Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888601-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200888571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 23:51:00 đến ngày 2020-09-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY LẮP
C MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1449 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1449 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3836 100m2
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3836 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 T/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3187 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3187 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, Ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3187 100tấn
8 Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7457 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2621 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0671 100m3
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,665 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0399 100m3
3 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 100m3
4 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3625 m3
E VUỐT NỐI
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 T/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, Ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100tấn
6 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu <= 15 cm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
F CỐNG TRÒN KM1+410,1
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
4 Bê tông móng cống, sân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m2
6 Bê tông tường cánh, tường đầu, hố thu, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 m3
7 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
9 Bê tông chèn cống M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tre (37 cọc dài 0,85m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9 m
2 Đế bê tông, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Dây trơn băng rào công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->