Gói thầu: số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thịnh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa, nguồn Ngân sách UBND xã Yên Thịnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 13:51:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,027,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền + mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7383 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8119 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2341 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,3709 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,7241 | 100m3 |
| 6 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3318 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 758,907 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1121 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8119 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 0,45km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8119 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp tại xã Xuân Sơn, huyện Thọ Xuân cự ly 23,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,0808 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,0808 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,0808 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,0808 | 100m3 |
| B | Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,525 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4354 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1272 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | đoạn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | đoạn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | mối nối |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thân, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2551 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3162 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1305 | 100m2 |
| C | Hạng mục khác: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,83 | m3 |
| 2 | Đào hố móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 79,02 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi