Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887963-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200887944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí đã bố trí trong dự toán chi NSNN năm 2020 của Trường Cao Đẳng Sư phạm Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 19:38:00 đến ngày 2020-09-08 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,685,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.740,22 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,71 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 404,9 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,679 tấn
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
8 Đục tương chôn ống ngầm điều hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
9 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.865,34 m2
10 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147,501 m2
11 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,9 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-dày bóc ≤7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,409 100m2
13 Vận chuyển VL tháo dỡ về nơi tập kết của CĐT, cự ly <=300m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,181 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,33 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,952 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,322 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 tấn
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 743,022 m2
20 Trát phào đơn, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 346,26 m
21 Trát Phào kép, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 182,72 m
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 526,905 m2
23 Chông thấm vệ sinh bằng tấm bitum khó nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,966 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,966 m2
25 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL cùng phụ kiện vách + cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 m2
26 Gia công lan can cầu thang INOX cả trụ chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,66 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.624,941 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.833,502 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 543,022 m2
30 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (lắp dựng, sơn bả hoàn thiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,966 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,072 m2
32 Ke đỡ bàn chậu bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
33 Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp day 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,94 m2
34 Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,3 m2
35 Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202,13 m2
36 Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng , kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
38 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69 bộ
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
42 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
44 Lắp đặt tủ điện phòng, KT ≤500cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 hộp
45 Lắp đặt tủ điện tầng, KT ≤1600cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Dây điện bọc PVC VCmd 2x1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Dây điện bọc PVC VCmd 2x2,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.500 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2: Dây điện VCm-D 2x4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2: Dây điện VCm-D 2x6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
54 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2: Cáp điện hạ thế CXV 3x16+1x10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2: Cáp điện hạ thế CXV 3x25+1x16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.750 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa TP C2, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
58 Bộ ty treo bóng đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 100m
60 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
64 Lắp đặt gương soi và phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
65 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
66 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
75 Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
76 Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 26mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
81 Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
82 Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 26mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
86 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
87 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
88 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 100m
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
B Hạng mục chính 2
1 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147,49 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,265 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 620,904 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 tấn
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
6 Phá dỡ móng xây đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,696 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,866 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,466 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,265 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,263 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,982 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,166 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,785 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,517 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,818 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,593 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,574 m3
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,13 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,24 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,466 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,521 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 181,088 m
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,108 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,521 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,857 m2
41 Sản xuất cánh cửa hoa sắt, họa tiết hoa văn phức tạp, đã sơn tĩnh điện (Đã bao gồm phụ kiện; sơn tĩnh điện và lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,111 m2
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,481 m3
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 tấn
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 m3
48 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,13 m3
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 100m2
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 tấn
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 tấn
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,662 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 m3
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,492 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,058 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,958 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
64 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,068 m2
65 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,001 m3
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 40x40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,635 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,084 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,058 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,026 m2
70 Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,93 m2
71 Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng , kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,42 m2
72 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,59 m2
73 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,38 m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
75 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
76 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,793 m3
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,305 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,184 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,125 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,741 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,866 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,466 1m2
87 Gia công mảng sắt hàng rào mềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 tấn
88 Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt, cả lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 292 cái
89 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,14 m2
90 Sơn tĩnh điện mảng hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,14 m3
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
92 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
93 Lắp đặt quạt treo tường (đồng bộ kèm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 Lắp đặt tủ điện phòng, KT ≤500cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Dây điện bọc PVC VCmd 2x1,5mm (Trần Phú) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Dây điện bọc PVC VCmd 2x2,5mm (Trần Phú) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
C Hạng mục chính 3
1 Đào chuyển cây trên mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cây
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 431,956 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 675,8 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,134 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,538 100m3
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 414,928 m
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,904 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,904 100m3
9 Tấm ni lông lót nền đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 451,94 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,791 m3
11 Bê tông lót móng, bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,786 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,16 m3
13 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 346,908 m2
14 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148,812 m2
15 Đổ đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500,816 m3
16 Trồng thảm cỏ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.504,08 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,363 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,308 m3
19 Lát gạch Block terrazo (400x400) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.576,86 m2
20 Xây móng, gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,829 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,776 m3
22 Bê tông lót móng, bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,388 m3
23 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146,374 m2
24 Sản xuất lắp dựng cột cờ cao 6 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
D Hạng mục chính 4
1 Điều hòa hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều Inverter Tương đường CU/SC Z12TKH-8 công suất 12.000 BTU - hãng Panasonic hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
2 Phụ kiện bao gồm: Ống đồng, kệ treo dàn nóng, Bảo ôn, dây điện, Ống dẫn nước xả (bổ sung ngoài thiết bị kèm theo máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
3 Chi phí lắp đặt điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->