Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867384-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200825471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp kinh tế dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 lag 1,44 tỷ đồng; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác: 3,56 tỷ đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 14:59:00 đến ngày 2020-09-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,215,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH CHÍNH
1 BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2 (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) Mô tả theo kỹ thuật chương V 39,8 m3
2 BTCT thành kênh, M200, đá 1x2 (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) Mô tả theo kỹ thuật chương V 47,8 m3
3 BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2 (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,4 m3
4 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) Mô tả theo kỹ thuật chương V 472,5455 kg
5 BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) Mô tả theo kỹ thuật chương V 19,9 m3
6 BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 58,23 m3
7 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 228,54 m3
8 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.213,4331 kg
9 Bê tông, M100, đá 2x4 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 30,1 m3
10 Ván khuôn thép đáy kênh (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,526 100m2
11 Ván khuôn thép thành kênh (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,6359 100m2
12 Ván khuôn thép giằng kênh (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,27 100m2
13 Ván khuôn thép tấm nắp (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,8802 100m2
14 Cốt thép kênh, ĐK <=10mm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,3231 tấn
15 Cốt thép kênh, ĐK <=18mm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,1963 tấn
16 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0444 tấn
17 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=18mm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2752 tấn
18 Cốt thép tấm đan (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,6414 tấn
19 Cốt thép tấm đan (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,1262 tấn
20 Khớp nối bao tải nhựa đường (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 62,9 m2
21 Lót bạc xác rắn (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.827,7 m2
22 Lắp đặt tấm đan >250kg bằng máy (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 238 cái
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.734 cái
24 Đục xờm mặt bê tông (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,3 m2
25 Xây tường kênh bằng gạch đặc, vữa M75 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 250,8 m3
26 Vữa tô da, vữa XM M75, dày 1,5cm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.198 m2
27 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 175,0542 kg
28 Phá bê tông tường cũ (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 427,9 m3
29 Vận chuyển đất thải đi đổ đúng nơi quy định (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 427,9 m3
30 Xúc, vận chuyển khối lượng phá dỡ đi đổ đúng nơi quy định (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,279 100m3
31 Đào đất công trình, bằng thủ công, đất C2 và đổ nơi quy định (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.697,9 m3
32 Vận chuyển đất thải đô nơi đúng quy định (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.069,6769 m3
33 Đào xúc đất để đắp đất C3 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,1269 100m3
34 Vận chuyển đất đắp đất C3 về chân công trình (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,1269 100m3
35 Phí tài nguyên đất đắp (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,1269 100m3
36 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất cấp 3) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 110,6867 m3
37 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất cấp 3) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,6603 100m3
38 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất cấp 3) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 300,5133 m3
39 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất cấp 3) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,5077 100m3
B Cống điều tiết tại K0+00
1 BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,86 m3
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,34 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,35 m3
4 Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,9 m3
5 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) Mô tả theo kỹ thuật chương V 59,7319 kg
6 Bê tông mặt đường , M200, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,83 m3
7 Ván khuôn thép tấm nắp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,099 100m2
8 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,27 100m2
9 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,05 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,03 100m2
11 Cốt thép trần cống, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,076 tấn
12 Cốt thép trần cống, ĐK >10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,105 tấn
13 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,12 tấn
14 Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rác Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,145 tấn
15 Lắp đặt thép hình lưới chắn rác Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,145 tấn
16 Đá dăm 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,324 100m2
17 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,39 m2
18 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 52,11 m2
19 Đào đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 23 m3
20 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 21 m3
21 Vận chuyển đất thải đổ nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 m3
C Cống qua đường tại 5 vị trí
1 BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,8 m3
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 7 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 23,07 m3
4 Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,53 m3
5 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) Mô tả theo kỹ thuật chương V 242,1132 kg
6 Bê tông mặt đường , M200, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 29,15 m3
7 Ván khuôn thép tấm nắp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,472 100m2
8 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,334 100m2
9 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,203 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,151 100m2
11 Cốt thép trần cống, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,251 tấn
12 Cốt thép trần cống, ĐK >10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,322 tấn
13 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,589 tấn
14 Đá dăm lót mặt đường 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,62 100m2
15 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,05 m2
16 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 226,38 m2
17 Đào đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 88 m3
18 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 81 m3
19 Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 m3
D Cống qua đường tại K0+32
1 BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,82 m3
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,12 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,28 m3
4 Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,32 m3
5 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) Mô tả theo kỹ thuật chương V 72,2092 kg
6 Bê tông mặt đường , M200, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,54 m3
7 Ván khuôn thép mặt cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,147 100m2
8 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,352 100m2
9 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,081 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,036 100m2
11 Cốt thép trần cống, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,11 tấn
12 Cốt thép trần cống, ĐK >10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,161 tấn
13 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,181 tấn
14 Đá dăm lót mặt đường 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,252 100m2
15 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,39 m2
16 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 48,96 m2
17 Đào đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 27 m3
18 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,95) Mô tả theo kỹ thuật chương V 25 m3
19 Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,9 m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+68
1 BTCT mặt cống, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,54 m3
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,16 m3
3 Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,88 m3
4 Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,54 m3
5 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) Mô tả theo kỹ thuật chương V 39,3965 kg
6 Bê tông mặt đường , M200, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,38 m3
7 Ván khuôn thép mặt cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,083 100m2
8 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,192 100m2
9 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,053 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,021 100m2
11 Cốt thép trần cống, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,065 tấn
12 Cốt thép trần cống, ĐK >10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,094 tấn
13 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,099 tấn
14 Đá dăm lót mặt đường 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,132 100m2
15 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,39 m2
16 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 26,16 m2
17 Đào đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 m3
18 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 m3
19 Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển đất thải đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 m3
F Cống lấy nước D30 ( tại 2 vị trí )
1 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2 m3
2 BTCT dàn van, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,12 m3
3 Bê tông tường , M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,74 m3
4 Bê tông đáy, chân cắm, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,08 m3
5 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) Mô tả theo kỹ thuật chương V 12,5448 kg
6 Ván khuôn thép ống cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,048 100m2
7 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,082 100m2
8 Ván khuôn thép đáy, chân cắm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,012 100m2
9 Ván khuôn thép dàn van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,05 100m2
10 Cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,014 tấn
11 Cốt thép dàn van, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,005 tấn
12 Cốt thép dàn van, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,019 tấn
13 Sản xuất cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,016 tấn
14 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,016 tấn
15 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 m2
16 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,12 m2
17 Máy đóng vở V0 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
18 Bu lông các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cái
19 Lắp đặt ống cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
20 Đào đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 m3
21 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 m3
G Tấm đan (10 vị tri)
1 BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,96 m3
2 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,04 m3
3 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 46,12 m3
4 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) Mô tả theo kỹ thuật chương V 356,586 kg
5 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,407 100m2
6 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,4 100m2
7 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,426 100m2
8 Cốt thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,024 tấn
9 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 m2
10 Lót bạc xác răn Mô tả theo kỹ thuật chương V 75 m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 42 cái
12 Đào đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 116 m3
13 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 72 m3
14 Vận chuyển đất đào không sử dụng đi đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,64 m3
15 Vận chuyển đất đào không sử dụng đi đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,346 100m3
16 Phá bê tông cũ và vận chuyển đất thải đổ nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 30 m3
H Tấm đan (2 vị tri: K0+998 và K1+033)
1 BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,72 m3
2 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,34 m3
3 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,14 m3
4 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) Mô tả theo kỹ thuật chương V 76,8816 kg
5 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,078 100m2
6 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,422 100m2
7 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,083 100m2
8 Cốt thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,197 tấn
9 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 m2
10 Lót bạc xác răn Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,4 m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cái
12 Đào đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 30 m3
13 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 m3
14 Vận chuyển đất đào không sử dụng đi đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,66 m3
15 Phá bê tông cũ và vận chuyển đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 m3
I Tấm đan (2 vị tri: K1+060 và K1+118)
1 BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,9 m3
2 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,26 m3
3 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,55 m3
4 Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) Mô tả theo kỹ thuật chương V 89,2527 kg
5 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,086 100m2
6 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,551 100m2
7 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,089 100m2
8 Cốt thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,217 tấn
9 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 m2
10 Lót bạc xác răn Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,9 m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 9 cái
12 Đào đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 42,7 m3
13 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 25 m3
14 Vận chuyển đất đào không sử dụng đi đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,45 m3
15 Phá bê tông cũ và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->