Gói thầu: Gói thầu XD-01: Phần thô và phần hoàn thiện một số nội dung liên quan khác của hạng mục Nhà chỉ huy; Nhà giảng đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888095-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Phần thô và phần hoàn thiện một số nội dung liên quan khác của hạng mục Nhà chỉ huy; Nhà giảng đường
Số hiệu KHLCNT 20200828768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 16:35:00 đến ngày 2020-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,543,257,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC NHÀ CHỈ HUY
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75,5384 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6258 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3861 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,1804 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,534 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7953 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,5485 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0552 100m
9 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0499 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 231 mối noi
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,828 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0383 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0383 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7377 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,8434 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0961 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,5846 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8193 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9671 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9671 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,854 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 55,1845 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6854 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,6028 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9435 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8032 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9113 100m2
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7851 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1117 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2078 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7617 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8519 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,0787 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 78,4555 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6786 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2467 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0585 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1906 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1362 m3
40 Ván khuôn thép dầm bể Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0312 100m2
41 Ván khuôn thép sàn mái bể Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0421 100m2
42 Lắp dựng cốt thép dầm bể. ĐK <=10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0343 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái bể. ĐK <=10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0915 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3861 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3718 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,564 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,9512 m2
48 Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,7552 m2
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,4879 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7659 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,049 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0594 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3853 tấn
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72,001 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7183 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9725 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,6489 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,256 tấn
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 212,3373 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,2556 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,245 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7706 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4816 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7059 tấn
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,5815 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4114 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,1444 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4394 tấn
69 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2457 100m3
70 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2457 100m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 385,7415 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,1594 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 64,0491 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 o bản vẽ thiết kế được duyệt 15,8424 m3
75 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 389,38 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 927,6766 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.839,5566 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.121,4278 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 671,87 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 333,7216 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4816 m2
82 Ốp tường khu vệ sinh. kích thước gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 188,658 m2
83 Ốp gạch thẻ chân tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 73,86 m2
84 Trần thả thạch cao chịu nước KT600x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,7556 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng họp giao ban Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,5004 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,5004 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,5004 m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 202,9657 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,7556 m2
90 Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 298,3277 m2
91 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8844 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8844 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 325,6752 m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7132 100m2
95 Tôn úp nóc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 111,08 m
96 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2421 100m2
97 Cung cấp lan can inox, lan can cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,44 md
98 Lan can hành lang, lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,51 m2
99 Cung cấp vách kính khung nhôm định hình Việt Pháp dày 1,4 ly hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40,855 m2
100 Cung cấp vách kính khung nhôm định hình hệ Việt Pháp dày 1,4 ly hoặc tương đương, kính an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp dựng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,7408 m2
101 Cung cấp cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,8 ly hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 182,91 m2
102 Cung cấp cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,4 ly hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện lắp dựng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 134,116 m2
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8635 tấn
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 111,52 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,2808 m2
106 Quốc huy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tb
107 Biển tên nhà bằng Alminium nhập ngoại nền đỏ chữ vàng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tb
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9167 100m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,3264 m3
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.479,3 m2
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 796,8548 m2
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 443,0238 m2
113 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,7556 m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7645 m3
115 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49,704 m2
116 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,54 m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,2009 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7828 100m2
119 Thoát sàn inox D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
125 Van khóa D40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
126 Van khóa D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
127 Van khóa D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
128 Racco PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
129 Racco PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
130 Racco PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
131 Cút PPR D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
132 Cút PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
133 Cút PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
134 Cút PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
135 Cút ren PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
136 Tê PPR D40x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
137 Tê PPR D32x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
138 Tê PPR D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
139 Tê PPR D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
140 Tê PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
141 Tê PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
142 Côn thu PPR D50x40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
143 Côn thu PPR D40x32 tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
144 Côn thu PPR D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm o bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
146 Racco PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
147 Cút PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
148 Cút ren PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
149 Tê PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
150 Ống uPVC D140, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
151 Ống uPVC D110, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 100m
152 Ống uPVC D90, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
153 Ống uPVC D76, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
154 Ống uPVC D60, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
155 Ống uPVC D42, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
156 Cút PVC D140 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
157 Cút PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
158 Cút PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
159 Cút PVC D76 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
160 Cút PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
161 Cút vuông D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
162 Cút vuông D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
163 Tê PVC D140 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
164 Tê PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
165 Tê PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
166 Tê PVC D76 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
167 Côn PVC D140x110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
168 Côn PVC D110x90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
169 Côn PVC D76x42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
170 Côn PVC D76x42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
171 Ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 100m
172 Cút PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 129 cái
173 Quả cầu chắn D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
174 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
175 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 100m
176 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
177 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
178 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
179 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
180 Tủ điện kim loại (800x700x200x2)mm, Sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
181 Cầu chì ống 2A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
182 Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
183 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
184 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
185 Bộ chuyển mạch Vol kế Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
186 Bộ ty 200/5A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
187 MCCB-3P-200A-18kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
188 MCCB-3P-75A-18kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
189 MCCB-3P-30A-18kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
190 MCB-1P-32A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
191 MCB-1P-25A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
192 MCB-1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
193 Thanh đồng 50x5; L=700mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 Kg
194 Tủ điện mica 6MCB Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
195 MCB 2P-25A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
196 RCBO 2P- 6-30MA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
197 MCB 1P-16A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
198 MCB 1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
199 Tủ điện mica 9MCB Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
200 MCB 2P - 32A-6kA o bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
201 RCBO 2P- 6-30MA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
202 MCB 1P-20A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
203 MCB 1P-16A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
204 MCB 1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
205 Tủ điện mica 9MCB Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
206 MCB 2P - 32A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
207 RCBO 2P- 6-30MA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
208 MCB 1P-16A-6kA o bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
209 MCB 1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
210 Tủ điện kim loại (600x500x200x2)mm, Sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
211 Cầu chì ống 2A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
212 Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
213 MCCB-3P-75A-18kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
214 MCB-1P-32A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
215 MCB-1P-25A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
216 MCB-1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
217 Thanh đồng 50x5; L=500mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 Kg
218 Tủ điện mica 6MCB Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
219 MCB 2P-25A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
220 RCBO 2P- 6-30MA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
221 MCB 1P-16A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
222 MCB 1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
223 Tủ điện mica 9MCB Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
224 MCB 2P - 32A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
225 RCBO 2P- 6-30MA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
226 MCB 1P-20A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
227 MCB 1P-16A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
228 MCB 1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
229 Tủ điện mica 9MCB Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
230 MCB 2P - 32A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
231 RCBO 2P- 6-30MA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
232 MCB 1P-16A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
233 MCB 1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
234 Tủ điện kim loại (600x500x200x2)mm, Sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
235 Cầu chì ống 2A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
236 Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
237 MCCB-3P-75A-18kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
238 MCB-1P-32A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
239 MCB-1P-25A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
240 MCB-1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
241 Thanh đồng 50x5; L=500mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 Kg
242 Tủ điện mica 6MCB Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 hộp
243 MCB 2P-25A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
244 RCBO 2P- 6-30MA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
245 MCB 1P-16A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
246 MCB 1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
247 Tủ điện mica 9MCB Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
248 MCB 2P - 32A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
249 RCBO 2P- 6-30MA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
250 MCB 1P-20A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
251 MCB 1P-16A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
252 MCB 1P-10A-6kA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
253 Quạt hút mùi 250x250 - âm trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
254 Công tắc 1 phím - 220V - 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
255 Công tắc 2 phím - 220V - 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49 cái
256 Công tắc 3 phím - 220V - 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
257 Công tắc xoay chiều 1 phím 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
258 Công tắc xoay chiều 2 phím 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
259 Công tắc xoay chiều 1 - 1 chiều 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
260 Công tắc bình nóng lạnh có đèn báo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
261 Ổ cắm đôi 3 cực chìm 250V-16A âm tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 115 cái
262 Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
263 Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45 m
264 Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 364 m
265 Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 572 m
266 Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.236 m
267 Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4.290 m
268 Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 - E vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.118 m
269 Cu/PVC/PVC 1x4mm2 - E vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 286 m
270 Cu/PVC/PVC 1x6 mm2 - E vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 182 m
271 Cu/PVC/PVC 1x16 mm2 - E vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45 m
272 Cu/PVC/PVC 1x25mm2 - E vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
273 Cu/PVC/PVC 1x50mm2 - E vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
274 Ống luồn PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3.263 m
275 Ống luồn PVC D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
276 Ống ruột gà D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
277 Hộp nối phân dây 185x185x80 - SP Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 hộp
278 Móc treo quạt trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
279 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
280 Dây thép D6 dùng làm chân bật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
281 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
282 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 105 m
283 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cọc
284 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
B II. Hạng mục Nhà giảng đường
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 65,7438 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,9776 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8395 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,2971 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4647 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9134 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,11 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,782 100m
9 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0499 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 201 mối noi
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,336 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0334 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0334 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9569 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,9048 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,7621 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,187 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1582 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8466 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8466 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,435 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 51,5792 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7073 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,655 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0273 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6198 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7226 100m2
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5724 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4407 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1229 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2544 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8834 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7246 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0951 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,478 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,9561 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,225 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1667 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0275 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,016 tấn
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4817 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0438 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0756 100m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,117 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,572 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,4306 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,562 m2
49 Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,5926 m2
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 54,9007 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,9095 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,628 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1958 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1728 tấn
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 87,5636 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3114 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5068 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2087 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,5097 tấn
60 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 182,9776 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,6513 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,8172 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,211 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4247 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7983 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2417 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,1085 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1301 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8083 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0372 tấn
71 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1352 100m3
72 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1352 100m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 437,6573 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36,6746 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3338 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,2614 m3
77 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 642,327 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.327,595 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.957,5623 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.130,0146 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 796,5902 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 342,978 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 142,47 m2
84 Trần thả thạch cao chịu nước KT600x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 81,57 m2
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 593,1396 m2
86 Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 268,3257 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 268,3257 m2
88 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0474 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0474 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 282,336 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5442 100m2
92 Tôn úp nóc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,448 m
93 Cung cấp lan can inox, lan can cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35,432 md
94 Lam chắn nắng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,8475 m2
95 Cung cấp cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,8 ly hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100,8 m2
96 Cung cấp cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,8 ly, bao gồm phụ kiện lắp dựng hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 151,56 m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0118 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120,6 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 51,8848 m2
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1678 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48,384 m3
102 Lát nền. sàn gạch Ceramic KT 500x500mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.316,7308 m2
103 Lát nền. sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 81,57 m2
104 Ốp tường khu vệ sinh. kích thước gạch Ceramic 600x300mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 88,776 m2
105 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 92,4364 m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0725 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,302 m3
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 69,498 m2
109 Lát đá Granite bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 65,013 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,688 100m2
111 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,5152 100m2
112 Thoát sàn inox D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
118 Van khóa D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
119 Van khóa D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
120 Racco PPR D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
121 Racco PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
122 Cút PPR D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
123 Cút PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
124 Cút PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
125 Cút PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
126 Cút ren PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
127 Tê PPR D40x32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
128 Tê PPR D32x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Tê PPR D40x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
130 Tê PPR D32x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Tê PPR D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
132 Tê PPR D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
133 Tê PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
134 Côn thu PPR D40x32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Côn thu PPR D32x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
136 Côn thu PPR D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
137 Côn thu PPR D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
138 Ống uPVC D140, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
139 Ống uPVC D110, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
140 Ống uPVC D90, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
141 Ống uPVC D76, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
142 Ống uPVC D60, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
143 Ống uPVC D42, class 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
144 Cút PVC D140 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
145 Cút PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
146 Cút PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
147 Cút PVC D76 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
148 Cút PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
149 Cút vuông D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
150 Cút vuông D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
151 Tê PVC D140 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
152 Tê PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
153 Tê PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
154 Tê PVC D76 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
155 Côn PVC D140x110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
156 Côn PVC D110x90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
157 Côn PVC D76x42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
158 Ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3 100m
159 Cút PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
160 Quả cầu chắn D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
161 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
162 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
163 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
164 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
165 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
166 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
167 Tủ điện tổng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
168 Tủ điện tầng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
169 Bảng điện phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 hộp
170 Tủ rack mạng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tb
171 Hộp đấu dây điện thoại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
172 RCCB 3P-63A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
173 MCB - 3P-32A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
174 MCB - 2P-25A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
175 MCB - 2P-16A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
176 MCB - 1P-10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
177 Quạt thông gió âm tường 200x200 35w Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
178 Công tắc 1 phím - 220V - 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
179 Công tắc 2 phím - 220V - 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
180 Công tắc 3 phím - 220V - 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
181 Công tắc 2 chiều 1 phím - 220V - 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
182 Ổ cắm đôi 3 cực chìm 250V-16A âm tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 57 cái
183 Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
184 Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
185 Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.000 m
186 Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 500 m
187 Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.500 m
188 Ống luồn PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 500 m
189 Ống luồn PVC D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.000 m
190 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
191 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
192 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
193 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cọc
194 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
C III. HẠNG MỤC PCCC
1 Dây nguồn 2x1,5mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.033 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.863 m
3 Kẹp đỡ ống ghen D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.433 cái
4 Hộp đấu dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 hộp
5 Dây nguồn 2x1,5 mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.363 m
6 Ống HDPE bảo vệ dây tín hiệu tổng mặt bằng D40/D30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 340 m
7 Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 899 m
8 Kẹp đỡ ống ghen D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 692 cái
9 Ống thép tráng kẽm D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,26 100m
10 Hộp cứu hỏa vách tường (họng đơn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 hộp
11 Khớp đầu nối vòi cứu hỏa D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
12 Van góc D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
14 Van một chiều D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Van chặn mặt bích D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Van chặn kiểu ren D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Côn thu thép ren D50/D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
18 Măng sông D65 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
19 Cút ren D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
20 Tê ren D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
21 Kép thép D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
22 Kép thép D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
23 Ubol + ecu D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
24 Thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơm 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 m
25 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5 cặp bich
D IV. HẠNG MỤC CHỐNG MỐI
1 Xử lý phòng mối sàn các tầng: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.124,434 m2
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Map Boxer 30E Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 267,14 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->