Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đa Lộc, huyện Ân Thi (Tuyến 1: Từ ĐT.386 đến bãi rác thôn Trắc Điền; Tuyến 2: Từ ĐH.66 đến nghĩa trang thôn Bắc Cả)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866044-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đa Lộc, huyện Ân Thi (Tuyến 1: Từ ĐT.386 đến bãi rác thôn Trắc Điền; Tuyến 2: Từ ĐH.66 đến nghĩa trang thôn Bắc Cả)
Số hiệu KHLCNT 20200864991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 09:44:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,175,106,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ ĐH.386 ĐẾN BÃI RÁC THÔN TRẮC ĐIỀN
B 1. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đánh cấp nền đường, đất cấp I CHƯƠNG V - E-HSMT 107,27 m3
2 Đào bùn, đào hữu cơ nền đường-đất cấp I CHƯƠNG V - E-HSMT 647,03 m3
3 Đóng cọc tre gia cố nền đường, dài ≤2,5m-đất cấp I CHƯƠNG V - E-HSMT 37,9 100m
4 Chắn phên nứa B=0,6m CHƯƠNG V - E-HSMT 454,5 m
5 Đào nền đường-đất cấp II CHƯƠNG V - E-HSMT 1.102,24 m3
6 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V - E-HSMT 17,8595 100m3
7 Mua đất để đắp CHƯƠNG V - E-HSMT 1.012,28 m3
8 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 CHƯƠNG V - E-HSMT 8,1434 100m3
9 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II CHƯƠNG V - E-HSMT 2,5992 100m3
10 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm CHƯƠNG V - E-HSMT 48,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông mặt đường CHƯƠNG V - E-HSMT 2 100m2
12 Bê tông mặt đường dày 20cm, M250, đá 2x4 CHƯƠNG V - E-HSMT 324,9 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km-đất cấp I CHƯƠNG V - E-HSMT 7,543 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km-đất cấp II CHƯƠNG V - E-HSMT 3,3157 100m3
C 2. XÂY CƠI TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 CHƯƠNG V - E-HSMT 1,34 m3
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 CHƯƠNG V - E-HSMT 9,62 m2
D 3. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu, biển báo-đất cấp II CHƯƠNG V - E-HSMT 5,71 m3
2 Bê tông móng móng cọc tiêu, biển báo, M150, đá 2x4 CHƯƠNG V - E-HSMT 5,03 m3
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 CHƯƠNG V - E-HSMT 1,85 m3
4 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm CHƯƠNG V - E-HSMT 0,2057 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu CHƯƠNG V - E-HSMT 0,3167 100m2
6 Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <=50kg CHƯƠNG V - E-HSMT 74 cái
7 Sơn đỏ cọc tiêu CHƯƠNG V - E-HSMT 6,14 m2
8 Sơn trắng cọc tiêu CHƯƠNG V - E-HSMT 62,16 m2
9 Biển báo tròn, ĐK90 CHƯƠNG V - E-HSMT 2 cái
10 Biển báo tam giác cạnh 90cm CHƯƠNG V - E-HSMT 1 cái
11 Cột biển báo D89 CHƯƠNG V - E-HSMT 9,75 m
E TUYẾN II: TỪ ĐH.66 ĐẾN NGHĨA TRANG THÔN BẮC CẢ
F 1. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đánh cấp nền đường, đất cấp I CHƯƠNG V - E-HSMT 36,21 m3
2 Đào bùn, đào hữu cơ nền đường-đất cấp I CHƯƠNG V - E-HSMT 147,46 m3
3 Đóng cọc tre gia cố chân mái taluy, dài ≤2,5m-đất cấp I CHƯƠNG V - E-HSMT 0,85 100m
4 Chắn phên nứa B=0,6m CHƯƠNG V - E-HSMT 10 m
5 Đào nền đường-đất cấp II CHƯƠNG V - E-HSMT 1.196,31 m3
6 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V - E-HSMT 4,6042 100m3
7 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 CHƯƠNG V - E-HSMT 7,2236 100m3
8 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II CHƯƠNG V - E-HSMT 2,3116 100m3
9 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm CHƯƠNG V - E-HSMT 43,36 m3
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường CHƯƠNG V - E-HSMT 1,8292 100m2
11 Bê tông mặt đường dày 20cm, M250, đá 2x4 CHƯƠNG V - E-HSMT 288,94 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi,, phạm vi ≤5km-đất cấp I CHƯƠNG V - E-HSMT 1,8367 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km-đất cấp II CHƯƠNG V - E-HSMT 7,3589 100m3
G 2. XÂY CƠI TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1 Xây cơi tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 CHƯƠNG V - E-HSMT 0,53 m3
2 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 CHƯƠNG V - E-HSMT 4,84 m2
H 3. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu, biển báo-đất cấp II CHƯƠNG V - E-HSMT 7 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M150, đá 2x4 CHƯƠNG V - E-HSMT 6,17 m3
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 CHƯƠNG V - E-HSMT 2,3 m3
4 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm CHƯƠNG V - E-HSMT 0,2558 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu CHƯƠNG V - E-HSMT 0,3938 100m2
6 Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <=50kg CHƯƠNG V - E-HSMT 92 cái
7 Sơn đỏ cọc tiêu CHƯƠNG V - E-HSMT 7,64 m2
8 Sơn trắng cọc tiêu CHƯƠNG V - E-HSMT 77,28 m2
9 Biển báo tròn, ĐK90 CHƯƠNG V - E-HSMT 2 cái
10 Biển báo tam giác cạnh 90cm CHƯƠNG V - E-HSMT 1 cái
11 Cột biển báo D89 CHƯƠNG V - E-HSMT 9,75 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->