Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200865493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 17:21:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,397,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5. E-HSMT | 3,1231 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5. E-HSMT | 72,09 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 9,612 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5. E-HSMT | 28,3542 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5. E-HSMT | 0,4172 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5. E-HSMT | 0,2668 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5. E-HSMT | 2,0882 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5. E-HSMT | 4,3995 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Chương 5. E-HSMT | 0,4865 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5. E-HSMT | 14,778 | m3 |
| 11 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 21,91 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chèn móng đá, Vữa XM Mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5. E-HSMT | 8,196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương 5. E-HSMT | 0,8196 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5. E-HSMT | 0,2108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5. E-HSMT | 1,1508 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 5,068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 0,8833 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, cốt thép trụ tầng 1,2, thu hồi | Chương 5. E-HSMT | 0,5056 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, cốt thép trụ tầng 1,2, thu hồi | Chương 5. E-HSMT | 2,7061 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 5,8512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 1,0381 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng thu hồi | Chương 5. E-HSMT | 2,3256 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng thu hồi | Chương 5. E-HSMT | 0,4175 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 15,6762 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, dầm tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 1,6453 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, dầm tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 0,3525 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, dầm tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 1,1178 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, dầm tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 1,6619 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 28,6042 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 2,3837 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, sàn tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 2,6755 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm mái | Chương 5. E-HSMT | 26,9844 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Chương 5. E-HSMT | 3,1814 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, dầm mái | Chương 5. E-HSMT | 0,7707 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, dầm mái | Chương 5. E-HSMT | 3,7568 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn mái | Chương 5. E-HSMT | 31,212 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5. E-HSMT | 3,361 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5. E-HSMT | 2,9257 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5. E-HSMT | 2,5414 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5. E-HSMT | 0,3007 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5. E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5. E-HSMT | 13,671 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường, ô văng | Chương 5. E-HSMT | 1,8637 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5. E-HSMT | 1,1906 | tấn |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5. E-HSMT | 1,7976 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Chương 5. E-HSMT | 2,4136 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương 5. E-HSMT | 9,6544 | 100m3 |
| 50 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 26,532 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75, tường tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 51,79 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 8,199 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 4,3393 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75, tường tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 93,3682 | m3 |
| 55 | Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 4,054 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75, tường thu hồi | Chương 5. E-HSMT | 10,2928 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương 5. E-HSMT | 1,6264 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5. E-HSMT | 1,6264 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. E-HSMT | 207,1872 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5. E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương 5. E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương 5. E-HSMT | 0,608 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thông dầm D60 | Chương 5. E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D34 | Chương 5. E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 112,544 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5. E-HSMT | 112,544 | m2 |
| 67 | Trát chân móng xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 34,567 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường ngoài tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 171,152 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường ngoài tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 255,905 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450 tường ngoài tầng 1,2 | Chương 5. E-HSMT | 18,734 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 164,5608 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450, tường tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 303,9686 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 252,9795 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450, tường tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 515,413 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trụ tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 58,694 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450, trụ tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 29,726 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trụ tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 59,972 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450, trụ tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 29,078 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 27,7315 | m2 |
| 80 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 293,262 | m2 |
| 81 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5. E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 274,31 | m2 |
| 83 | Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 100,447 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, gờ móc nước | Chương 5. E-HSMT | 117,5393 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 64,7393 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương 5. E-HSMT | 461,624 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương 5. E-HSMT | 417,5403 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương 5. E-HSMT | 118,666 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương 5. E-HSMT | 606,8635 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương 5. E-HSMT | 100,447 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. E-HSMT | 1.024,4038 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. E-HSMT | 680,737 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600, nền tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 264,202 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, gạch ceramic 300x300 chống trượt, nền tầng 1 | Chương 5. E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Chương 5. E-HSMT | 27,2953 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600, nền tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 208,55 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, gạch ceramic 300x300 chống trượt, nền tầng 2 | Chương 5. E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 98 | SXLD lan can sắt cầu thang | Chương 5. E-HSMT | 9,8715 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. E-HSMT | 7,8161 | m2 |
| 100 | Thi công vách bằng tấm compact HPL chịu nước dày 18, phụ kiện inox 304 | Chương 5. E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 101 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, pa nô thanh, phụ kiện bản lề, chốt, móc, khóa, tay nắm | Chương 5. E-HSMT | 33,7365 | m2 |
| 102 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, pa nô thanh, phụ kiện bản lề, chốt, móc, khóa, tay nắm | Chương 5. E-HSMT | 18,59 | m2 |
| 103 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, pa nô thanh, phụ kiện bản lề, chốt, móc, khóa, tay nắm | Chương 5. E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 104 | SXLD cửa sổ cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, phụ kiện ray trượt, chốt, khóa, tay nắm | Chương 5. E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 105 | SXLD cửa sổ cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, phụ kiện ray trượt, chốt, khóa, tay nắm | Chương 5. E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 106 | SXLD khung hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện | Chương 5. E-HSMT | 52,48 | m2 |
| 107 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm | Chương 5. E-HSMT | 67,0727 | m2 |
| 108 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, bố trí 1 cửa mở lắp đầy đủ phụ kiện cửa mở | Chương 5. E-HSMT | 41,48 | m2 |
| 109 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, bố trí 1 cửa lùa lắp đầy đủ phụ kiện cửa lùa | Chương 5. E-HSMT | 10,37 | m2 |
| 110 | SXLD kệ kính để bệnh phẩm, kính cường lực 10mm, khung sắt đỡ hoàn thiện | Chương 5. E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 111 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại | Chương 5. E-HSMT | 33,51 | m2 |
| 112 | SXLD khung inox hộp 30x30x1,2, inox 304 đỡ mặt đá các bàn đá | Chương 5. E-HSMT | 40,5 | m |
| 113 | SXLD cánh cửa inox, inox 304, cửa tủ các bàn đá | Chương 5. E-HSMT | 27,0549 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5. E-HSMT | 6,2385 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5. E-HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 | Chương 5. E-HSMT | 40 | m |
| 117 | Dây tiếp địa thép CT3 -D16 | Chương 5. E-HSMT | 12 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x50x5 dài 2,5m | Chương 5. E-HSMT | 3 | cọc |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Chương 5. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 | Chương 5. E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương 5. E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương 5. E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương 5. E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5. E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương 5. E-HSMT | 26 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp điện âm tường trong phòng | Chương 5. E-HSMT | 26 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa | Chương 5. E-HSMT | 26 | hộp |
| 128 | Lắp đặt mặt nạ | Chương 5. E-HSMT | 89 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5. E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5. E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 cực | Chương 5. E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 ổ cắm 2 chấu | Chương 5. E-HSMT | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 ổ cắm 3 chấu | Chương 5. E-HSMT | 23 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn led Panel (600x600x12) 48w - Đèn sát trần | Chương 5. E-HSMT | 33 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led Panel (300x300x12) 24w - Đèn sát trần | Chương 5. E-HSMT | 15 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5. E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5. E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, cáp 3 pha ruột đồng (3x16+1x10)mm2 | Chương 5. E-HSMT | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, cáp 3 pha ruột đồng (3x10+1x6)mm2 | Chương 5. E-HSMT | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, cáp 1 pha ruột đồng (2x10)mm2 | Chương 5. E-HSMT | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 | Chương 5. E-HSMT | 360 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x6mm2 | Chương 5. E-HSMT | 340 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 | Chương 5. E-HSMT | 330 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 | Chương 5. E-HSMT | 280 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 | Chương 5. E-HSMT | 880 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Chương 5. E-HSMT | 560 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương 5. E-HSMT | 320 | m |
| 148 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5. E-HSMT | 1 | sứ |
| 149 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Chương 5. E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút gió nhà vệ sinh 200x200 (TG1) | Chương 5. E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt thông khí 1 chiều phòng xét nghiệm (TK1) 360x360 | Chương 5. E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ phòng cháy chữa cháy 800x500x260 | Chương 5. E-HSMT | 4 | tủ |
| 153 | Bình chữa chấy MFZ8 | Chương 5. E-HSMT | 4 | bình |
| 154 | Bình chữa chấy MT3 | Chương 5. E-HSMT | 8 | bình |
| 155 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5. E-HSMT | 24 | cái |
| B | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Chương 5. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Chương 5. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương 5. E-HSMT | 39 | m |
| 4 | Lắp đặt chân thép d8 đỡ dây | Chương 5. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương 5. E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét V50x5, L=2500 | Chương 5. E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương 5. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đào mương thu sét, tiếp địa điện | Chương 5. E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất mương thu sét | Chương 5. E-HSMT | 10,2 | m3 |
| C | MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ADSL quang | Chương 5. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch-hub 10 port | Chương 5. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm RJ11 + đế PVC | Chương 5. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp inside cat6 | Chương 5. E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồng cáp D20 PVC | Chương 5. E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Chương 5. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Chương 5. E-HSMT | 40 | m |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương chôn ống thoát nước | Chương 5. E-HSMT | 44,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương ống nước | Chương 5. E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương ống nước | Chương 5. E-HSMT | 26,18 | m3 |
| 4 | Khoan đặt ống nhựa qua cầu nối | Chương 5. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 | Chương 5. E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5. E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5. E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hộp đấu nối hình tròn, đường kính ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5. E-HSMT | 2,9899 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, hộp đấu nối hình tròn | Chương 5. E-HSMT | 0,4759 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép hộp đấu nối hình tròn, đường kính <= 10mm | Chương 5. E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Chương 5. E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Chương 5. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương 5. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Chương 5. E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Chương 5. E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương 5. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 150mm | Chương 5. E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 200mm | Chương 5. E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa thông hơi D50 | Chương 5. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 150mm | Chương 5. E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 200mm | Chương 5. E-HSMT | 6 | cái |
| E | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương 5. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương 5. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương 5. E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương 5. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương 5. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương 5. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương 5. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương 5. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương 5. E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương 5. E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương 5. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương 5. E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Chương 5. E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Chương 5. E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinh | Chương 5. E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn cảm ứng (phòng xét nghiệm và phòng vô khuẩn) | Chương 5. E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn cảm ứng có 1 vòi rửa mắt và 1 vòi rửa cảm ứng | Chương 5. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn | Chương 5. E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Chương 5. E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi (tại phòng tắm và phòng vệ sinh) | Chương 5. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính (tại phòng tắm và phòng vệ sinh) | Chương 5. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo (tại phòng tắm và phòng vệ sinh) | Chương 5. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương 5. E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5. E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa inox 2 ngăn | Chương 5. E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương 5. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương 5. E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương 5. E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương 5. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương 5. E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Chương 5. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương 5. E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương 5. E-HSMT | 37 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương 5. E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương 5. E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 150mm | Chương 5. E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương 5. E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thông hơi D50 | Chương 5. E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 | Chương 5. E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi