Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 16:20:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,197,857,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang hai bên nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 470,8438 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,1022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 170,8791 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,2187 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 265,6039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III đến chân công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 265,6039 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,8368 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,8368 | 100m3 |
| 9 | Trộn đá tại bãi trữ vật liệu, máy đào <= 1,25 m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 203,2426 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <= 1,25 m3 ( từ bãi trộn lên xe) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 203,2426 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T đến chân công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.032,43 | 10m3 |
| 12 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | tháng |
| 13 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 203,2426 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,2485 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tận nơi thi công công trình, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,2485 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 478,7772 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 478,7772 | 100m2 |
| B | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,2455 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0804 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,0046 | m3 |
| 4 | Cung cấp cống D800 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Cung cấp gối cống D800 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp cống D1000 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Cung cấp gối cống D1000 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp cống D1500 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Cung cấp gối cống D1500 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T đến tận nơi công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9093 | 10 tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T đến chân công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,224 | 10 tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1800mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,797 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7799 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,4407 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,0351 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,5733 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,589 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5801 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.001,27 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.444,53 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,2317 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến bãi đổ thải, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1547 | 100m3 |
| C | PHẦN AN TOAN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 613,8248 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 149,625 | m2 |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang loại tròn Đk 70cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.092 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,02% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi