Gói thầu: Gói thầu XD-01: Phần thô và phần hoàn thiện một số nội dung liên quan khác của hạng mục Nhà chỉ huy; Nhà giảng đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Phần thô và phần hoàn thiện một số nội dung liên quan khác của hạng mục Nhà chỉ huy; Nhà giảng đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 16:35:00 đến ngày 2020-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,543,257,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,5384 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6258 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3861 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1804 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,534 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7953 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,5485 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0552 | 100m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0499 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 231 | mối noi |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,828 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0383 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0383 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7377 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8434 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0961 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,5846 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8193 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9671 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9671 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,854 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,1845 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6854 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,6028 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9435 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8032 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9113 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7851 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1117 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2078 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7617 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8519 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0787 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,4555 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6786 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2467 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1906 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1362 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép dầm bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép sàn mái bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm bể. ĐK <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0343 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể. ĐK <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0915 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3861 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3718 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,564 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9512 | m2 |
| 48 | Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,7552 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,4879 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7659 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,049 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0594 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3853 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,001 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7183 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9725 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6489 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,256 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 212,3373 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,2556 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,245 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7706 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4816 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7059 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5815 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4114 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1444 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4394 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2457 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2457 | 100m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 385,7415 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,1594 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,0491 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | o bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8424 | m3 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 389,38 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 927,6766 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.839,5566 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.121,4278 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 671,87 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 333,7216 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4816 | m2 |
| 82 | Ốp tường khu vệ sinh. kích thước gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,658 | m2 |
| 83 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,86 | m2 |
| 84 | Trần thả thạch cao chịu nước KT600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,7556 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng họp giao ban | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,5004 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,5004 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,5004 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,9657 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,7556 | m2 |
| 90 | Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,3277 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8844 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8844 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 325,6752 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7132 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,08 | m |
| 96 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2421 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp lan can inox, lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | md |
| 98 | Lan can hành lang, lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,51 | m2 |
| 99 | Cung cấp vách kính khung nhôm định hình Việt Pháp dày 1,4 ly hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,855 | m2 |
| 100 | Cung cấp vách kính khung nhôm định hình hệ Việt Pháp dày 1,4 ly hoặc tương đương, kính an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7408 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,8 ly hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 182,91 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,4 ly hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,116 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8635 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,52 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,2808 | m2 |
| 106 | Quốc huy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 107 | Biển tên nhà bằng Alminium nhập ngoại nền đỏ chữ vàng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9167 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,3264 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.479,3 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 796,8548 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 443,0238 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,7556 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7645 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,704 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,54 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,2009 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7828 | 100m2 |
| 119 | Thoát sàn inox D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 125 | Van khóa D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Van khóa D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 127 | Van khóa D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Racco PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Racco PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 130 | Racco PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 131 | Cút PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 132 | Cút PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 133 | Cút PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 134 | Cút PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 135 | Cút ren PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 136 | Tê PPR D40x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Tê PPR D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Tê PPR D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 139 | Tê PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Tê PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Tê PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 142 | Côn thu PPR D50x40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Côn thu PPR D40x32 | tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Côn thu PPR D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | o bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 146 | Racco PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 147 | Cút PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 148 | Cút ren PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Tê PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Ống uPVC D140, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 151 | Ống uPVC D110, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 152 | Ống uPVC D90, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 153 | Ống uPVC D76, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 154 | Ống uPVC D60, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 155 | Ống uPVC D42, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 156 | Cút PVC D140 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 157 | Cút PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 158 | Cút PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 159 | Cút PVC D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 160 | Cút PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 161 | Cút vuông D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 162 | Cút vuông D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 163 | Tê PVC D140 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Tê PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 165 | Tê PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 166 | Tê PVC D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 167 | Côn PVC D140x110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Côn PVC D110x90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Côn PVC D76x42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Côn PVC D76x42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 171 | Ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| 172 | Cút PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 129 | cái |
| 173 | Quả cầu chắn D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 179 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 180 | Tủ điện kim loại (800x700x200x2)mm, Sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 181 | Cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 182 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 185 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Bộ ty 200/5A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 187 | MCCB-3P-200A-18kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | MCCB-3P-75A-18kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | MCCB-3P-30A-18kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | MCB-1P-32A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 191 | MCB-1P-25A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 192 | MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Thanh đồng 50x5; L=700mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Kg |
| 194 | Tủ điện mica 6MCB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 195 | MCB 2P-25A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 196 | RCBO 2P- 6-30MA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 197 | MCB 1P-16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 198 | MCB 1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Tủ điện mica 9MCB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 200 | MCB 2P - 32A-6kA | o bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 201 | RCBO 2P- 6-30MA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 202 | MCB 1P-20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | MCB 1P-16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | MCB 1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Tủ điện mica 9MCB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 206 | MCB 2P - 32A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | RCBO 2P- 6-30MA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | MCB 1P-16A-6kA | o bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | MCB 1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Tủ điện kim loại (600x500x200x2)mm, Sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 211 | Cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 212 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 213 | MCCB-3P-75A-18kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | MCB-1P-32A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 215 | MCB-1P-25A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 216 | MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Kg |
| 218 | Tủ điện mica 6MCB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 219 | MCB 2P-25A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 220 | RCBO 2P- 6-30MA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 221 | MCB 1P-16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 222 | MCB 1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 223 | Tủ điện mica 9MCB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 224 | MCB 2P - 32A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 225 | RCBO 2P- 6-30MA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 226 | MCB 1P-20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 227 | MCB 1P-16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | MCB 1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Tủ điện mica 9MCB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 230 | MCB 2P - 32A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 231 | RCBO 2P- 6-30MA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | MCB 1P-16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 233 | MCB 1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Tủ điện kim loại (600x500x200x2)mm, Sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 235 | Cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 236 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 237 | MCCB-3P-75A-18kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 238 | MCB-1P-32A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | MCB-1P-25A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 240 | MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 241 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Kg |
| 242 | Tủ điện mica 6MCB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 243 | MCB 2P-25A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 244 | RCBO 2P- 6-30MA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 245 | MCB 1P-16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 246 | MCB 1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 247 | Tủ điện mica 9MCB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 248 | MCB 2P - 32A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 249 | RCBO 2P- 6-30MA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 250 | MCB 1P-20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 251 | MCB 1P-16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | MCB 1P-10A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Quạt hút mùi 250x250 - âm trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 254 | Công tắc 1 phím - 220V - 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 255 | Công tắc 2 phím - 220V - 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 256 | Công tắc 3 phím - 220V - 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 257 | Công tắc xoay chiều 1 phím 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 258 | Công tắc xoay chiều 2 phím 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 259 | Công tắc xoay chiều 1 - 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 260 | Công tắc bình nóng lạnh có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 261 | Ổ cắm đôi 3 cực chìm 250V-16A âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 115 | cái |
| 262 | Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 263 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 264 | Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 364 | m |
| 265 | Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 572 | m |
| 266 | Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.236 | m |
| 267 | Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.290 | m |
| 268 | Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 - E vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.118 | m |
| 269 | Cu/PVC/PVC 1x4mm2 - E vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 286 | m |
| 270 | Cu/PVC/PVC 1x6 mm2 - E vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 271 | Cu/PVC/PVC 1x16 mm2 - E vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 272 | Cu/PVC/PVC 1x25mm2 - E vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 273 | Cu/PVC/PVC 1x50mm2 - E vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 274 | Ống luồn PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.263 | m |
| 275 | Ống luồn PVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 276 | Ống ruột gà D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 277 | Hộp nối phân dây 185x185x80 - SP | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 278 | Móc treo quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 279 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 280 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 281 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 282 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 283 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cọc |
| 284 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| B | II. Hạng mục Nhà giảng đường | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,7438 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9776 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8395 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2971 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4647 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9134 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,11 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,782 | 100m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0499 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 201 | mối noi |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,336 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0334 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0334 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9569 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,9048 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7621 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,187 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1582 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8466 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8466 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,435 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,5792 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7073 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,655 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0273 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6198 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7226 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5724 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4407 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1229 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2544 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8834 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7246 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0951 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,478 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,9561 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,225 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1667 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0275 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,016 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4817 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,117 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,4306 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,562 | m2 |
| 49 | Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5926 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,9007 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9095 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,628 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1958 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1728 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,5636 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3114 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5068 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2087 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5097 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 182,9776 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6513 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,8172 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,211 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4247 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7983 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2417 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,1085 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1301 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8083 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0372 | tấn |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1352 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1352 | 100m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 437,6573 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,6746 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3338 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2614 | m3 |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 642,327 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.327,595 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.957,5623 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.130,0146 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 796,5902 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 342,978 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,47 | m2 |
| 84 | Trần thả thạch cao chịu nước KT600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,57 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 593,1396 | m2 |
| 86 | Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,3257 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,3257 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0474 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0474 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 282,336 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5442 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,448 | m |
| 93 | Cung cấp lan can inox, lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,432 | md |
| 94 | Lam chắn nắng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,8475 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,8 ly hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,8 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,8 ly, bao gồm phụ kiện lắp dựng hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,56 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0118 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,6 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,8848 | m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1678 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,384 | m3 |
| 102 | Lát nền. sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.316,7308 | m2 |
| 103 | Lát nền. sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,57 | m2 |
| 104 | Ốp tường khu vệ sinh. kích thước gạch Ceramic 600x300mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,776 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,4364 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0725 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,302 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,498 | m2 |
| 109 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,013 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,688 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,5152 | 100m2 |
| 112 | Thoát sàn inox D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 118 | Van khóa D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Racco PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Racco PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Cút PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Cút PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Cút PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 125 | Cút PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 126 | Cút ren PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 127 | Tê PPR D40x32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tê PPR D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Tê PPR D40x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Tê PPR D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Tê PPR D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 132 | Tê PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Tê PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 134 | Côn thu PPR D40x32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Côn thu PPR D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Côn thu PPR D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Côn thu PPR D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 138 | Ống uPVC D140, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 139 | Ống uPVC D110, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 140 | Ống uPVC D90, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 141 | Ống uPVC D76, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 142 | Ống uPVC D60, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 143 | Ống uPVC D42, class 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 144 | Cút PVC D140 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 145 | Cút PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 146 | Cút PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 147 | Cút PVC D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 148 | Cút PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 149 | Cút vuông D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Cút vuông D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 151 | Tê PVC D140 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Tê PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 153 | Tê PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 154 | Tê PVC D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 155 | Côn PVC D140x110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Côn PVC D110x90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 157 | Côn PVC D76x42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 158 | Ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m |
| 159 | Cút PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 160 | Quả cầu chắn D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 163 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 167 | Tủ điện tổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 168 | Tủ điện tầng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 169 | Bảng điện phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 170 | Tủ rack mạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 171 | Hộp đấu dây điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 172 | RCCB 3P-63A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | MCB - 3P-32A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 174 | MCB - 2P-25A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 175 | MCB - 2P-16A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 176 | MCB - 1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 177 | Quạt thông gió âm tường 200x200 35w | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Công tắc 1 phím - 220V - 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 179 | Công tắc 2 phím - 220V - 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 180 | Công tắc 3 phím - 220V - 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 181 | Công tắc 2 chiều 1 phím - 220V - 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 182 | Ổ cắm đôi 3 cực chìm 250V-16A âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 183 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 184 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 185 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 186 | Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 187 | Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 188 | Ống luồn PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 189 | Ống luồn PVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 193 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 194 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| C | III. HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Dây nguồn 2x1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.033 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.863 | m |
| 3 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.433 | cái |
| 4 | Hộp đấu dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 5 | Dây nguồn 2x1,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.363 | m |
| 6 | Ống HDPE bảo vệ dây tín hiệu tổng mặt bằng D40/D30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 7 | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 899 | m |
| 8 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 692 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m |
| 10 | Hộp cứu hỏa vách tường (họng đơn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Khớp đầu nối vòi cứu hỏa D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Van góc D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Van một chiều D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van chặn mặt bích D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van chặn kiểu ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Côn thu thép ren D50/D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Măng sông D65 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 19 | Cút ren D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Tê ren D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Kép thép D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Kép thép D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Ubol + ecu D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơm 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | cặp bich |
| D | IV. HẠNG MỤC CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý phòng mối sàn các tầng: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.124,434 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Map Boxer 30E | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 267,14 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi