Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867384-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp kinh tế dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 lag 1,44 tỷ đồng; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác: 3,56 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 14:59:00 đến ngày 2020-09-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,215,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2 (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 39,8 | m3 |
| 2 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2 (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 47,8 | m3 |
| 3 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2 (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 472,5455 | kg |
| 5 | BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 (Đoạn K0+00-:-K0+131,53) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 19,9 | m3 |
| 6 | BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 58,23 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 228,54 | m3 |
| 8 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.213,4331 | kg |
| 9 | Bê tông, M100, đá 2x4 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy kênh (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,526 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép thành kênh (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,6359 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép giằng kênh (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm nắp (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,8802 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép kênh, ĐK <=10mm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,3231 | tấn |
| 15 | Cốt thép kênh, ĐK <=18mm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,1963 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0444 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng kênh, ĐK <=18mm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2752 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,6414 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,1262 | tấn |
| 20 | Khớp nối bao tải nhựa đường (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 62,9 | m2 |
| 21 | Lót bạc xác rắn (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.827,7 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan >250kg bằng máy (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 238 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.734 | cái |
| 24 | Đục xờm mặt bê tông (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,3 | m2 |
| 25 | Xây tường kênh bằng gạch đặc, vữa M75 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 250,8 | m3 |
| 26 | Vữa tô da, vữa XM M75, dày 1,5cm (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.198 | m2 |
| 27 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 175,0542 | kg |
| 28 | Phá bê tông tường cũ (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 427,9 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thải đi đổ đúng nơi quy định (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 427,9 | m3 |
| 30 | Xúc, vận chuyển khối lượng phá dỡ đi đổ đúng nơi quy định (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,279 | 100m3 |
| 31 | Đào đất công trình, bằng thủ công, đất C2 và đổ nơi quy định (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.697,9 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thải đô nơi đúng quy định (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.069,6769 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất để đắp đất C3 (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,1269 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đắp đất C3 về chân công trình (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,1269 | 100m3 |
| 35 | Phí tài nguyên đất đắp (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,1269 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất cấp 3) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 110,6867 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất cấp 3) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,6603 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất cấp 3) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 300,5133 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất cấp 3) (Đoạn K0+131,53-:-K1+135) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,5077 | 100m3 |
| B | Cống điều tiết tại K0+00 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,9 | m3 |
| 5 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 59,7319 | kg |
| 6 | Bê tông mặt đường , M200, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | Cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 16 | Đá dăm 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m2 |
| 17 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,39 | m2 |
| 18 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 52,11 | m2 |
| 19 | Đào đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 23 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thải đổ nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| C | Cống qua đường tại 5 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,8 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 23,07 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,53 | m3 |
| 5 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 242,1132 | kg |
| 6 | Bê tông mặt đường , M200, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 29,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,472 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,334 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,203 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,151 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,251 | tấn |
| 12 | Cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,322 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,589 | tấn |
| 14 | Đá dăm lót mặt đường 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,62 | 100m2 |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,05 | m2 |
| 16 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 226,38 | m2 |
| 17 | Đào đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 88 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 81 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| D | Cống qua đường tại K0+32 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 5 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 72,2092 | kg |
| 6 | Bê tông mặt đường , M200, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,161 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 14 | Đá dăm lót mặt đường 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,39 | m2 |
| 16 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 48,96 | m2 |
| 17 | Đào đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 27 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,95) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,9 | m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+68 | |||
| 1 | BTCT mặt cống, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,54 | m3 |
| 5 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 39,3965 | kg |
| 6 | Bê tông mặt đường , M200, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Đá dăm lót mặt đường 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,39 | m2 |
| 16 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26,16 | m2 |
| 17 | Đào đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển đất thải đúng nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| F | Cống lấy nước D30 ( tại 2 vị trí ) | |||
| 1 | BTCT ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | BTCT dàn van, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường , M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, chân cắm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,5448 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy, chân cắm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn van, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn van, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Sản xuất cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 16 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 17 | Máy đóng vở V0 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bu lông các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| G | Tấm đan (10 vị tri) | |||
| 1 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Bê tông tường , M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,04 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 46,12 | m3 |
| 4 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 356,586 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,426 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,024 | tấn |
| 9 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 10 | Lót bạc xác răn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 75 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 12 | Đào đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 116 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 72 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,64 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m3 |
| 16 | Phá bê tông cũ và vận chuyển đất thải đổ nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| H | Tấm đan (2 vị tri: K0+998 và K1+033) | |||
| 1 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 2 | Bê tông tường , M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,34 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,14 | m3 |
| 4 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 76,8816 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,422 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 9 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 10 | Lót bạc xác răn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Đào đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,66 | m3 |
| 15 | Phá bê tông cũ và vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| I | Tấm đan (2 vị tri: K1+060 và K1+118) | |||
| 1 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| 2 | Bê tông tường , M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,26 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,55 | m3 |
| 4 | Phụ gia chống xâm thực Placr-CR (2%XM/kg) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 89,2527 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,551 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| 9 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 10 | Lót bạc xác răn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,9 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Đào đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 42,7 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,45 | m3 |
| 15 | Phá bê tông cũ và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi