Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Lương Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Lương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 09:33:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,071,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cột, thang, tường trong, ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.346,1976 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.514,5468 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.953,97 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.885,9927 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 206,199 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,085 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 253,284 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,085 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,085 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.978,7491 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.861,2136 | 1m2 |
| 12 | GCLD vách ngăn gỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,1 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện kim khí cho cửa sổ 1 cánh mở hất (TT PKKK hãng GQ liên doanh trong nước, cửa sổ 1 cánh mở hất) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 198 | bộ |
| 14 | Bộ phụ kiện kim khí cho cửa đi (TT PKKK hãng GQ liên doanh trong nước, cửa đi 2 cánh) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | Bộ |
| 15 | Bộ phụ kiện kim khí cho cửa đi (TT PKKK hãng GQ liên doanh trong nước, cửa đi 1 cánh) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | Bộ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.711,4713 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 136,9177 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 136,9177 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 136,9177 | m3 |
| 20 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,1147 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.711,4713 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90,0829 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu WC) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 139,121 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 525,7226 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,042 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,1875 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,1875 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,1875 | m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 111,2968 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch Ceramic 30x30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 139,121 | 1m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường KT 30x60 gạch Ceramic | Theo HSTK đã được phê duyệt | 525,7226 | 1m2 |
| 32 | Hoàn thiện bàn đá cho chi tiết chậu rửa. Đá dùng đá Granit tự nhiên dày 2cm màu đen kim sa. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,76 | 1m2 |
| 33 | Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi.(TTGCVT 58).VL = 200000+80000 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | Lỗ |
| 34 | Mài bo cạnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | md |
| 35 | Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép L30x30 được sơn chống rỉ và sơn màu(theo thiết kế).Tạm tính nhân công thợ bậc 3,5/7 = 0,3 công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | Cái |
| 36 | Mua+ LD tấm vách ngăn compac chiu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,042 | m2 |
| 37 | Thay mới vòi chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 38 | Hệ thống cút, tê, chếch.. bị hỏng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | TG |
| 39 | Tháo dỡ bộ đèn chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Bóng đèn Led | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt trần kỹ thuật (bù vào vị trí hệ thống đèn) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 42 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 780,5 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78,05 | m3 |
| 44 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn tăng cứng SiKAFLOOR Chapdur Green | Theo HSTK đã được phê duyệt | 741,5 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Măng sông PPR 32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Van chặn PPR D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Van phao điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Rắc co | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Máy bơm hút chân không | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 55 | Đai treo ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | Cái |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,7 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9 | tấn |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,5158 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,1083 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,216 | 100m2 |
| B | Cải tạo sân ga rãnh | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.058,9 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.058,9 | m2 |
| 3 | Lắp đặt lại bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 350 | m |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105,89 | 10m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,589 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105,89 | 10m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105,89 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0518 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0518 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0518 | 100tấn |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 268 | cấu kiện |
| 12 | Vét rãnh thoát nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130 | m |
| 13 | Xây nâng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,718 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,6 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 268 | cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,4 | m3 |
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi