Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp): Sửa chữa đường 25B đoạn từ Km3+600 đến Km5+972, huyện Nhơn Trạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp): Sửa chữa đường 25B đoạn từ Km3+600 đến Km5+972, huyện Nhơn Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 11:27:00 đến ngày 2020-09-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,257,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,566 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu bị hư hỏng dày trung bình 67cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu hư hỏng đi đổ 1km ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu hư hỏng đi đổ tiếp 4km, ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu hư hỏng đi đổ tiếp cự ly 5km, ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá mi dày 30 cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm nước lớp 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá dăm nước lớp 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | 100m2 |
| 11 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,692 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường BTN C12,5 toàn bộ phần đường dày trung bình 3,525cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,692 | 100m2 |
| 14 | Thảm bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 3cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,692 | 100m2 |
| 15 | Phần vuốt nối vào đường nhánh: Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,585 | 100m2 |
| 16 | Phần vuốt nối vào đường nhánh: Thảm bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,585 | 100m2 |
| 17 | Phần lề đường: Vét hữu cơ dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m3 |
| 18 | Phần lề đường: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m3 |
| 19 | Phần lề đường: Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m3 |
| 20 | Phần lề đường: Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m3 |
| 21 | Phần lề đường: Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,09 | m3 |
| 22 | Phần lề đường: Đắp đất chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,881 | 100m3 |
| 23 | Sơn vạch hiện trạng dày 2,0mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,55 | m2 |
| 24 | Sơn vạch hiện trạng dày 2,0mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 25 | Sơn vạch hiện trạng dày 6,0mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m2 |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (tính cho chiều dài thi công 100m và luân chuyển) | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật kích thước 1,3mx0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật kích thước 1,275mx0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo hình tam giác D = 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo hình tròn D = 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100md |
| 6 | Cung cấp dây chăng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | md |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 làm đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 lấp lòng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 10 | Thép Ø<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Gia công thép rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 13 | Cung cấp thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Sơn phản quang đỏ - trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 16 | Cung cấp đèn chớp xoay ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đào hố chân trụ, đắp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, M200 chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo D90 dày 3mm mã kẽm, L=3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo D114 dày 3mm mã kẽm, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 21 | Cung cấp bu lông M12, L=14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Cung cấp đèn chớp xoay ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi