Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thủ Sỹ (Điểm trường Trung tâm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thủ Sỹ (Điểm trường Trung tâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 09:58:00 đến ngày 2020-09-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,191,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,866 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,291 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,313 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng gia cố đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,621 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,62 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | tấn |
| 15 | GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,772 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,563 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 20 | SXLD cốt thép giằng móng D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 21 | GCLD ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,434 | m3 |
| 24 | Sản xuất, ắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,077 | m3 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,077 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,519 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 41 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,519 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép sàn mái, D <=10 mm, cao<16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,988 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,637 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,176 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,289 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,737 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 55 | GCLD ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | m3 |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,531 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,293 | 1m2 |
| 64 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m |
| 65 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,982 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 68 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Thang lên mái loại rời bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 73 | Bê tông giằng lan can 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 74 | Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m3 |
| 75 | Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,539 | m3 |
| 76 | Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt hộp lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | 1m2 |
| 79 | Sản xuất lan can, tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,186 | m2 |
| 81 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,623 | m2 |
| 82 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,23 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m |
| 84 | Bê tông lót bậc tam cấp mác M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | m3 |
| 85 | Xây tam cấp bằng gạch không nung chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,375 | m3 |
| 86 | Trát bậc tam cấp vữa XM mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,249 | m2 |
| 87 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,249 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,27 | m |
| 89 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ, giằng thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 91 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,957 | m3 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,141 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,141 | tấn |
| 97 | Sơn xà gồ thép 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,47 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,22 | m |
| 100 | Trát tường sê nô, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,42 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,448 | m2 |
| 102 | Xẻ rãnh rộng 60 sê nô mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,9 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, lanh tô, lam che nắng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,677 | m2 |
| 105 | Trát má cửa, cửa số, vách kinh vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,934 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,739 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,387 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,872 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,12 | m |
| 110 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,76 | m |
| 111 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,08 | m |
| 112 | Kẻ gioăng chỉ lõm 1,5x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m |
| 113 | Chi tiết khoá mái vòm VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,206 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.579,704 | m2 |
| 116 | Sản xuất lan can inox vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 117 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 120 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,469 | 1m2 |
| 121 | Cửa đi hệ nhôm, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,178 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa sổ mở quay hệ nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa sổ mở hất phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Sản xuất vách kính cố định hệ nhôm, chia ô, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m2 |
| 125 | Bộ khóa cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 126 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,818 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,75 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,187 | m2 |
| 130 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 131 | Thả trần nhựa WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,187 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,412 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 134 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn cầu thang có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 148 | Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 153 | Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 155 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 156 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 158 | Đào mương chôn dây nối đất, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m3 |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 161 | Đắp đất mương chôn dây nối đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m3 |
| 162 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,156 | m2 |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 189 | Máy bơm nước 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Dàn lọc nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 191 | Khoan giếng cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thu D89,60mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn thu D100,89mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 206 | Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 207 | Hộp đựng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Bình MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 209 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 210 | Tiêu Lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng, máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,693 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,028 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,688 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,062 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,794 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,299 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | tấn |
| 13 | GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,802 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,662 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | 100m3 |
| 18 | SXLD cốt thép giằng móng D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 19 | GCLD ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,747 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,574 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,954 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 32 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,188 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép sàn mái, D <=10 mm, cao<16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,084 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,625 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,979 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,609 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,291 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,055 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ bếp, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 46 | Sản xuất bê tông bệ bếp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 48 | Trát tường bệ bếp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,156 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m2 |
| 50 | Ốp tường bệ bếp, kích thước gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,156 | m2 |
| 51 | Chụp hút mùi inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 54 | Bê tông giằng lan can 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | m3 |
| 55 | Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | m3 |
| 56 | Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt hộp lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | 1m2 |
| 59 | Sản xuất lan can tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | m2 |
| 61 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,111 | m2 |
| 62 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m |
| 64 | Bê tông lót bậc tam cấp mác M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,008 | m3 |
| 65 | Xây tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,347 | m3 |
| 66 | Trát bậc tam cấp vữa XM mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,904 | m2 |
| 67 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,904 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3 | m |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ, giằng thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 71 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,333 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | m3 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,339 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,339 | tấn |
| 76 | Sơn xà gồ thép 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,8 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,45 | m |
| 79 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Trát tường sê nô, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,785 | m2 |
| 81 | Láng tạo dốc, chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,624 | m2 |
| 82 | Trát đắp phào đơn sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,8 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng, lam che nắng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,498 | m2 |
| 85 | Trát má cửa, ô thoáng vữa XM mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,525 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,766 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,398 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,329 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 90 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1 | m |
| 91 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m |
| 92 | Kẻ gioăng chỉ lõm 1,5x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m |
| 93 | Chi tiết khoá mái vòm VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 94 | Ốp đá bóc chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m2 |
| 95 | Lát gạch thẻ tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,223 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,909 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917,695 | m2 |
| 98 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,648 | 1m2 |
| 101 | Cửa đi hệ nhôm, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ, cửa lùa, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,08 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,33 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,226 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,736 | m2 |
| 106 | Ốp tường nhà gạch ceramic KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,223 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,556 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 121 | Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút + chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu D60,42mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Làm móng hè rãnh, cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,85 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh + hố ga + bể phốt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 4 | Đào sửa móng rãnh + hố ga + bể phốt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,282 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,294 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,51 | m3 |
| 12 | Xây hố ga, bể phốt bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,283 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=100kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột thủ công đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,943 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,295 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | m3 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ, khung vách thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,039 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| D | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi