Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công trồng rừng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888301-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 05:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công trồng rừng
Số hiệu KHLCNT 20200886990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương (Chương trình mục tiêu Ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 12:06:00 đến ngày 2020-09-10 05:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm, tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Chương 5 E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường Theo Chương 5 E-HSMT 1 Khoản
B Trồng, chăm sóc, bào vệ năm thứ nhất: 9,94 ha Thông mã vĩ (Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát dọn thực bì Theo Chương 5 E-HSMT 59.640 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 15.904 hố
3 Lấp hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 15.904 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Theo Chương 5 E-HSMT 15.904 cây
5 Trồng dặm (10%) Theo Chương 5 E-HSMT 1.590 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 59.640 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 15.904 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 9,94 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Theo Chương 5 E-HSMT 17.494 cây
C Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai: 9,94 ha Thông mã vĩ (Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 59.640 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 59.640 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) Theo Chương 5 E-HSMT 31.808 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 9,94 ha
D Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba: 9,94 ha Thông mã vĩ (Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 59.640 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 59.640 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Theo Chương 5 E-HSMT 31.808 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 9,94 ha
E Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư: 9,94 ha Thông mã vĩ (Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 59.640 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 59.640 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần1) Theo Chương 5 E-HSMT 15.904 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 9,94 ha
F Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 20,06 ha Thông mã vĩ (Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2km)
1 Phát dọn thực bì Theo Chương 5 E-HSMT 120.360 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 32.096 hố
3 Lấp hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 32.096 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Theo Chương 5 E-HSMT 32.096 cây
5 Trồng dặm (10%) Theo Chương 5 E-HSMT 3.210 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 120.360 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 32.096 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 20,06 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Theo Chương 5 E-HSMT 35.306 cây
G Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai: 20,06 ha Thông mã vĩ (Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 120.360 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 120.360 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) Theo Chương 5 E-HSMT 64.192 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 20,06 ha
H Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba: 20,06 ha Thông mã vĩ (Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 120.360 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 120.360 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Theo Chương 5 E-HSMT 64.192 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 20,06 ha
I Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư: 20,06 ha Thông mã vĩ (Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 120.360 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 120.360 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần1) Theo Chương 5 E-HSMT 32.096 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 20,06 ha
J Làm đường băng cản lửa: Dài 2.101m, rộng 10m tương đương với diện tích 2,1 ha; - Thực bì trung bình cấp 4; Cự ly đi làm trung bình 1-2 km
1 Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ nhất Theo Chương 5 E-HSMT 21.010 m2
2 Phát dọn thực bì lần 2 - Năm thứ nhất Theo Chương 5 E-HSMT 21.010 m2
3 Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ hai Theo Chương 5 E-HSMT 21.010 m2
4 Phát dọn thực bì lần 2 - Năm thứ hai Theo Chương 5 E-HSMT 21.010 m2
5 Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ ba Theo Chương 5 E-HSMT 21.010 m2
6 Phát dọn thực bì lần 2 - Năm thứ ba Theo Chương 5 E-HSMT 21.010 m2
7 Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ tư Theo Chương 5 E-HSMT 21.010 m2
8 Phát dọn thực bì lần 2 - Năm thứ tư Theo Chương 5 E-HSMT 21.010 m2
K LÀM BIỂN, BẢNG BẢO VỆ RỪNG
1 Bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m) Theo Chương 5 E-HSMT 2 cái
2 Bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) Theo Chương 5 E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->