Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng (cả xây lắp và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng (cả xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 20:06:00 đến ngày 2020-09-08 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 1500W | - Công suất: 1500W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính | 2 | Cái |
| 2 | Đài Radio Catset | Có cổng USB - Băng tần FM - Có ổ đĩa CD | 1 | Cái |
| 3 | Micro hội thảo để bàn: | - Tần số: 70 Hz -15.000 Hz - Trở kháng: 600 Ohm | 2 | bộ |
| 4 | Micro không dây | Tần số đáp ứng: 80Hz đến 18Khz - Tỷ lệ méo tiếng < 0,5 % | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | 02 đường vào, 03 đường ra, 02 đường mic | 1 | cái |
| 6 | Đầu thu tiếp âm kỹ thuật số | Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng / mở nguồn tự động | 1 | Cái |
| 7 | Loa nén và bộ gá chống xoay loa | Công suất 30W | 65 | cái |
| 8 | Biến áp loa | Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. | 65 | cái |
| 9 | Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m | Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa | 4 | cái |
| 10 | Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo | Khung móng thép Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Dây cáp truyền thanh | Lõi đồng 2 x7 sợi . Lõi có dây cáp lụa chịu lực | 12.500 | met |
| 12 | Dây tín hiệu đấu nối các loa | Lõi bằng đồng, vỏ PVC | 650 | met |
| 13 | Tủ phân tuyến phi đơ | Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có van chống sét bảo vệ và aptomat | 1 | cái |
| 14 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa | 22 | Cái |
| 15 | Tủ kỹ thuật bảo vệ các tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính, bộ chia tuyến và các aptomat bảo vệ tuyến nhánh phụ | 13 | Cái |
| 16 | Dây nguồn cho phòng máy, aptomat, bảng điện, dây cáp, giắc nối tín hiệu Đồng bộ lắp đặt cho cả hệ thống | Đồng bộ để lắp đặt | 1 | H.thống |
| 17 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy: cáp tiếp địa, tấm đồng tiếp địa.. | Đồng bộ lắp đặt | 1 | H.thống |
| 18 | Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, ốc vít treo loa, dây thép treo cáp truyền thanh | Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 12,5 | km |
| 19 | Ổn áp 10KVA | Công suất: 10KVA - Điện áp vào: 150V - 250V - Điện áp ra: 100V - 220V | 1 | Cái |
| 20 | Đầu DVD | Có cổng USB - Sử dụng đĩa DVD, VCD, CD | 1 | Cái |
| 21 | Thiết bị làm chương trình phát thanh,phần mềm biên tập chương trình, thiết bị in lưu trữ | Bộ nhớ: 4GB - Ổ cứng: 1TB - Hệ điều hành: Windows 10 - Phần mềm adobe hoặc tương đương - Máy in A4 | 1 | Bộ |
| 22 | Máy ghi âm | Dung lượng 4GB. Ngõ ra âm thanh 3,5mm | 1 | Cái |
| 23 | Đồng hồ vạn năng | Đo điện trở, đo điện áp DC, đo điện áp AC và đo dòng điện | 1 | Cái |
| 24 | Dây an toàn | Chất liệu: Sợi bạt Chất liệu móc Thép mạ kẽm Niken không gỉ | 1 | Cái |
| 25 | Túi bạt đựng bộ dụng cụ sửa chữa | Được may từ vải bố dày giúp đựng được các vật dụng nặng | 1 | Cái |
| 26 | Mỏ hàn xung | Công suất 100W | 1 | Cái |
| 27 | Kìm vạn năng | Tay cầm kìm được làm bằng nhựa PVC, cách điện. Bề mặt xử lý cacbon đen hóa thép, chống mòn, gỉ sét. Dùng để cắt dây điện, thép thường,thép lò xo nguyên liệu | 1 | Cái |
| 28 | Kìm cắt to | Sản phẩm được tráng 1 lớp chống oxy hoá, hạn chế bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt. - Tay cầm được thiết kế chống trượt tay - Cắt dây điện, dây thép, dây đồng | 1 | Cái |
| 29 | Tô vít 4 cạnh to | Thân có tiết diện tròn, đường kính thân đồng nhất suốt thân, đầu 4 cạnh có từ, chiều dài thân khoảng 25cm-30cm. | 1 | Cái |
| 30 | Tô vít 4 cạnh nhỏ | Thân có tiết diện tròn, đường kính thân đồng nhất suốt thân, đầu 4 cạnh có từ, chiều dài thân khoảng 15cm-20cm | 1 | Cái |
| 31 | Tô vít 2 cạnh to | Thân có tiết diện tròn, đường kính thân đồng nhất suốt thân, đầu 2 cạnh có từ, chiều dài thân khoảng 25cm-30cm. | 1 | Cái |
| 32 | Tô vít 2 cạnh nhỏ | Thân có tiết diện tròn, đường kính thân đồng nhất suốt thân, đầu 2 cạnh có từ, chiều dài thân khoảng 10cm-15cm | 1 | Cái |
| 33 | Bút thử điện; thiếc; cầu chì 10A; Panh | Cầu chì 10A. + Bút thử diện cấu tạo bên trong gồm một đầu kim loại, một lò xo, bóng nê-ôn và một điện trở nối tiếp với bóng đèn này. Kích thước bút dài 140mm +Panh: chất liệu inox, Độ cứng cao mũi nhọn kẹp linh kiện nhỏ dễ dàng. | 1 | Bộ |
| 34 | Cột thép hộp mạ kẽm nối trên cột điện | Cột thép hộp mạ kẽm dài 2m. | 4 | cái |
| 35 | Kệ để máy tăng âm | Bằng sắt, được sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện; chiều dài 1,6m; chiều rộng 0,6m; chiều cao 0,7m | 1 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | rộng < = 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, móng chữ nhật | Ván khuôn móng cột vuông | 12,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, | bê tông móng, chiều rộng < = 250 cm, đá 1 x 2, mác 250 | 2,56 | m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | chiều dài kim 1m | 4 | Cái |
| 5 | Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công | Trọng lượng cột < = 5 tấn | 1 | Tấn |
| 6 | Dựng cột thép ống bằng thủ công | Chiều cao cột < = 15m | 4 | Cột |
| 7 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất | Điện cực < 2,5m | 4 | Đ. Cực |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Phương pháp hàn điện | 4 | Đ. Cực |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, | Kích thước dây liên kết < = 25x4 ( < = 12) mm | 20 | met |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đo bằng máy đo điện trở suất của đất | 4 | H.thống |
| 11 | Lắp đặt bể tổ đất | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 1 | Bể |
| 12 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 2 | Đ. Cực |
| 13 | Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ | Tủ chia tuyến cáp | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều | Loại thiết bị ổn áp xoay chiều < = 10KVA | 1 | Th. bị |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh | Trọng lượng cáp < = 1kg /m | 12.500 | Mét |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo. | Tiết diện dây dẫn < = 6 mm2 | 650 | mét |
| 17 | Lắp đặt tủ nguồn. | Loại tủ < 50 A | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa | Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa | 22 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ bảo vệ tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính và các aptomat vảo vệ tuyến nhánh phụ | 13 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất | Loại máy 1500W | 2 | Th. bị |
| 21 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén | Loại loa treo cột, công suất 30W | 65 | Th. bị |
| 22 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, đầu thu tiếp âm, máy in, máy tính, đầu DVD) | Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống | 5 | Th. bị |
| 23 | Lắp đặt automat loại 1 pha. | Cường độ dòng điện < = 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | 1 | cái |
| 24 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 8 kênh - 12 kênh | Hiệu chỉnh và đo hoàn chỉnh thiết bị bàn trộn vào hệ thống | 1 | H.thống |
| 25 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi | Công suất tăng âm > 1000W | 2 | H.thống |
| 26 | Bốc dỡ cát vàng | Thủ công | 1,325 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát vàng | Vận chuyển thủ công , cự ly <200m | 1,325 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ đá dăm | Thủ công | 2,18 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm | Cự ly <200m, bằng thủ công | 2,18 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ xi măng Thủ công | Thủ công | 0,944 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng | Vận chuyển thủ công, cự ly dưới 200m | 0,944 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ phụ kiện | Thủ công | 1,5 | tấn |
| 33 | vận chuyển phụ kiện các loại | Chuyển thủ công, cự ly < 200m | 1,5 | Tấn |
| 34 | Bốc dỡ cốt thép chưa lắp | Thủ công | 1 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp | Vận chuyển từng đoạn bằng thủ công, cự ly < 200m | 1 | Tấn |
| 36 | Nối cột thép hộp mạ kẽm dài 2m lên cột điện | Nối lên cột điện | 4 | cái |
| 37 | Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị | 3 | ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi