Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 15:39:00 đến ngày 2020-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,361,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Nhà vệ sinh xây mới trường THCS | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27,28 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,297 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,297 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,297 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,5276 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3175 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2352 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2352 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0583 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,1426 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1727 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8049 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2739 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,8187 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1391 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1936 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,0431 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0598 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6578 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,3757 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1238 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0917 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0917 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,814 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1431 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0737 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,3745 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,3699 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0239 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,718 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,6 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,4304 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,9904 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,55 | tấn |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,904 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5379 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,141 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7457 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,0242 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5788 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8786 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,4802 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0165 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4189 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,4686 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,2621 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,8873 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,9224 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 90,728 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 84,947 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,156 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 42,7928 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 56,3792 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,64 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 84,947 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 214,056 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0484 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,4209 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,692 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,5652 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 106,587 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 52,3298 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3276 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,126 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4095 | m3 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,89 | m2 |
| 88 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,2126 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 31,578 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 92 | Khuôn cửa 80 hở 80x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,8 | md |
| 93 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,8 | m cấu kiện |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,16 | m2 cấu kiện |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 98 | Lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1421 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,232 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,672 | m2 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2218 | m3 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,08 | m2 |
| 106 | Tôn úp mái khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,1 | md |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 110 | m |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 126 | Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 127 | Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nước và chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 68 | cái |
| 132 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 56 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 146 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | Cái |
| 147 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bể |
| 149 | Khoan giếng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Giếng |
| C | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh thành nhà vệ sinh giáo viên trường THCS | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,665 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,3971 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 106,288 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 147,168 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 252,7978 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 47,391 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,73 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 59,2 | m |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 39,9252 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,9305 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,9305 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, các phụ kiện vệ sinh cũ hỏng khác, thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | công |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1221 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2442 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,105 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0356 | 100m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,4364 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 147,168 | m2 |
| 26 | Làm trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27,888 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,1 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,21 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,52 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa 80 hở 80x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 59,2 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 59,2 | m cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,73 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,72 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3993 | 100m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 300,1888 | m2 |
| 36 | Bộ giá inox đỡ bệ rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,72 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 42 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe-(15Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện ống dẫn nước mềm cấp nước thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 46 | cái |
| 65 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 73 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 74 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 75 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 76 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 77 | Ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 78 | Tê nhựa PVC D34/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Tê nhựa PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Chếch nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | cái |
| 83 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 84 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| D | Cải tạo khu vệ sinh trường Tiểu học | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,4443 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48,6498 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,91 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 209,2034 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 86,4706 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 54,8 | m |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,595 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,595 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Nhân công vệ sinh thông tắc đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | công |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3643 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,91 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48,6498 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,383 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,864 | m2 |
| 19 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,56 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa 80 hở 80x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 54,8 | md |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 54,8 | m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,56 | m2 cấu kiện |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 295,674 | m2 |
| 24 | Bộ giá inox đỡ bệ rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,89 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện ống dẫn nước mềm cấp nước thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Khay để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 47 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 48 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 49 | Tê nhựa PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bể |
| E | Cải tạo khu vệ sinh nhà A trường Mầm non | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,2736 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 173,0944 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,6416 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 71,4168 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,3708 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,3708 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 128 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp nước, các phụ kiện vệ sinh cũ hỏng khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | công |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32,3624 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,2364 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 71,4168 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,536 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 75,152 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,2736 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 140,352 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 96,368 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Khay để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Ống nhựa PPR D20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 36 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 37 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 38 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,28 | 100m |
| 39 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,28 | 100m |
| 40 | Tê nhựa PVC D34/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 44 | Chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 46 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 49 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Nhân công vệ sinh, thông tắc đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | công |
| F | Cải tạo khu vệ sinh nhà B trường Mầm non | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,9888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,532 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,532 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,876 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,876 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp nước, các phụ kiện vệ sinh cũ hỏng khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,9776 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,0989 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,9888 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,532 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Khay để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa PPR D20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 29 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 30 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 32 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 33 | Tê nhựa PVC D34/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Nhân công vệ sinh, thông tắc đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi