Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Lợi, Long Bình A, Long Thới xã nông thôn mới Long Hưng, huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887063-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Lợi, Long Bình A, Long Thới xã nông thôn mới Long Hưng, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200887048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 14:50:00 đến ngày 2020-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,400,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1 Công tác phát quang tuyến trung thế phục vụ thi công 14.596,8 m2
D Phát quang tuyến hạ thế
1 Công tác phát quang tuyến hạ thế phục vụ thi công 19.529,3 m2
E Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m móng M6,5a 4 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M6,5a 4 Cái
3 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 VĐV 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 4 Bộ
4 Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng M6,5a bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
F Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m móng M7,5a 474 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M7,5a 474 Cái
3 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 474 Bộ
4 Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (474 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng M7,5a bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (474 móng) 1 Khoán
G Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m móng M8,5a 29 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M8,5a 29 Cái
3 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 29 Bộ
4 Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (29 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móngM8,5a bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (29 móng) 1 Khoán
H Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m móng M10,5a 5 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M10,5a 5 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 5 Bộ
4 Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng M10,5a bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
I Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1 Đà cản BTCT 1,2m móng M10,5ba 2 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M10,5ba 2 Cái
3 Đà cản BTCT 1,5m móng M10,5ba 2 Cái
4 Lắp Đà cản BTCT 1,5m móng M10,5ba 2 Cái
5 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 4 Bộ
6 Đào đất móng M10,5ba bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng M10,5ba bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
J Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m móng M12ba 80 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M12ba 80 Cái
3 Đà cản BTCT 1,5m móng M12ba 80 Cái
4 Lắp Đà cản BTCT 1,5m móng M12ba 80 Cái
5 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 160 Bộ
6 Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (80 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng M12ba bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (80 móng) 1 Khoán
K Móng cột 6,5m - MĐ6,5x1
1 Đỗ Bêtông móng MĐ6,5x1 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW 0,226 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 57,2176 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1245 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,205 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0405 M3
6 Đào đất móngMĐ6,5x1 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móngMĐ6,5x1 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
L Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng MĐ6,5x2 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2,704 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 684,5852 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 1,4899 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 2,4525 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,485 M3
6 Đào đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
M Móng cột 7,5m - MĐ7,5x1
1 Bêtông móng MĐ7,5x1 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1,014 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 256,7195 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,5587 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,9197 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,1819 M3
6 Đào đất móng MĐ7,5x1 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ7,5x1 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
N Móng cột 8,5m - MĐ8,5x1
1 Đỗ Bêtông móng MĐ8,5x1 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,5732 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1862 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,3066 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0606 M3
6 Đào đất móng MĐ8,5x1 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ8,5x1 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
O Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Đỗ Bêtông móng MĐ7,5x2 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 119,286 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 30.200,233 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 65,7266 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 108,1924 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 21,3969 M3
6 Đào đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (141 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (141 móng) 1 Khoán
P Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Đỗ Bêtông móng MĐ8,5x2 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW. Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 17,766 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 4.497,907 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 9,7891 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 16,1138 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 3,1868 M3
6 Đào đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng) 1 Khoán
Q Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5x1
1 Đỗ Bêtông móng MĐ10,5x1 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,837 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 211,9075 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,4612 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,7592 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,1501 M3
6 Đào đất móng MĐ10,5x1 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ10,5x1 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
R Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Đỗ Bêtông móng MĐ10,5x2 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4,624 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.170,6812 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 2,5478 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 4,194 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,8294 M3
6 Đào đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằngmáy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
S Móng cột 12m đơn - MĐ12x1
1 Đổ Bêtông móng MĐ12x1 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW. Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1,007 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 254,9472 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,5549 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,9133 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,1806 M3
6 Đào đất móng MĐ12x1 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ12x1 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
T Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Đổ Bêtông móng MĐ12x2 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 66,836 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 16.921,2043 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 36,8266 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 60,6203 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 11,9887 M3
6 Đào đất móng MĐ12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ12x2 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng) 1 Khoán
U Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (phần hạ thế)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 15 Cái
2 Móng neo MNX 1200x200mm (87kg) 15 Cái
3 Lắp Móng neo MNX 1200x200mm (87kg) 15 Cái
4 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 15 Cái
5 Đào đất móng MNX 12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng) 1 Khoán
6 Đắp đất móng MNX 12x2 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng) 1 Khoán
V Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (phần trung̣ thế)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 2 Cái
2 Móng neo MNX 1200x200mm (87kg) 2 Cái
3 Lắp Móng neo MNX 1200x200mm (87kg) 2 Cái
4 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 2 Cái
5 Đào đất móng MNX 12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
6 Đắp đất móng MNX 12x2 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
W Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 15 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 15 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 15 Cái
4 Đào đất móng neo MNL 12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng MNL 12x2 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng) 1 Khoán
X Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 3 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất bằng cẩu 10 tấn 3 Cột
Y Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 10 Cột
2 Dựng Cột bê tông ly tâm 6,5m bằng cẩu 10 tấn 10 Cột
Z Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 151 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột bằng cẩu 10 tấn 151 Cột
AA Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 608 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 608 Cột
AB Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 6 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột bằng cẩu 10 tấn 6 Cột
AC Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 66 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m bằng cẩu 10 tấn 66 Cột
AD Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 5 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột bằng cẩu 10 tấn 5 Cột
AE Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 11 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 10,5m bằng cẩu 10 tấn 11 Cột
AF Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 50 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất bằng cẩu 10 tấn 50 Cột
AG Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 119 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 12m bằng cẩu 10 tấn 119 Cột
AH Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 7 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 14 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 14 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 7 Bộ
AI Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 2 Thanh
3 Toppin sắt L63x63x6-500mm 1 Cái
4 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
6 Lắp xà sắt L75x8-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) 1 Bộ
AJ Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 94 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 94 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 94 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 188 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 94 Bộ
AK Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 22 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 22 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 22 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 22 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 11 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 11 Bộ
AL Đà XC_2,4-N (X-24K)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 12 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 24 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 24 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 24 Bộ
7 Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) 6 Bộ
AM Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 13 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 52 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 13 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 13 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 143 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 26 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 13 Bộ
AN Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 16 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 2 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 2 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 30 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 4 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m 2 Bộ
AO Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 16 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 2 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 2 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 34 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 4 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 2 Bộ
AP Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 15 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 60 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 15 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 15 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 135 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 15 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 30 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m 15 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch trên trụ 7,5m 15 Bộ
AQ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (phần hạ thế)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 165 Bộ
2 Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 165 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 165 Cái
4 Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 165 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 41,25 Kg
6 Đầu cosse Cu 70mm2 495 Cái
7 Ép Đầu cosse Cu 70mm2 495 Cái
8 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 495 Bộ
9 Kéo dây tiếp địa 0,4125 100kg
AR Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (phần trung thế)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 9 Bộ
2 Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 9 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 9 Cái
4 Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 9 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 2,25 Kg
6 Đầu cosse Cu 70mm2 27 Cái
7 Ép Đầu cosse Cu 70mm2 27 Cái
8 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 27 Bộ
9 Kéo dây tiếp địa 0,0225 100kg
AS Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 23 Bộ
2 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 23 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 46 Cái
4 Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 46 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 9,2 Kg
6 Đầu cosse Cu 70mm2 69 Cái
7 Ép Đầu cosse Cu 70mm2 69 Cái
8 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 69 Bộ
9 Kéo dây tiếp địa 0,092 100kg
AT Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 6 Bộ
2 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 6 Bộ
3 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 6 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 6 Cái
5 Ép Kẹp nối WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 6 Cái
6 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 18 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa TK35 0,3 100kg
AU Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 7 Bộ
2 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 7 Bộ
3 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 7 Bộ
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 28 Bộ
5 Cáp đồng trần 25mm2 1,75 Kg
6 Đầu cosse Cu 70mm2 14 Cái
7 Ép Đầu cosse Cu 70mm2 14 Cái
8 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 14 Bộ
9 Kéo dây tiếp địa TK35 0,35 100kg
AV Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 22 Bộ
2 Ép Kẹp quay loại Cu-Al (10-95/95-150mm2) 22 Bộ
AW Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 5 Bộ
2 Mắc nối yếm cáp 5 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 10 Thanh
AX Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 5 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 10 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 10 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 10 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 5 Bộ
AY Đà sắt L75x75x8-800mm nới dây ra lộ
1 Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc cân 1 Đà
2 Thanh chóng sắt L50x50x5-720mm 1 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
4 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 1 xà trên cột tròn < 15kgkg/bộ) 1 Bộ
AZ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 7.838 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 630 Mét
3 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 12.145 Mét
4 Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1.045 Mét
5 Cáp hạ thế ABC 3x95mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 4.871 Mét
6 Dây đồng bọc 30/10 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 40 Mét
7 Dây đồng bọc 20/10 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 35 Mét
8 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 67 Bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp 67 Cái
10 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 102 Cái
11 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 67 Bộ
12 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 170 Bộ
13 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 170 Bộ
14 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 170 Bộ
15 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 672 Bộ
16 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 168 Bộ
17 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 176 Bộ
18 Móc treo chữ A 1 Bộ
19 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 555 Cái
20 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 469 Cái
21 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 18 Cái
22 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 498 Cái
23 Băng keo cách điện 996 Cuồn
24 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 590 Cái
25 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 29 Cái
26 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 37 Cái
27 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 15 Cái
28 Compound Electric 5 Túp
29 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 7,6844 Km
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 0,6181 Km
31 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 11,9076 Km
32 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 1,0246 Km
33 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm2 4,7759 Km
34 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 67 Bộ
BA Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 5.708 Mét
2 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 3.472 Mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1.452 Kg
4 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 155 Cái
5 Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 155 Cái
6 Dây buộc sứ ống chỉ A95 4 Kg
7 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng 147 Sợi
8 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc 34 Sợi
9 Ống nối ép chịu sức căng AC50 6 Cái
10 Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) 12 Cái
11 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 9 Mét
12 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
13 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
14 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 2 Cái
15 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 4 Cái
16 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 44 Bộ
17 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 44 Bộ
18 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 44 Bộ
19 Compound Electric 10 Túp
20 Kéo dây ACXH 50 (dây pha) 5,5965 Km
21 Kéo dây ACXH 70 (dây pha) 3,4038 Km
22 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) 7,2984 Km
BB Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 4 Cái
2 Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 4 Cái
3 Toppin sắt L63x63x6-500mm 4 Cái
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 8 Cái
BC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 16 Cái
2 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 16 Cái
3 Móc treo chữ U 32 Cái
4 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 16 Cái
5 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 16 Cái
6 Mắc nối yếm cáp 32 Cái
BD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 36 Cái
2 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 36 Cái
3 Móc treo chữ U 72 Cái
4 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 36 Cái
5 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 36 Cái
6 Mắc nối yếm cáp 72 Cái
BE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 29 Cái
2 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 29 Cái
3 Móc treo chữ U 58 Cái
4 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 29 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 58 Cái
BF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 85 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 85 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 85 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 85 Bộ
BG Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 20 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 20 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 20 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 40 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 40 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 20 Bộ
BH Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 44 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 44 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 88 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 88 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 44 Bộ
BI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 4 Mét
2 Kéo Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 4 Mét
3 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 4 Cái
4 Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 4 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) 2 Cái
6 Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 2 Cái
BJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 14 Mét
2 Kéo Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 14 Mét
3 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 14 Cái
4 Lắp Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 14 Cái
5 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 7 Bộ
6 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền) 7 Cái
7 Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 7 Cái
BK Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 12 Mét
2 Kéo Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 12 Mét
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 8 Cái
BL THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 7 Bộ
2 Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) 7 Bộ
3 Fuse link 20A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 7 Bộ
BM Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 15 Máy
2 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 15 Máy
3 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 15 Cái
4 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 60 Cái
5 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 15 Bộ
6 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 15 Bộ
7 Fuse link 6A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 15 Cái
8 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 15 Cái
9 Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 15 Cái
BN Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA
1 Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA kể cả phụ kiện đi kèm 15 Bộ
2 Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 15 Bộ
3 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 30 Bộ
4 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 60 Cái
5 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này 15 Cái
6 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này 30 Cái
7 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này 15 Cái
8 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 60 Bộ
9 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 60 Bộ
10 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 30 Bộ
11 Bakelit 300x480x20mm 15 Cái
BO Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 15 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 60 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 30 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 15 Bộ
BP Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 45 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 15 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 30 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 30 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 45 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 120 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 105 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 30 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 75 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 30 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 30 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 41,07 10m
BQ Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Bộ
BR Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 36 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Cái
BS Dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 330 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 60 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 150 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 30 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 135 Cái
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 75 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 60 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 60 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 15 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 30 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 30 Bộ
12 Băng keo cách điện 15 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 15 Cái
BT Dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 78 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 26 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 65 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 39 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 26 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 39 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 13 Cái
BU Dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 84 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 28 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 70 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 42 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 28 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 42 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 14 Cái
BV Dây ABC3x95 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x95mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 72 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 24 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm 60 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 36 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 24 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 36 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 12 Cái
BW Trạm biến áp 1x50kVA DI DỜI
1 Tháo gỡ lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 2 Máy
2 Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 2 Cái
3 Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 8 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 2 Bộ
5 Fuse link 6A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 2 Cái
6 Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 2 Cái
BX Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (di dời), gồm:
1 Tháo gỡ lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 2 Bộ
2 Tháo gỡ lắp lại Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 4 Bộ
3 Tháo gỡ lắp lại Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 8 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm 2 Cái
5 Tháo gỡ lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A 4 Cái
6 Tháo gỡ lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A 2 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Cái
10 Tháo gỡ lắp lại Bakelit 300x480x20mm 2 Cái
BY Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 50kVA di dời
1 Tháo gỡ Giá sắt U80x600mm 2 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 8 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 4 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 2 Bộ
BZ Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 50kVA di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 4 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 4 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 4 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 16 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 14 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 10 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 4 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 4 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 7,076 10m
CA Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (trạm 50kVA di dơi)
1 Tháo gỡ lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Bộ
CB Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời)
1 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 44 Mét
2 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 8 Mét
3 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 20 Mét
4 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 4 Mét
5 Tháo gỡ lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 18 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 10 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 8 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 8 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 2 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 4 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 4 Bộ
12 Băng keo cách điện 2 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 2 Cái
CC Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI
1 Tháo gỡ lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA 4 Máy
2 Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 4 Cái
3 Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 16 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 4 Bộ
5 Fuse link 3A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 4 Cái
6 Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 4 Cái
CD Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA di dời, gồm:
1 Tháo gỡ lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 4 Bộ
2 Tháo gỡ lắp lại Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 8 Bộ
3 Tháo gỡ lắp lại Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 16 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm 4 Cái
5 Tháo gỡ lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A 8 Cái
6 Tháo gỡ lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A 4 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 8 Cái
10 Tháo gỡ lắp lại Bakelit 300x480x20mm 4 Cái
CE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 25kVA di dời
1 Tháo gỡ Giá sắt U80x600mm 4 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 16 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 8 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 4 Bộ
CF Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 25kVA di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 12 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 8 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 8 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 8 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 12 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 32 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 28 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 20 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 8 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 8 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 14,152 10m
CG Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (trạm 25kVA di dời)
1 Tháo gỡ lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 12 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Bộ
CH Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm di dời)
1 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m) 88 Mét
2 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 16 Mét
3 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 40 Mét
4 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 8 Mét
5 Tháo gỡ lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 36 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 20 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 16 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 16 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 4 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 50mm2 8 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 8 Bộ
12 Băng keo cách điện 4 Cuồn
13 Tháo gỡ lắp lại Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 4 Cái
CI PHẦN THÁO GỠ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (Phần đường dây trung thế)
1 Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi 14 cột
2 Tháo gở thu hồi dây AC35 trên trụ 10,5m 1.701,9 mét
3 Tháo gở thu hồi X1P-T (Toppin) 2 cái
4 Tháo gở thu hồi X1P-ND (polymer) 5 cái
5 Tháo gở, lắp lại X1P-ND (polymer) 4 cái
6 Tháo gở, lắp lại sứ đứng 24kV 26 cái
7 Tháo gở, lắp lại XC-2,4-N 1 cái
CJ PHẦN THÁO GỠ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (Phần đường dây hạ thế)
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 271 bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 206 bộ
3 Tháo bộ chằng xuống hạ thế thu hồi 12 cột
4 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi 3 cột
5 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại 2 cột
6 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại 1 cột
7 Cắt gốc cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi 5 cột
8 Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m nhổ - dựng lại 11 cột
9 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 9 bộ
10 Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ 33 bộ
11 Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ 87 bộ
12 Tháo gở thu hồi dây AV50 4.878,4 mét
13 Tháo gở thu hồi dây AV50 1.158,4 mét
14 Tháo gở thu hồi dây AC50 579,2 mét
15 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 1.288 bộ
CK PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI ĐIỆN KẾ
1 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 158 Cái
2 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 206 Cái
3 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 76 Cái
4 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 418 Cái
5 MCB 1 pha 32A 230/400V 22 Cái
CL Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 271 bộ
2 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 542 Đai
3 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 542 Đai
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 542 Cái
5 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 206 bộ
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 412 Đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 412 Đai
8 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 412 Cái
CM Dời và thay hộp công tơ loại Emic+CD bằng hộp composite
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 738 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 123 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 246 cái
4 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 246 cái
5 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 246 đai
6 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 246 đai
7 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 123 bộ
8 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 123 Bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 123 cái
10 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 123 cái
11 Vít D4x20 lắp công tơ 369 cái
12 Tháo thu hồi Hộp công tơ Emic + CD 1 pha 40A 123 bộ
13 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa, có kèm MCB) 123 bộ
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa, có kèm MCB) 123 bộ
CN Dời và thay hộp công tơ loại Emic+CB bằng hộp composite
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 420 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 70 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 140 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 140 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 140 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 70 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 70 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 70 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 210 cái
10 Tháo thu hồi Hộp công tơ Emic + CB 1 pha 32A 70 bộ
11 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa, có kèm MCB) 70 bộ
12 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa, có kèm MCB) 70 bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 78 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 13 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 26 cái
4 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 26 cái
5 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
6 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
7 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 13 bộ
8 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 13 Bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp 13 cái
10 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 13 cái
11 Vít D4x20 lắp công tơ 39 cái
12 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 13 bộ
13 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 8,5m 13 bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 48 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 48 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 8 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 16 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 16 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 16 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 16 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 16 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 16 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 16 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 16 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 48 cái
13 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 8 bộ
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 8,5 m 8 bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 24 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x10mm2 24 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 4 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 8 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 8 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 8 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 8 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 16 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 16 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 16 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 16 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 24 cái
13 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 4 bộ
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 8,5m 4 bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 770 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 770 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 140 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 280 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 280 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 280 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 280 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 140 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 140 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 140 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 140 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 420 cái
13 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 140 bộ
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 7,5m 140 bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 511,5 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 511,5 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 93 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 186 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 186 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 186 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 186 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 186 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 186 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 186 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 186 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 558 cái
13 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 93 bộ
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 7,5 m 93 bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 77 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x10mm2 77 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 14 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 28 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 28 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 56 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 56 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 56 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 56 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 84 cái
13 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 14 bộ
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 7,5m 14 bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 25 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 25 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 5 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 10 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 10 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 10 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 10 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 5 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 5 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 5 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 5 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 15 cái
13 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 5 bộ
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 6,5 m 5 bộ
CV Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 10 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 10 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 2 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 4 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 4 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 4 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 4 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 4 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 4 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 4 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 4 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 12 cái
13 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 2 bộ
14 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 6,5m 2 bộ
CW Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 5 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x10mm2 5 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 1 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 2 cái
5 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 2 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 2 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 2 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 4 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 4 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 4 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 4 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 6 cái
13 Hộp 04 công tơ 1 pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 1 bộ
14 Lắp Hộp 04 công tơ 1 pha Composite ngoài trời trên trụ 6,5m 1 bộ
CX CHI PHÍ KHÁC
1 Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu - chi phí xin phép thi công (nếu có) Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
3 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
4 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->