Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tình Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 01:11:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 64,875 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7146 | tấn |
| 3 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1675 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 224 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 711 | cái |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,5035 | m3 |
| 7 | Vệ sinh thành kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Công |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,8858 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,2144 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.001,7432 | m2 |
| B | KIÊN CỐ TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 84,3 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 295,05 | m3 |
| 3 | Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,15 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 152,79 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,0063 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 52,0325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,6048 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1593 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3602 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8105 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,368 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,788 | m3 |
| 14 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,684 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0518 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,35 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2074 | tấn |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,61 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 387 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi