Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí đã bố trí trong dự toán chi NSNN năm 2020 của Trường Cao Đẳng Sư phạm Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 19:38:00 đến ngày 2020-09-08 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,685,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,679 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Đục tương chôn ống ngầm điều hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.865,34 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,501 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-dày bóc ≤7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,409 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển VL tháo dỡ về nơi tập kết của CĐT, cự ly <=300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,181 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,33 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 743,022 | m2 |
| 20 | Trát phào đơn, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,26 | m |
| 21 | Trát Phào kép, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,72 | m |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 526,905 | m2 |
| 23 | Chông thấm vệ sinh bằng tấm bitum khó nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,966 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,966 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL cùng phụ kiện vách + cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 26 | Gia công lan can cầu thang INOX cả trụ chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,66 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.624,941 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.833,502 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,022 | m2 |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (lắp dựng, sơn bả hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,966 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,072 | m2 |
| 32 | Ke đỡ bàn chậu bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp day 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,94 | m2 |
| 34 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 35 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,13 | m2 |
| 36 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng , kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT ≤500cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tầng, KT ≤1600cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Dây điện bọc PVC VCmd 2x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Dây điện bọc PVC VCmd 2x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2: Dây điện VCm-D 2x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2: Dây điện VCm-D 2x6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2: Cáp điện hạ thế CXV 3x16+1x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2: Cáp điện hạ thế CXV 3x25+1x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa TP C2, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 58 | Bộ ty treo bóng đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 65 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 26mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 26mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| B | Hạng mục chính 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,265 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620,904 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng xây đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,866 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,466 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,265 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,263 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,818 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,593 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,13 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,466 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,521 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,088 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,108 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,521 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,857 | m2 |
| 41 | Sản xuất cánh cửa hoa sắt, họa tiết hoa văn phức tạp, đã sơn tĩnh điện (Đã bao gồm phụ kiện; sơn tĩnh điện và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,111 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,492 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,058 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,958 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,068 | m2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,001 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 40x40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,635 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,084 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,058 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,026 | m2 |
| 70 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m2 |
| 71 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng , kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,793 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,184 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,125 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,741 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,866 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,466 | 1m2 |
| 87 | Gia công mảng sắt hàng rào mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | tấn |
| 88 | Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt, cả lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | cái |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,14 | m2 |
| 90 | Sơn tĩnh điện mảng hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,14 | m3 |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường (đồng bộ kèm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT ≤500cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Dây điện bọc PVC VCmd 2x1,5mm (Trần Phú) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Dây điện bọc PVC VCmd 2x2,5mm (Trần Phú) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| C | Hạng mục chính 3 | |||
| 1 | Đào chuyển cây trên mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,956 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 675,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,538 | 100m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 414,928 | m |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | 100m3 |
| 9 | Tấm ni lông lót nền đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 451,94 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,791 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,786 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,16 | m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,908 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,812 | m2 |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500,816 | m3 |
| 16 | Trồng thảm cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.504,08 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,363 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,308 | m3 |
| 19 | Lát gạch Block terrazo (400x400) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.576,86 | m2 |
| 20 | Xây móng, gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,829 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,776 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,388 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,374 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cột cờ cao 6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| D | Hạng mục chính 4 | |||
| 1 | Điều hòa hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều Inverter Tương đường CU/SC Z12TKH-8 công suất 12.000 BTU - hãng Panasonic hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Phụ kiện bao gồm: Ống đồng, kệ treo dàn nóng, Bảo ôn, dây điện, Ống dẫn nước xả (bổ sung ngoài thiết bị kèm theo máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Chi phí lắp đặt điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi