Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886906-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200886890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 21:57:00 đến ngày 2020-09-07 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU, HT ĐIỆN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 20%) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 5,8531 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (M80%) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2341 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,1275 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1046 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1989 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,7171 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4,2185 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 5,0372 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,7677 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0164 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2686 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10mm, ở độ cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0676 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18mm, ở độ cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,344 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2895 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2274 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,4375 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,8137 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,4023 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 6,7607 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0344 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2028 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0857 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,3115 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0141 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0246 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,5412 tấn
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2614 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1915 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0686 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,7051 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 3,9265 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 12,2749 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 86,238 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 119,588 m2
35 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,728 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4,8018 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 49,536 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 30,4 m
39 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1882 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 16,65 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1882 tấn
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,6099 100m2
43 tôn úp nóc Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 22 m
44 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 33,714 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 5,54 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 7,84 m2
47 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,36 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 13,74 m2
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1795 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 7,84 m2
51 Sơn tĩnh điện Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 179,5 kg
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 176,6538 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 62,818 m2
54 Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1 công
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2 bộ
56 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14w Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2 bộ
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 3 cái
62 Tủ điện 300x200x130 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 50 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 25 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 30 m
B NHÀ VỆ SINH (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU, HT ĐIỆN)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC20%) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 3,7227 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1489 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0827 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0711 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,659 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,5784 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0451 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2238 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2344 100m2
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 5,6188 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 6,3959 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,1651 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1386 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 5,0354 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0405 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1395 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0157 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,3169 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1059 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0355 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,4975 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 19,7937 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,8806 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 138,8149 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 44,6255 m2
26 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 41,426 m2
27 Bê tông chống thấm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,2822 m3
28 Lát nền, sàn kích thước gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 32,0544 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4,1472 m2
30 Quét Sika chống thấm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 88,4928 m2
31 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 29,8355 m2
32 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 85,442 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 13,7238 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 9,65 m2
35 Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,44 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 11,09 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 86,0515 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 138,8149 m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,074 100m
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4 cái
41 Quả cầu chắn rác thép không rỉ Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2 quả
42 Đai, ốc vít Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 10 cái
43 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14w Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4 bộ
44 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1 cái
46 Đế công tắc, ổ cắm, hộp đấu nối âm tường Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 3 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 40 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 20 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 30 m
C NHÀ VÒM (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,4196 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0568 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0237 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100, PC30 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,014 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PC30 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4,395 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,156 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0772 tấn
8 Bu lông M18, L=600 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 24 cái
9 Sản xuất cột bằng thép hình Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2285 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,4012 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,5645 tấn
12 Sản xuất giằng thép Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0509 tấn
13 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,2285 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,4012 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,5645 tấn
16 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0509 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 77,414 m2
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,3384 100m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 115,76 m2
2 Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh, nhân công 3.5/7 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1 công
3 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 64,8 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 50,96 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 115,76 m2
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 785,272 m2
2 Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh, nhân công 3.5/7 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2 công
3 Bốc xếp phế thải các loại Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 17,7054 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 17,7054 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 17,7054 m3
6 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 785,272 m2
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 9,1963 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 3,0654 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,6275 m3
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 11,3086 m3
11 Lát đá, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 27,318 m2
F SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 26,3 1m3
2 Bốc xếp phế thải các loại Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 27,3 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 27,3 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 27,3 m3
5 Vệ sinh nền bê tông cũ Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2.202,5 m2
6 Đắp cát móng công trình, thủ công Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 8,255 m3
7 Rải ni lông chống mất nước Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,651 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 126,635 m3
9 Lát nền, sàn kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2.202,5 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4,0401 m3
11 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 3,3165 m3
12 Bốc xếp phế thải các loại Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 8,3566 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 8,3566 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 8,3566 m3
15 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC 20%) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 20,1382 m3
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80%) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,8055 100m3
17 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 20,1382 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 10,7431 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 16,1147 m3
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 5,09 m3
21 Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 7,8874 m3
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,5721 tấn
23 Ván khuôn gỗ móng dài Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,6468 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,0055 100m2
25 Ván khuôn gỗ mũ tường Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,0214 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 208 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2 cái
28 Xây, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 28,286 m3
29 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 151,76 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 37,94 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch, búa căn (bao gồm cả lớp trát) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 22,2038 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,6468 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,31 m3
34 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0459 100m3
35 Bốc xếp phế thải các loại Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 30,7534 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 30,7534 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 30,7534 m3
38 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC 20%) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 3,1416 m3
39 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (M80%) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,1257 100m3
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0524 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,31 m3
42 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 2,8644 m3
43 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 5,9388 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,6468 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0649 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0588 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4,6827 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 5,3213 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,3068 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 163,314 m2
51 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 18,546 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 181,86 m2
G PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 7,58 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 47,664 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,3072 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,4095 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch búa căn (bao gồm cả lớp trát) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 29,1748 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bao gồm cả lớp gạch lát) Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 4,7395 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1,8282 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch búa căn Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 8,8912 m3
9 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 0,0552 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 53,5632 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 53,5632 m3
12 Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh , nhân công 3.5/7 Theo bản vẽ TKTC phê duyệt 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->