Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTTQ về xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 23:37:00 đến ngày 2020-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,689,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 4,4281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 22,6036 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 39,858 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,56 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 9,1392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 1,0281 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 0,1241 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | nt | 2,5837 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 0,1749 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | nt | 154,9599 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 11,7268 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1282 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,2026 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 1,6735 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 10,7861 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,4737 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,3382 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | nt | 1,6091 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 26,3282 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 23,355 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 23,355 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 19,9585 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 3,1449 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4888 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,661 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,454 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 38,8688 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 4,6035 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9405 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,7332 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1224 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 66,2846 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 6,884 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,7196 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,0102 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,3434 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,3002 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,1078 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 8,0768 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,2877 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6307 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,2202 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 123,3638 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 14,9244 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 6,6066 | m3 |
| 46 | Lan can thép hộp | nt | 47,259 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 283,4125 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 1.093,9773 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 117,81 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 589,12 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 688,4 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 110,482 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 401,2225 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.332,9393 | m2 |
| 55 | Đắp nền móng bục giảng | nt | 1,0759 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | nt | 585,2386 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mm | nt | 6,4092 | m2 |
| 58 | Ốp ốp tường | nt | 15,452 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,5057 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 122,8 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,5057 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn | nt | 3,0584 | 100m2 |
| 63 | Ke chống bão ( a500) | nt | 611,68 | cái |
| 64 | Tôn úp nóc | nt | 36 | m |
| 65 | Thép bậc thang lên mái | nt | 0,0162 | tấn |
| 66 | Nắp tôn cửa thang mái | nt | 1 | cái |
| 67 | Khóa nắp cửa thang | nt | 1 | cái |
| 68 | Láng sênô, vữa M75, PC40 | nt | 144,468 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 144,468 | m2 |
| 70 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 378,84 | m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 1,8018 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,7207 | m3 |
| 73 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | nt | 4,32 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 4,32 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 22,275 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 24,1158 | m2 |
| 77 | Tay vịn gỗ D60 | nt | 9,39 | m |
| 78 | Trụ gỗ D12 | nt | 1 | cái |
| 79 | Lan can cầu thang sắt | nt | 9,39 | m |
| 80 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | nt | 52,65 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm | nt | 4,96 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | nt | 100,44 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính mờ dày 5mm | nt | 0,72 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh | nt | 100,44 | m2 |
| 85 | Cửa sắt xếp | nt | 3,51 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m - dự kiến hoàn thiện 2 tháng | nt | 6,48 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 70 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 54 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | nt | 46 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn lốp | nt | 17 | bộ |
| 96 | Hộp điện 300x250x200 | nt | 16 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp âm tường | nt | 66 | hộp |
| 98 | Lắp nối dây | nt | 52 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | nt | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 385 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 682 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 870 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | nt | 1.000 | m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 5 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm | nt | 100 | m |
| 107 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 7 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép tiếp địa, d=16mm | nt | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 24 | cái |
| 113 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | nt | 7,884 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 7,884 | m3 |
| 115 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III(taluy 1,2) | nt | 0,6508 | m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | nt | 0,0586 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | nt | 0,374 | m3 |
| 118 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3673 | m3 |
| 119 | Ván khuôn bê tông đáy bể | nt | 0,0171 | 100m2 |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | nt | 0,0401 | tấn |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 1,4562 | m3 |
| 122 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,02 | m2 |
| 123 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,4765 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3 | m3 |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,012 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,0117 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 14,4 | m3 |
| 129 | ống thông khí D48 | nt | 3 | cái |
| 130 | Ống thoát khí D21 | nt | 1 | cái |
| 131 | Ống ra bể PVC D60 | nt | 1 | cái |
| 132 | ống PVC D90 vào bể | nt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 0,42 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | nt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | nt | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | nt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | nt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van xả cặn PPR, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | nt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | nt | 0,02 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 74mm | nt | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,35 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | nt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm (NC,M*1,5) | nt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (NC,M*1,5) | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC,M*1,5) | nt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (NC,M*1,5) | nt | 2 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | nt | 2 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | nt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,9 | 100m |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | nt | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt colie, ĐK 110mm | nt | 40 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy: Hộp kích thước (650x500x180) | nt | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt nội quy + Tiêu lệnh PCCC | nt | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | nt | 12 | bình |
| 171 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | nt | 6 | bình |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,35 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1167 | 100m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | nt | 12,7446 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 4,6816 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 2,281 | m3 |
| 177 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 69,4 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 68,4 | m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,0281 | m3 |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1936 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1904 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 108 | 1cấu kiện |
| 183 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,86 | m3 |
| 184 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 16,2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 144,7167 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 78,826 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất nền | nt | 0,9397 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | nt | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 473,49 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 317,5127 | m3 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đọc 4 chỗ Phòng thư viện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 2 | Ghế phòng đọc Phòng thư viện | nt | 30 | Cái |
| 3 | Giá thư viện kép Phòng thư viện | nt | 2 | Cái |
| 4 | Giá thư viện kép Phòng thư viện | nt | 2 | Cái |
| 5 | Bàn ghế giáo viên Phòng thư viện | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế học sinh TH Phòng giáo dục nghệ thuật | nt | 20 | Bộ |
| 7 | Bảng từ HQ Phòng giáo dục nghệ thuật | nt | 1 | Cái |
| 8 | Giá vẽ đa năng Phòng giáo dục nghệ thuật | nt | 30 | Cái |
| 9 | Bục mẫu Phòng giáo dục nghệ thuật | nt | 1 | Cái |
| 10 | Tủ để tranh Phòng giáo dục nghệ thuật | nt | 1 | Cái |
| 11 | Bàn ghế giáo viên Phòng giáo dục nghệ thuật | nt | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn máy tính Phòng tin học | nt | 20 | Cái |
| 13 | Ghế phòng đọc Phòng tin học | nt | 30 | Cái |
| 14 | Máy vi tính đồng bộ Phòng tin học | nt | 15 | Bộ |
| 15 | Thi công lắp đặt đường điện mạng trọn gói ( Bao gồm đào nền đi dây trát lại, linh kiện…..) Phòng tin học | nt | 1 | Đợt |
| 16 | Bảng từ HQ Phòng tin học | nt | 1 | Cái |
| 17 | Bàn ghế giáo viên Phòng tin học | nt | 1 | Bộ |
| 18 | Bàn giao ban Phòng truyền thống và hoạt động đội | nt | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ để tài liệu Phòng truyền thống và hoạt động đội | nt | 1 | Cái |
| 20 | Trống đoàn đội+Gía Phòng truyền thống và hoạt động đội | nt | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ trống Phòng truyền thống và hoạt động đội | nt | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ trưng bày Phòng truyền thống và hoạt động đội | nt | 1 | Cái |
| 23 | Bàn họp hội đồng Văn phòng | nt | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế phòng họp Văn phòng | nt | 40 | Cái |
| 25 | Bàn học sinh để đàn Phòng ngoại ngữ | nt | 20 | Cái |
| 26 | Ghế học đàn Phòng ngoại ngữ. | nt | 30 | Cái |
| 27 | Ti vi Phòng ngoại ngữ | nt | 1 | Cái |
| 28 | Máy tính, tranh ảnh trang trí Phòng ngoại ngữ | nt | 1 | Cái |
| 29 | Vận chuyển Thọ Xuân Phòng ngoại ngữ | nt | 1 | Đợt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi