Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888208-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200839522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 10:47:00 đến ngày 2020-09-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,785,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 1.129,39 m3
2 Đắp đất K98 bằng máy Phần 2 - Chương V 473 m3
3 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 0,34 m3
4 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 804,4 m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 118,08 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (đắp trả rãnh) Phần 2 - Chương V 32,82 m3
7 Lu lèn bằng máy đầm cóc phần mở rộng, gia cố lề đảm bảo độ chặt đất K95 Phần 2 - Chương V 73,39 m3
8 Bê tông M200 gia cố lề (phần gia cố lề) Phần 2 - Chương V 9,72 m3
9 Giấy dầu tạo phẳng (phần gia cố lề) Phần 2 - Chương V 54 m2
10 Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (phần gia cố lề) Phần 2 - Chương V 54 m2
11 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-phần mở rộng) Phần 2 - Chương V 489,28 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1-phần mở rộng) Phần 2 - Chương V 489,28 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1-phần mở rộng) Phần 2 - Chương V 489,28 m2
14 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (kết cấu xử lý cao su) Phần 2 - Chương V 1.182,5 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (kết cấu xử lý cao su) Phần 2 - Chương V 1.182,5 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (kết cấu xử lý cao su) Phần 2 - Chương V 1.182,5 m2
17 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2A-phần tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 29.326,13 m2
18 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12,84 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2,84 cm (KC2A-phần tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 29.326,13 m2
19 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-phần tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 2.287,19 m2
20 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3,93 cm (KC3-phần tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 2.287,19 m2
21 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-phần tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 2.287,19 m2
22 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC4-phần tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 1.153,1 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1 Bê tông M150 nâng thành rãnh cũ Phần 2 - Chương V 13,42 m3
2 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (nâng gờ đầu cống) Phần 2 - Chương V 222 lỗ khoan
3 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (nâng gờ đầu cống) Phần 2 - Chương V 3,71 m3
4 Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (nâng gờ đầu cống) Phần 2 - Chương V 109,92 kg
5 Bê tông M150 hoàn trả qua đường ngang (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 3,19 m3
6 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 1,59 m3
7 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 21,84 m3
8 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 1.039,7 kg
9 Vữa xi măng đệm M100 (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 0,31 m3
10 Ống nhựa PVC D27 (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 46,8 m
11 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 3,9 m3
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 8,58 m3
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 776,1 kg
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (thi công rãnh dọc kín chữ nhật) Phần 2 - Chương V 503,88 kg
15 Phá dỡ bê tông có cốt thép (thi công hố thu) Phần 2 - Chương V 0,26 m3
16 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Phần 2 - Chương V 0,14 m3
17 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 Phần 2 - Chương V 1,12 m3
18 Bê tông M200 hố thu Phần 2 - Chương V 0,43 m3
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Phần 2 - Chương V 0,14 m3
20 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Phần 2 - Chương V 10,84 kg
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Phần 2 - Chương V 6,52 kg
22 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng Phần 2 - Chương V 0,14 m3
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Đắp đất nền đường K95 (Phần vuốt nối đường đất) Phần 2 - Chương V 60,24  m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 914,01 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6cm (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 914,01 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 914,01 m2
5 Đắp lề đường K95 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 16,13  m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 39 cọc
2 Nâng, nắn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 253 cái
3 Sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 104,36 m2
4 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 584 cái
5 Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Phần 2 - Chương V 1.168 lỗ khoan
6 Nâng, nắn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 56 cái
7 Sơn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 26,88 m2
8 Nâng, nắn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 6 cái
9 Sơn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 5,04 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 377,92 m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->