Gói thầu: gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880567-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Tên gói thầu gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200848316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xã hội hóa 100%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 21:04:00 đến ngày 2020-09-04 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,4322 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,8189 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,748 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 98,8759 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,4649 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2244 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,5251 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25,0536 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 51,9396 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,403 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3827 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,6809 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,6964 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5468 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5468 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5468 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,8567 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,719 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4693 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,0835 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 45,2569 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,2683 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2697 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,1673 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,4181 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 78,402 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,1811 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,3952 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,6079 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 126,6236 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 78,9116 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 529,6716 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 544,1603 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 171,9038 m2
35 Trát giả rui Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.778,08 m
36 Sơn giả gỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.245,7357 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 126,6236 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 78,9116 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền đá 4x6 trước khi lát nền, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 m3
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,321 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,9858 100m2
B PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Cửa trượt nhôm kính sơn màu vân gỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 138,5588 m2
2 Gia công ván gỗ, khung gỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1615 m3
3 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1615 m3
4 Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500 Mô tả theo yêu cầu Chương V 350,8528 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả theo yêu cầu Chương V 439,22 m2
6 Tu bổ phục hồi đấu, kìm bờ nóc, bờ chảy Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 con
7 Xây bờ nóc, bờ chảy Mô tả theo yêu cầu Chương V 62,1 m
8 Trát bờ nóc, bờ chảy: Mô tả theo yêu cầu Chương V 74,52 m2
9 Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy: Mô tả theo yêu cầu Chương V 163,752 m
10 Gia công chân tảng, bó vỉa đá xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8921 m3
11 Chạm khắc chân tảng đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,256 m2
12 Lắp dựng đá chân tảng, bậc cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8921 m3
13 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,34 m2
C PHẦN ĐIỆN+PCCC
1 Bảng điện đặt Aptomat Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
4 Đèn lead ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 bộ
5 Đèn gắn tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 120 m
11 Bình bọt chữa cháy 6kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bình
12 Bình khí CO2 - MT3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bình
13 Bảng tiêu lệnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bảng
14 Hộp đựng thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->