Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887120-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200838735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 09:57:00 đến ngày 2020-09-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,371,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường tuyến 1
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,42 100m3
2 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,084 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,252 100m3
4 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 (máy chiếm 70%) Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,224 100m3
5 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,022 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,066 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuât theo Chương V 8,844 100m2
8 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và bằng đất tận dụng (80% đào rãnh và 90% đất đào nền), máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,365 100m3
9 KL mua đất chọn lọc Mô tả kỹ thuât theo Chương V 100,184 m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 8,844 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 159,19 m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,022 100m2
13 Làm khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 142 m
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1 cái
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường tuyến 2
1 Đào rãnh máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 2,086 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,834 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 5,502 100m3
4 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,205 100m3
5 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,12 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,121 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuât theo Chương V 11,542 100m2
8 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đào nền,máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,182 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 11,542 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 207,75 m3
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,39 100m2
12 Làm khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 193 m
C Hạng mục 3: Nền, mặt đường tuyến 3
1 Đào rãnh máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 (máy chiếm 100%) Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,661 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,661 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,661 100m3
4 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,784 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,11 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,332 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuât theo Chương V 8,214 100m2
8 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đào rãnh và đào nền,máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,596 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 8,214 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 147,86 m3
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,972 100m2
12 Làm khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 135 m
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1 cái
D Hạng mục 4: Nền, mặt đường tuyến 4
1 Đào kênh mương máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo Chương V 2,416 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo Chương V 2,416 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo Chương V 7,248 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,346 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,507 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,522 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuât theo Chương V 24,896 100m2
8 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đào nền,máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Từ lý trình : KM0+000 -:- Km0+343) Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,742 100m3
9 Đắp nền đường bằng đá dăm (Từ lý trình : KM0+343 -:- Km0+696) Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,991 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 10,648 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 14,248 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 448,47 m3
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 2,506 100m2
14 Làm khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 406,83 m
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 2 cái
E Hạng mục 5: 2 cống hộp 75X75CM, L=5M (Tuyến 4)
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 2,01 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,035 100m2
4 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 4,14 m3
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,816 100m2
6 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,216 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,582 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuât theo Chương V 34,2 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuât theo Chương V 12 Cấu kiện
10 Cốt thép mối nối ống cống, đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,008 tấn
11 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,08 m3
12 Trám vữa xi măng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 2,2 m2
13 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum Mô tả kỹ thuât theo Chương V 22,44 m2
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 2,63 m3
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 10,08 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,421 100m2
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 3,3 m3
18 Đào đất móng cống, đất C2 (thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuât theo Chương V 3,869 m3
19 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,348 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,129 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,245 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,245 100m3
F Hạng mục 6: Nền, mặt đường tuyến 5
1 Đào kênh mương máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,252 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,05 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,151 100m3
4 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv, đất C3 (máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,098 100m3
5 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,011 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C3 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,011 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuât theo Chương V 4,166 100m2
8 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và bằng đất tận dụng (80% đào rãnh và 90% đất đào nền), máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,843 100m3
9 KL mua đất chọn lọc Mô tả kỹ thuât theo Chương V 64,633 m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 4,166 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 74,98 m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,497 100m2
13 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuât theo Chương V 69 m
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1 cái
G Hạng mục 7: 2 cống hộp 75X75CM, L=5M (Tuyến 5)
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,39 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,77 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,013 100m2
4 Bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,73 m3
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,34 100m2
6 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,09 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,243 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuât theo Chương V 14,25 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuât theo Chương V 5 Cấu kiện
10 Cốt thép mối nối ống cống đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,003 tấn
11 Bê tông chèn mối nối, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,03 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,8 m2
13 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum Mô tả kỹ thuât theo Chương V 8,16 m2
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,31 m3
15 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 5,04 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,211 100m2
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,65 m3
18 Đào đất móng cống, đất C2 (thủ công chiếm 30%) Mô tả kỹ thuât theo Chương V 1,612 100m3
19 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,145 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,054 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,102 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T đất C2 Mô tả kỹ thuât theo Chương V 0,306 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->