Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865539-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200865493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 17:21:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,397,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5. E-HSMT 3,1231 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5. E-HSMT 72,09 m3
3 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 9,612 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5. E-HSMT 28,3542 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5. E-HSMT 0,4172 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5. E-HSMT 0,2668 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5. E-HSMT 2,0882 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5. E-HSMT 4,3995 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật Chương 5. E-HSMT 0,4865 100m2
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5. E-HSMT 14,778 m3
11 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 4,74 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 21,91 m3
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chèn móng đá, Vữa XM Mác 75 Chương 5. E-HSMT 4,14 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5. E-HSMT 8,196 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Chương 5. E-HSMT 0,8196 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5. E-HSMT 0,2108 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5. E-HSMT 1,1508 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 1 Chương 5. E-HSMT 5,068 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng 1 Chương 5. E-HSMT 0,8833 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, cốt thép trụ tầng 1,2, thu hồi Chương 5. E-HSMT 0,5056 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, cốt thép trụ tầng 1,2, thu hồi Chương 5. E-HSMT 2,7061 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 2 Chương 5. E-HSMT 5,8512 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng 2 Chương 5. E-HSMT 1,0381 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng thu hồi Chương 5. E-HSMT 2,3256 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cột tầng thu hồi Chương 5. E-HSMT 0,4175 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm tầng 2 Chương 5. E-HSMT 15,6762 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, dầm tầng 2 Chương 5. E-HSMT 1,6453 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, dầm tầng 2 Chương 5. E-HSMT 0,3525 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, dầm tầng 2 Chương 5. E-HSMT 1,1178 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, dầm tầng 2 Chương 5. E-HSMT 1,6619 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn tầng 2 Chương 5. E-HSMT 28,6042 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 2 Chương 5. E-HSMT 2,3837 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, sàn tầng 2 Chương 5. E-HSMT 2,6755 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm mái Chương 5. E-HSMT 26,9844 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái Chương 5. E-HSMT 3,1814 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, dầm mái Chương 5. E-HSMT 0,7707 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, dầm mái Chương 5. E-HSMT 3,7568 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn mái Chương 5. E-HSMT 31,212 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương 5. E-HSMT 3,361 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5. E-HSMT 2,9257 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5. E-HSMT 2,5414 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương 5. E-HSMT 0,3007 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5. E-HSMT 0,348 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5. E-HSMT 13,671 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường, ô văng Chương 5. E-HSMT 1,8637 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5. E-HSMT 1,1906 tấn
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5. E-HSMT 1,7976 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Chương 5. E-HSMT 2,4136 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Chương 5. E-HSMT 9,6544 100m3
50 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 26,532 m3
51 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75, tường tầng 1 Chương 5. E-HSMT 51,79 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 8,199 m3
53 Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5. E-HSMT 4,3393 m3
54 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75, tường tầng 2 Chương 5. E-HSMT 93,3682 m3
55 Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Chương 5. E-HSMT 4,054 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75, tường thu hồi Chương 5. E-HSMT 10,2928 m3
57 Gia công xà gồ thép Chương 5. E-HSMT 1,6264 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5. E-HSMT 1,6264 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5. E-HSMT 207,1872 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Chương 5. E-HSMT 3,77 100m2
61 Lắp đặt cầu chắn rác inox Chương 5. E-HSMT 8 cái
62 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Chương 5. E-HSMT 0,608 100m
63 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thông dầm D60 Chương 5. E-HSMT 0,028 100m
64 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D34 Chương 5. E-HSMT 0,028 100m
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 112,544 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương 5. E-HSMT 112,544 m2
67 Trát chân móng xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 34,567 m2
68 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường ngoài tầng 1 Chương 5. E-HSMT 171,152 m2
69 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường ngoài tầng 2 Chương 5. E-HSMT 255,905 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450 tường ngoài tầng 1,2 Chương 5. E-HSMT 18,734 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 1 Chương 5. E-HSMT 164,5608 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450, tường tầng 1 Chương 5. E-HSMT 303,9686 m2
73 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 2 Chương 5. E-HSMT 252,9795 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450, tường tầng 2 Chương 5. E-HSMT 515,413 m2
75 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trụ tầng 1 Chương 5. E-HSMT 58,694 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450, trụ tầng 1 Chương 5. E-HSMT 29,726 m2
77 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trụ tầng 2 Chương 5. E-HSMT 59,972 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450, trụ tầng 2 Chương 5. E-HSMT 29,078 m2
79 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 27,7315 m2
80 Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 tầng 1 Chương 5. E-HSMT 293,262 m2
81 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương 5. E-HSMT 11,56 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 Chương 5. E-HSMT 274,31 m2
83 Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 100,447 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, gờ móc nước Chương 5. E-HSMT 117,5393 m
85 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 64,7393 m
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương 5. E-HSMT 461,624 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương 5. E-HSMT 417,5403 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột Chương 5. E-HSMT 118,666 m2
89 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Chương 5. E-HSMT 606,8635 m2
90 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà Chương 5. E-HSMT 100,447 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5. E-HSMT 1.024,4038 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5. E-HSMT 680,737 m2
93 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600, nền tầng 1 Chương 5. E-HSMT 264,202 m2
94 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, gạch ceramic 300x300 chống trượt, nền tầng 1 Chương 5. E-HSMT 9,94 m2
95 Láng granitô cầu thang Chương 5. E-HSMT 27,2953 m2
96 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600, nền tầng 2 Chương 5. E-HSMT 208,55 m2
97 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, gạch ceramic 300x300 chống trượt, nền tầng 2 Chương 5. E-HSMT 15,54 m2
98 SXLD lan can sắt cầu thang Chương 5. E-HSMT 9,8715 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5. E-HSMT 7,8161 m2
100 Thi công vách bằng tấm compact HPL chịu nước dày 18, phụ kiện inox 304 Chương 5. E-HSMT 13,464 m2
101 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, pa nô thanh, phụ kiện bản lề, chốt, móc, khóa, tay nắm Chương 5. E-HSMT 33,7365 m2
102 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, pa nô thanh, phụ kiện bản lề, chốt, móc, khóa, tay nắm Chương 5. E-HSMT 18,59 m2
103 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, pa nô thanh, phụ kiện bản lề, chốt, móc, khóa, tay nắm Chương 5. E-HSMT 7,35 m2
104 SXLD cửa sổ cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, phụ kiện ray trượt, chốt, khóa, tay nắm Chương 5. E-HSMT 49,92 m2
105 SXLD cửa sổ cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, phụ kiện ray trượt, chốt, khóa, tay nắm Chương 5. E-HSMT 2,56 m2
106 SXLD khung hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện Chương 5. E-HSMT 52,48 m2
107 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm Chương 5. E-HSMT 67,0727 m2
108 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, bố trí 1 cửa mở lắp đầy đủ phụ kiện cửa mở Chương 5. E-HSMT 41,48 m2
109 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, bố trí 1 cửa lùa lắp đầy đủ phụ kiện cửa lùa Chương 5. E-HSMT 10,37 m2
110 SXLD kệ kính để bệnh phẩm, kính cường lực 10mm, khung sắt đỡ hoàn thiện Chương 5. E-HSMT 4,6 m2
111 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại Chương 5. E-HSMT 33,51 m2
112 SXLD khung inox hộp 30x30x1,2, inox 304 đỡ mặt đá các bàn đá Chương 5. E-HSMT 40,5 m
113 SXLD cánh cửa inox, inox 304, cửa tủ các bàn đá Chương 5. E-HSMT 27,0549 m2
114 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5. E-HSMT 6,2385 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương 5. E-HSMT 0,2346 100m2
116 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 Chương 5. E-HSMT 40 m
117 Dây tiếp địa thép CT3 -D16 Chương 5. E-HSMT 12 m
118 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x50x5 dài 2,5m Chương 5. E-HSMT 3 cọc
119 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm Chương 5. E-HSMT 0,18 100m
120 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 Chương 5. E-HSMT 3 cái
121 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Chương 5. E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Chương 5. E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương 5. E-HSMT 6 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương 5. E-HSMT 5 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương 5. E-HSMT 26 cái
126 Lắp đặt hộp điện âm tường trong phòng Chương 5. E-HSMT 26 hộp
127 Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa Chương 5. E-HSMT 26 hộp
128 Lắp đặt mặt nạ Chương 5. E-HSMT 89 cái
129 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5. E-HSMT 24 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5. E-HSMT 12 cái
131 Lắp đặt công tắc - 2 cực Chương 5. E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 ổ cắm 2 chấu Chương 5. E-HSMT 30 cái
133 Lắp đặt ổ cắm ba, 2 ổ cắm 3 chấu Chương 5. E-HSMT 23 cái
134 Lắp đặt đèn led Panel (600x600x12) 48w - Đèn sát trần Chương 5. E-HSMT 33 bộ
135 Lắp đặt đèn led Panel (300x300x12) 24w - Đèn sát trần Chương 5. E-HSMT 15 bộ
136 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5. E-HSMT 1 bộ
137 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương 5. E-HSMT 5 cái
138 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, cáp 3 pha ruột đồng (3x16+1x10)mm2 Chương 5. E-HSMT 30 m
139 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, cáp 3 pha ruột đồng (3x10+1x6)mm2 Chương 5. E-HSMT 60 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, cáp 1 pha ruột đồng (2x10)mm2 Chương 5. E-HSMT 60 m
141 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 Chương 5. E-HSMT 360 m
142 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x6mm2 Chương 5. E-HSMT 340 m
143 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 Chương 5. E-HSMT 330 m
144 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 Chương 5. E-HSMT 280 m
145 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 Chương 5. E-HSMT 880 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm Chương 5. E-HSMT 560 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Chương 5. E-HSMT 320 m
148 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương 5. E-HSMT 1 sứ
149 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch Chương 5. E-HSMT 1 cái
150 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút gió nhà vệ sinh 200x200 (TG1) Chương 5. E-HSMT 3 cái
151 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt thông khí 1 chiều phòng xét nghiệm (TK1) 360x360 Chương 5. E-HSMT 5 cái
152 Lắp đặt tủ phòng cháy chữa cháy 800x500x260 Chương 5. E-HSMT 4 tủ
153 Bình chữa chấy MFZ8 Chương 5. E-HSMT 4 bình
154 Bình chữa chấy MT3 Chương 5. E-HSMT 8 bình
155 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương 5. E-HSMT 24 cái
B CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Chương 5. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Chương 5. E-HSMT 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Chương 5. E-HSMT 39 m
4 Lắp đặt chân thép d8 đỡ dây Chương 5. E-HSMT 16 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương 5. E-HSMT 16 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét V50x5, L=2500 Chương 5. E-HSMT 10 cọc
7 Lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở tiếp đất Chương 5. E-HSMT 1 cái
8 Đào mương thu sét, tiếp địa điện Chương 5. E-HSMT 10,2 m3
9 Đắp đất mương thu sét Chương 5. E-HSMT 10,2 m3
C MẠNG LAN
1 Lắp đặt ADSL quang Chương 5. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt Switch-hub 10 port Chương 5. E-HSMT 2 Bộ
3 Lắp đặt ổ cắm RJ11 + đế PVC Chương 5. E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt cáp inside cat6 Chương 5. E-HSMT 300 m
5 Lắp đặt ống luồng cáp D20 PVC Chương 5. E-HSMT 200 m
6 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền Chương 5. E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5mm2 Chương 5. E-HSMT 40 m
D THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1 Đào mương chôn ống thoát nước Chương 5. E-HSMT 44,6 m3
2 Đắp cát mương ống nước Chương 5. E-HSMT 14,64 m3
3 Đắp đất mương ống nước Chương 5. E-HSMT 26,18 m3
4 Khoan đặt ống nhựa qua cầu nối Chương 5. E-HSMT 0,12 100m
5 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 Chương 5. E-HSMT 3,42 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5. E-HSMT 1,26 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5. E-HSMT 11,7 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hộp đấu nối hình tròn, đường kính ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5. E-HSMT 2,9899 m3
9 Ván khuôn gỗ, hộp đấu nối hình tròn Chương 5. E-HSMT 0,4759 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép hộp đấu nối hình tròn, đường kính <= 10mm Chương 5. E-HSMT 0,2628 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Chương 5. E-HSMT 0,59 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Chương 5. E-HSMT 0,42 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương 5. E-HSMT 0,24 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Chương 5. E-HSMT 13 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Chương 5. E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Chương 5. E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 150mm Chương 5. E-HSMT 15 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 200mm Chương 5. E-HSMT 7 cái
19 Lắp đặt tê nhựa thông hơi D50 Chương 5. E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 150mm Chương 5. E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 200mm Chương 5. E-HSMT 6 cái
E THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương 5. E-HSMT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương 5. E-HSMT 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương 5. E-HSMT 0,72 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương 5. E-HSMT 0,48 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Chương 5. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Chương 5. E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương 5. E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương 5. E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương 5. E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương 5. E-HSMT 23 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Chương 5. E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương 5. E-HSMT 22 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 Chương 5. E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương 5. E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt INAX Chương 5. E-HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinh Chương 5. E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn cảm ứng (phòng xét nghiệm và phòng vô khuẩn) Chương 5. E-HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn cảm ứng có 1 vòi rửa mắt và 1 vòi rửa cảm ứng Chương 5. E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn Chương 5. E-HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường Chương 5. E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt gương soi (tại phòng tắm và phòng vệ sinh) Chương 5. E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt kệ kính (tại phòng tắm và phòng vệ sinh) Chương 5. E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt giá treo (tại phòng tắm và phòng vệ sinh) Chương 5. E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương 5. E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương 5. E-HSMT 24 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa inox 2 ngăn Chương 5. E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương 5. E-HSMT 0,18 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương 5. E-HSMT 0,43 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương 5. E-HSMT 0,72 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương 5. E-HSMT 0,16 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương 5. E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Chương 5. E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương 5. E-HSMT 22 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương 5. E-HSMT 37 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Chương 5. E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Chương 5. E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 150mm Chương 5. E-HSMT 16 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương 5. E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt tê thông hơi D50 Chương 5. E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 Chương 5. E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->