Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883575-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200784943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 11:41:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,859,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V 11,06
2 Phên nứa bờ vây Chương V 195,1
3 Giằng buộc bằng tre cây Chương V 156,08
4 Giằng buộc bằng dây thép Chương V 7,804
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V 89,746
6 Máy bơm nước, động cơ diezel 5cv Chương V 3,171
7 Thu dọn phên nứa bờ vây Chương V 195,1
8 Thu dọn cọc tre, tre cây giằng buộc Chương V 1.262,08
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,897
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,897
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,897
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Chương V 5,671
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 125,936
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 139,554
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 265,49
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 265,49
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÀN BTCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Chương V 1,738
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Chương V 15,137
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,63
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,259
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,259
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,246
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 16,082
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 16,082
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,783
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,362
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 7,183
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V 53,74
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,247
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,462
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 1,082
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V 24,313
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,815
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,788
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,764
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,907
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,879
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,107
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,19
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chương V 8,4
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Chương V 3,776
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V 32,568
27 Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng Chương V 2,577
28 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 2,577
29 Bulong mạ kẽm nhúng nóng, cấp độ bên 5.6 (đã bao gồm ecu + đai ốc) Chương V 134,848
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,135
31 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 Chương V 0,144
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG HAI ĐẦU CỐNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 17,827
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,213
3 Mua đất cấp 3, đầm chặt k95 Chương V 24,069
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,094
5 Nilon chống mất nước xi măng Chương V 62,89
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,077
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 12,578
E HẠNG MỤC: CỘT BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,5
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5
3 Cột biển báo D88.3, phản quang trắng đỏ Chương V 9
4 Biển tròn phản quang D900mm Chương V 2
5 Biển chỉ dẫn phản quang Chương V 1,823
6 Lắp đặt cột biển báo Chương V 2
F HẠNG MỤC: SÂN TIÊU NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Chương V 11,782
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Chương V 130,881
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,012
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 105,502
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 105,703
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,49
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 11,801
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 9,157
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Chương V 371,292
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 4,176
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (phần nhân công) Chương V 378
12 Mua đá hộc Chương V 355,163
13 Mua lưới mắt 8x10cm, dây mạ kẽm D2,4mm Chương V 2.484,048
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V 260,623
G HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 27,5
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10%) Chương V 87,397
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Chương V 7,865
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 15,904
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 6,201
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 6,201
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 19,918
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 19,918
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Chương V 252,072
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Chương V 26,14
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 Chương V 179,907
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,48
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,197
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,9
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,598
16 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,014
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,009
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,006
19 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 Chương V 0,64
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V 18,809
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->