Gói thầu: Toàn bộ khối lương xây dựng công trình trường Mầm non Tam Quan; Hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888420-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lương xây dựng công trình trường Mầm non Tam Quan; Hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200887987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020 (tại Quyết định số 2175/QĐ-UBND ngày 07/04/2020 của UBND huyện Hoài Nhơn)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 16:59:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,103,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,550,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Gia công thanh chống đứng, thép tấm gia cố thành hố móng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0802 tấn
2 Đóng cọc thép hình (V) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,216 100m
3 Lắp dựng vách thép tấm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,741 tấn
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2359 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,8112 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,709 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,8852 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0883 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3582 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9361 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3759 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25,7359 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,0958 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,4385 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2048 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1266 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,8438 100m2
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1553 100m2
19 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,537 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,36 m3
21 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9752 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,55 m3
23 Cắt ron bó vỉa a2000 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27 m
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8275 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4771 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0699 100m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,177 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,177 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,177 100m3/1km
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,177 100m3/1km
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25,5797 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44,069 m2
33 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,91 m2
34 Láng granitô bậc cấp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,91 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 53,2 m
36 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,275 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 46,5 m
38 Ốp đá trang trí, đá bóc màu xám kích thước 100x200 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,48 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,889 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,29 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,29 m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,7136 m3
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3518 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7519 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9553 tấn
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8022 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,779 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6461 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,1787 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,1707 100m2
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50,358 m3
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,2999 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0057 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,0358 100m2
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4936 m3
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0957 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2843 tấn
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2367 100m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,903 m3
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,459 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9482 tấn
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3478 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,0415 m3
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4298 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1014 tấn
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6952 100m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 54,2461 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2088 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0285 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,46 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,518 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,7996 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,596 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,46 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,1692 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13.5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,367 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1643 m3
78 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,136 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,68 m2
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,81 m3
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,3133 m3
82 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2472 tấn
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2194 100m2
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 1cấu kiện
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,632 m3
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0298 tấn
88 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5856 100m2
89 Gia công thép khung sườn mái, thép hộp mạ kẽm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,4973 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 89,304 1m2
91 Lắp dựng thép khung sườn mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,4973 tấn
92 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9768 100m2
93 Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 61,195 m2
94 Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng, kính trắng dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 66,72 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 127,915 m2
96 Gia công, lắp dựng vách kính nhôm XINGFA hệ 55 dày 2mm, màu trắng, kính trắng 8mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,6 m2
97 Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 34,794 m2
98 Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,64 m2
99 Gia công khung bảo vệ cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,47 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 62,4196 1m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 95,8977 m2
102 Thang lên mái bằng thép đặc Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 82,3921 kg
103 Gia công, lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện bằng inox 304, chi tiết theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,64 m2
104 Gia công lan can inox 304, lan can cầu thang Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1094 tấn
105 Lắp đặt chụp chân trụ lan can cầu thang Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 72 cái
106 Quả cầu inox 304 D90 dày 2mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 quả
107 Gia công lan can inox 304, lan can hành lang Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4121 tấn
108 Lắp dựng lan can inox 304 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 41,1605 m2
109 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,8371 m2
110 Láng granitô cầu thang Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,5671 m2
111 Láng granitô nền sàn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,27 m2
112 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44,3 m
113 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,3401 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 207,5565 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 419,675 m2
116 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 568,336 m2
117 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 88,2845 m2
118 Ốp tường trụ, cột - KT 300x450, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 312,117 m2
119 Ốp tường trụ, cột - KT 300x450, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,22 m2
120 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 300x100 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,853 m2
121 Ốp gạch inax-355-VIZ-10N Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,6 m2
122 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 237,0181 m2
123 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 550,2341 m2
124 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,704 m2
125 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 445,94 m
126 Kẻ roon lõm 50x10 tường trục A, trục G Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 54,6 m
127 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, định mức nhân 2) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 91,78 m2
128 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 124,25 m2
129 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 458,7702 m2
130 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trượt, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56,3928 m2
131 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm, lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,1628 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.245,6819 m2
133 Bả bằng bột bả vào tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 584,858 m2
134 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 744,9776 m2
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.085,5623 m2
136 Lưới ruồi chắn côn trùng, khung sắt 30x30 trên lam thoáng đầu hồi Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,1216 m2
137 Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,72 100m
138 Lắp đặt ống nhựa D34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0325 100m
139 Thép râu fi 6 neo vào trụ giữ ống nước Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,7 kg
140 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
141 Lắp đặt co lơi PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
142 Cầu chắn rác D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
143 Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
144 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
145 Bảng tên các phòng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
B PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5956 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5956 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5956 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5956 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,4505 100m3
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt các automat 75A-250V/2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 Lắp đặt các automat 50A-250V/2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33 bộ
6 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 25W Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
7 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18W Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
8 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.200 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 160 m
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 43 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 hộp
15 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 58 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37 cái
18 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
19 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x16) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40 m
21 Băng keo Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cuộn
22 Cụm đón điện 1 pha Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cụm
23 Kẹp răng đấu nối TTD-16 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
D PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=38m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,045 100m
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,018 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0024 100m2
5 Đóng cọc tiếp địa D18, L= 2.4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 10) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cọc
6 Khoan giếng sâu 16m - D(60-90), thả cọc đồng D18 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 giếng
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70 m
8 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cụm
9 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
10 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 vị trí
11 Hệ định vị cáp thoát sét Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hệ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
13 Lắp đặt co PVC d=34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,2 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,052 100m3
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI + HỘP ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,378 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,242 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9948 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,9738 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2355 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,024 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 49,056 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 49,056 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,8835 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0622 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0305 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,028 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,144 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,096 1m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,192 m3
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0028 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,048 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0816 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0192 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,002 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0038 100m2
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,856 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,096 m2
31 Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,002 100m
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,379 100m3
F PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,53 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,82 100m
4 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
6 Lắp đặt co giảm PVC D34x27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt co giảm PVC D27x21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 67 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
12 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
14 Lắp đặt co răng trong PVC D21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
16 Lắp đặt măng song PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
17 Lắp đặt măng song PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
18 Lắp đặt van PVC, d= 34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt bằng inox) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 bộ
20 Lắp đặt xí bệt (bao gồm cả phụ kiện; phao nước, dây cấp nước) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 bộ
21 Lắp đặt xí xổm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu Lavabo sứ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
25 Dây cấp nước Lavabo Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 dây
26 Bộ xả Lavabo Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
27 Vòi rửa Lavabo bảng inax Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 vòi
28 Lắp đặt gương soi Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
29 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
30 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi 200x200 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
31 Cao su non Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cuộn
32 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
33 Bộ phao điện Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
34 Máy bơm nước 2.2KW (GP-200JXK-NV5) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x1,5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
37 Bảng điện Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,81 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3.0mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,16 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,34 100m
43 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
44 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
45 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
46 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
47 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
48 Lắp đặt co răng ngoài PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
49 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
50 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
51 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
52 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
53 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
54 Lắp đặt co giảm PVC D60x34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
56 Lắp đặt tê giảm PVC D90x60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
57 Lắp đặt co giảm PVC D90x60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
59 Lắp đặt măng song PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
60 Lắp đặt măng song PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->