Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thủ Sỹ (Điểm trường Trung tâm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887207-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thủ Sỹ (Điểm trường Trung tâm)
Số hiệu KHLCNT 20200773309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 09:58:00 đến ngày 2020-09-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,191,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng băng, máy đào, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,866 100m3
2 Đào sửa hố móng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,291 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,313 100m
4 Đắp cát vàng gia cố đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,621 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,252 100m2
7 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 tấn
8 SXLD cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
9 SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 tấn
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,62 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 100m3
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,884 tấn
15 GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m2
16 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,772 m3
18 Đắp đất hoàn trả hố móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,563 100m3
19 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m3
20 SXLD cốt thép giằng móng D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 tấn
21 GCLD ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m2
22 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,602 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,434 m3
24 Sản xuất, ắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984 tấn
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,589 100m2
29 Bê tông cột đá 1x2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,077 m3
30 Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,077 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,291 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,291 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,266 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,519 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7 m3
39 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m3
40 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m3
41 GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,519 100m2
42 SXLD cốt thép sàn mái, D <=10 mm, cao<16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,988 tấn
43 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,637 m3
44 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m3
45 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m3
46 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,212 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,176 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,289 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,642 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,642 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,737 m3
54 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 m3
55 GCLD ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn
57 SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
58 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,449 m3
59 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 m3
60 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,531 m2
61 Sản xuất lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
62 Lắp dựng lan can cầu thang: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,293 1m2
64 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 m
65 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,982 m2
67 Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m
68 Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Thang lên mái loại rời bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
71 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
72 Ván khuôn gỗ xà giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
73 Bê tông giằng lan can 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
74 Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 m3
75 Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,539 m3
76 Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt hộp lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m2
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9 1m2
79 Sản xuất lan can, tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,186 m2
81 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,623 m2
82 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,23 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,24 m
84 Bê tông lót bậc tam cấp mác M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,761 m3
85 Xây tam cấp bằng gạch không nung chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,375 m3
86 Trát bậc tam cấp vữa XM mác M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,249 m2
87 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,249 m2
88 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,27 m
89 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
90 Ván khuôn gỗ, giằng thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
91 Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,936 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,957 m3
95 Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,141 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,141 tấn
97 Sơn xà gồ thép 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,47 1m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,483 100m2
99 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,22 m
100 Trát tường sê nô, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,42 m2
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,448 m2
102 Xẻ rãnh rộng 60 sê nô mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 m
103 Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,9 m2
104 Trát xà dầm, lanh tô, lam che nắng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,677 m2
105 Trát má cửa, cửa số, vách kinh vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,934 m2
106 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,739 m2
107 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,387 m2
108 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,872 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,12 m
110 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,76 m
111 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,08 m
112 Kẻ gioăng chỉ lõm 1,5x3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4 m
113 Chi tiết khoá mái vòm VXM75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
114 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,206 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.579,704 m2
116 Sản xuất lan can inox vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
117 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
118 Lắp dựng lan can vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
120 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,469 1m2
121 Cửa đi hệ nhôm, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,178 m2
122 Sản xuất cửa sổ mở quay hệ nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
123 Sản xuất cửa sổ mở hất phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
124 Sản xuất vách kính cố định hệ nhôm, chia ô, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,08 m2
125 Bộ khóa cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
126 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,818 m2
127 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,08 m2
128 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,75 m2
129 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,187 m2
130 Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m2
131 Thả trần nhựa WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,187 m2
132 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,412 100m2
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
134 Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
140 Lắp đặt hộp đấu dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
141 Lắp đặt đèn cầu thang có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
142 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
143 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
144 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
146 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
148 Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
149 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
152 Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
153 Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
154 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
155 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
156 Nậm sứ gắn với kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
158 Đào mương chôn dây nối đất, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64 m3
159 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
160 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
161 Đắp đất mương chôn dây nối đất thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64 m3
162 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
163 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 100m
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
167 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
168 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
169 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
170 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
171 Lắp đặt vòi tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
172 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
173 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
174 Lắp đặt giá treo giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
175 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,156 m2
176 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
177 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
180 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
181 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
182 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
183 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
184 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
185 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
186 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
188 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
189 Máy bơm nước 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
190 Dàn lọc nước giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
191 Khoan giếng cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
192 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
197 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
198 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
199 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
200 Lắp đặt côn thu D89,60mm bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
201 Lắp đặt côn thu D100,89mm bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
202 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
203 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
204 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
205 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
206 Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
207 Hộp đựng cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
208 Bình MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
209 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
210 Tiêu Lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng băng, máy đào, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,693 100m3
2 Đào sửa hố móng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,028 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,688 100m
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,062 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,686 100m2
6 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,017 tấn
7 SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,794 tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,299 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m3
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,811 tấn
13 GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m2
14 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,943 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,802 m3
16 Đắp đất hoàn trả hố móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,662 100m3
17 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,149 100m3
18 SXLD cốt thép giằng móng D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
19 GCLD ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m2
20 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,747 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,574 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 tấn
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,087 100m2
25 Bê tông cột đá 1x2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,954 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,71 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,615 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,13 m3
30 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m3
31 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m3
32 GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,188 100m2
33 SXLD cốt thép sàn mái, D <=10 mm, cao<16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,084 tấn
34 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,625 m3
35 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m3
36 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m3
37 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,979 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,609 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,291 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,055 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ bếp, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
46 Sản xuất bê tông bệ bếp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
48 Trát tường bệ bếp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,156 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,51 m2
50 Ốp tường bệ bếp, kích thước gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,156 m2
51 Chụp hút mùi inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
53 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
54 Bê tông giằng lan can 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 m3
55 Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,568 m3
56 Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt hộp lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 1m2
59 Sản xuất lan can tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 m2
61 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,111 m2
62 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m
64 Bê tông lót bậc tam cấp mác M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,008 m3
65 Xây tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,347 m3
66 Trát bậc tam cấp vữa XM mác M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,904 m2
67 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,904 m2
68 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3 m
69 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
70 Ván khuôn gỗ, giằng thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
71 Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,324 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,333 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,142 m3
74 Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,339 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,339 tấn
76 Sơn xà gồ thép 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,8 1m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,962 100m2
78 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,45 m
79 Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Trát tường sê nô, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,785 m2
81 Láng tạo dốc, chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,624 m2
82 Trát đắp phào đơn sê nô, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
83 Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,8 m2
84 Trát xà dầm, lanh tô, ô văng, lam che nắng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,498 m2
85 Trát má cửa, ô thoáng vữa XM mác M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,525 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,766 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,398 m2
88 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,329 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
90 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,1 m
91 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m
92 Kẻ gioăng chỉ lõm 1,5x3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,22 m
93 Chi tiết khoá mái vòm VXM75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
94 Ốp đá bóc chân cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m2
95 Lát gạch thẻ tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,223 m2
96 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,909 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 917,695 m2
98 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,648 1m2
101 Cửa đi hệ nhôm, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m2
102 Sản xuất cửa sổ, cửa lùa, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,08 m2
103 Lắp dựng cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,33 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,226 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,736 m2
106 Ốp tường nhà gạch ceramic KT 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,223 m2
107 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,556 100m2
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
115 Lắp đặt hộp đấu dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
120 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
121 Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
122 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
126 Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
127 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
128 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,508 100m
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
134 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
135 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
136 Lắp đặt cút + chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
137 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
138 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
140 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
141 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
142 Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
144 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
145 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
147 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
149 Lắp đặt côn thu D60,42mm bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
150 Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C PHỤ TRỢ
1 Làm móng hè rãnh, cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m3
2 Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,85 m3
3 Đào móng rãnh + hố ga + bể phốt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 100m3
4 Đào sửa móng rãnh + hố ga + bể phốt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,282 m3
5 Đắp đất nền hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,294 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,51 m3
12 Xây hố ga, bể phốt bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,283 m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=100kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 1cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
19 Đào móng cột thủ công đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
20 Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,943 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,295 m3
23 Ván khuôn gỗ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 m3
26 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
28 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
29 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
31 Sản xuất xà gồ, khung vách thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,039 1m2
33 Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m2
D
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->