Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887634-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200887587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTTQ về xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 23:37:00 đến ngày 2020-09-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,689,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 4,4281 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 22,6036 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 39,858 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,56 100m2
5 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 nt 9,1392 m3
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 1,0281 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,1241 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 2,5837 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 0,1749 tấn
10 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 nt 154,9599 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 11,7268 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1282 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,2026 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 1,6735 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 10,7861 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,4737 100m3
17 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,3382 100m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 nt 1,6091 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 26,3282 m3
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 23,355 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 23,355 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 nt 19,9585 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 3,1449 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,4888 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 2,661 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,454 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 38,8688 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 4,6035 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,9405 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 5,7332 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,1224 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 66,2846 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 6,884 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 6,7196 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 3,0102 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,3434 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,3002 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m nt 0,1078 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 8,0768 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,2877 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,6307 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m nt 0,2202 tấn
43 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 123,3638 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 14,9244 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 6,6066 m3
46 Lan can thép hộp nt 47,259 m2
47 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 283,4125 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 1.093,9773 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 117,81 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 589,12 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 nt 688,4 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 110,482 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 401,2225 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.332,9393 m2
55 Đắp nền móng bục giảng nt 1,0759 m3
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm nt 585,2386 m2
57 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mm nt 6,4092 m2
58 Ốp ốp tường nt 15,452 m2
59 Gia công xà gồ thép nt 1,5057 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 122,8 1m2
61 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,5057 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn nt 3,0584 100m2
63 Ke chống bão ( a500) nt 611,68 cái
64 Tôn úp nóc nt 36 m
65 Thép bậc thang lên mái nt 0,0162 tấn
66 Nắp tôn cửa thang mái nt 1 cái
67 Khóa nắp cửa thang nt 1 cái
68 Láng sênô, vữa M75, PC40 nt 144,468 m2
69 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 144,468 m2
70 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 nt 378,84 m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 1,8018 m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,7207 m3
73 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 nt 4,32 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 4,32 m2
75 Lát đá bậc tam cấp nt 22,275 m2
76 Lát đá bậc cầu thang nt 24,1158 m2
77 Tay vịn gỗ D60 nt 9,39 m
78 Trụ gỗ D12 nt 1 cái
79 Lan can cầu thang sắt nt 9,39 m
80 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm nt 52,65 m2
81 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm nt 4,96 m2
82 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm nt 100,44 m2
83 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính mờ dày 5mm nt 0,72 m2
84 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh nt 100,44 m2
85 Cửa sắt xếp nt 3,51 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m - dự kiến hoàn thiện 2 tháng nt 6,48 100m2
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 70 bộ
88 Lắp đặt ô cắm đôi nt 54 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đơn nt 10 cái
90 Lắp đặt quạt trần nt 46 cái
91 Lắp đặt quạt treo tường nt 11 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 10 cái
93 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 25 cái
94 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 1 cái
95 Lắp đặt đèn lốp nt 17 bộ
96 Hộp điện 300x250x200 nt 16 hộp
97 Lắp đặt hộp âm tường nt 66 hộp
98 Lắp nối dây nt 52 hộp
99 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 2 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 nt 100 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 385 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 682 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 870 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm nt 1.000 m
105 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 5 cái
106 Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm nt 100 m
107 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn nt 7 cọc
108 Kéo rải dây thép tiếp địa, d=16mm nt 80 m
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 1 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 40A nt 2 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A nt 24 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 24 cái
113 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III nt 7,884 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 7,884 m3
115 Đào đất bể tự hoại, đất cấp III(taluy 1,2) nt 0,6508 m3
116 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II nt 0,0586 100m3
117 Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 nt 0,374 m3
118 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 nt 0,3673 m3
119 Ván khuôn bê tông đáy bể nt 0,0171 100m2
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm nt 0,0401 tấn
121 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 1,4562 m3
122 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 8,02 m2
123 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 1,4765 m2
124 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 nt 0,3 m3
125 Ván khuôn tấm đan nt 0,012 100m2
126 Cốt thép tấm đan nt 0,0117 tấn
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 1cấu kiện
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 14,4 m3
129 ống thông khí D48 nt 3 cái
130 Ống thoát khí D21 nt 1 cái
131 Ống ra bể PVC D60 nt 1 cái
132 ống PVC D90 vào bể nt 2 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 0,42 100m
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 8 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 5 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) nt 2 cái
137 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 5 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) nt 9 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
141 Lắp đặt van khóa PPR D25 nt 2 cái
142 Lắp đặt van khóa PPR D20 nt 2 cái
143 Lắp đặt van xả cặn PPR, ĐK 32mm nt 1 cái
144 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm nt 4 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,05 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm nt 0,02 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 74mm nt 0,1 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,35 100m
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 3 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm nt 4 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 3 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 2 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm (NC,M*1,5) nt 2 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (NC,M*1,5) nt 2 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC,M*1,5) nt 2 cái
156 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (NC,M*1,5) nt 2 cái
157 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm nt 2 cái
158 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm nt 2 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,9 100m
160 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm nt 12 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 12 cái
162 Lắp đặt colie, ĐK 110mm nt 40 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
165 Lắp đặt xí bệt nt 1 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
167 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 2 cái
168 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy: Hộp kích thước (650x500x180) nt 6 cái
169 Lắp đặt nội quy + Tiêu lệnh PCCC nt 6 bộ
170 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 nt 12 bình
171 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 nt 6 bình
172 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,35 100m3
173 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1167 100m3
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 nt 12,7446 m3
175 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 4,6816 m3
176 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 2,281 m3
177 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 nt 69,4 m2
178 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 68,4 m2
179 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 3,0281 m3
180 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,1936 100m2
181 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,1904 tấn
182 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 108 1cấu kiện
183 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 4,86 m3
184 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 16,2 m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 144,7167 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nt 78,826 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất nền nt 0,9397 100m3
4 Tháo dỡ vì kèo gỗ nt 10 công
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 473,49 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 317,5127 m3
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn đọc 4 chỗ Phòng thư viện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 10 Cái
2 Ghế phòng đọc Phòng thư viện nt 30 Cái
3 Giá thư viện kép Phòng thư viện nt 2 Cái
4 Giá thư viện kép Phòng thư viện nt 2 Cái
5 Bàn ghế giáo viên Phòng thư viện nt 1 Bộ
6 Bàn ghế học sinh TH Phòng giáo dục nghệ thuật nt 20 Bộ
7 Bảng từ HQ Phòng giáo dục nghệ thuật nt 1 Cái
8 Giá vẽ đa năng Phòng giáo dục nghệ thuật nt 30 Cái
9 Bục mẫu Phòng giáo dục nghệ thuật nt 1 Cái
10 Tủ để tranh Phòng giáo dục nghệ thuật nt 1 Cái
11 Bàn ghế giáo viên Phòng giáo dục nghệ thuật nt 1 Bộ
12 Bàn máy tính Phòng tin học nt 20 Cái
13 Ghế phòng đọc Phòng tin học nt 30 Cái
14 Máy vi tính đồng bộ Phòng tin học nt 15 Bộ
15 Thi công lắp đặt đường điện mạng trọn gói ( Bao gồm đào nền đi dây trát lại, linh kiện…..) Phòng tin học nt 1 Đợt
16 Bảng từ HQ Phòng tin học nt 1 Cái
17 Bàn ghế giáo viên Phòng tin học nt 1 Bộ
18 Bàn giao ban Phòng truyền thống và hoạt động đội nt 1 Bộ
19 Tủ để tài liệu Phòng truyền thống và hoạt động đội nt 1 Cái
20 Trống đoàn đội+Gía Phòng truyền thống và hoạt động đội nt 1 Bộ
21 Bộ trống Phòng truyền thống và hoạt động đội nt 1 Bộ 
22 Tủ trưng bày Phòng truyền thống và hoạt động đội nt 1 Cái
23 Bàn họp hội đồng Văn phòng nt 1 Bộ
24 Ghế phòng họp Văn phòng nt 40 Cái
25 Bàn học sinh để đàn Phòng ngoại ngữ nt 20 Cái
26 Ghế học đàn Phòng ngoại ngữ. nt 30 Cái
27 Ti vi Phòng ngoại ngữ nt 1 Cái
28 Máy tính, tranh ảnh trang trí Phòng ngoại ngữ nt 1  Cái
29 Vận chuyển Thọ Xuân Phòng ngoại ngữ nt 1  Đợt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->