Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 11:11:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,478,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440 kích thước 60x140cm, chiều dài cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 a,b,c kích thước140x200cm, chiều dài cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c chiều dài cạnh L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245 chiều dài cạnh L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227chiều dài cạnh L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507 kích thước 130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,145 | kg |
| 8 | Ống nhựa D76, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | ống |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.600 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | lần |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72 | công |
| B | Sửa chữa các tấm bê tông xi măng hư hỏng cục bộ | |||
| C | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt tấm bê tông sâu 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 464,5 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 578,347 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng đường CPĐD cũ dày trung bình 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 394,327 | m3 |
| 4 | Đào lớp nền đường cũ dày trung bình 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 315,462 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.628,85 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 394,327 | m3 |
| 7 | BTXM M150 dày 12cm có phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 315,462 | m3 |
| 8 | Cắt khe rộng 6mm sâu 50mm lớp bê tông móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 965 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.257,7 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 578,347 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 510 | m2 |
| D | Hoàn trả khe loại 1 và loại 3 | |||
| 1 | Thép tròn đường kính 28mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,344 | tấn |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,669 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 6mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500,5 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| E | Hoàn trả khe loại 2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D30 sâu 20cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.548,333 | lỗ |
| 2 | Thép tròn đường kính 28mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,991 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,032 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,198 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 6mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 464,5 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,139 | m3 |
| F | Sửa chữa khe ngang hiện tại | |||
| 1 | Cắt khe hiện tại kích thước trung bình 6x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.755,5 | m |
| 2 | Đục phá tấm bê tông xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,307 | m3 |
| 3 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,307 | m3 |
| G | Gia cố lề bằng BTXM | |||
| H | Gia cố lề bằng BTXM dày 22cm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 521,6 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.370,91 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 408,533 | m3 |
| 4 | Cắt khe lớp CPĐD gia cố xi măng 5% kích thước 6x50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 338,016 | m |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 408,773 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường hiện tại đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 783,91 | m2 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.167,92 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,05 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 457,78 | m3 |
| 10 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 536,15 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 731,574 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng đất mua về, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.334,726 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 262,891 | m2 |
| 14 | Đắp nền đường bằng đất mua về, đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,22 | m3 |
| I | Khe dọc loại 1 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 316 | lỗ |
| 2 | Cốt thép gờ đường kính 14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,268 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,391 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,47 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 6mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 253,1 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,061 | m3 |
| J | Khe dọc loại 2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.177 | lỗ |
| 2 | Thép gờ D14, L=0.7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,997 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,176 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,636 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 6mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 941,86 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,226 | m3 |
| K | Khe co ngang | |||
| 1 | Thép tròn D28, L=0.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,739 | tấn |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,782 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 6mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 630,399 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,189 | m3 |
| L | Khe dãn | |||
| 1 | Thép tròn đường kính 28mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,294 | tấn |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,243 | m2 |
| 3 | Bọc màng ni lông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,243 | m2 |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,046 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,205 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D28 trên tấm gỗ dày 2.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152 | lỗ |
| 7 | Ống PVC D32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,211 | m |
| M | Vuốt nối lề gia cố vào mặt đường hiện tại | |||
| 1 | Cacboncor CA 9.5 dày 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,864 | m2 |
| 2 | Móng CPĐD loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,53 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại II dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,53 | m3 |
| N | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 206,04 | kg |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,804 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,388 | m2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,1 | m2 |
| 6 | Tôn dày 1mm KT: 100x60x1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 7 | Dán phản quang KT: 100x60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 8 | Vít nở | Theo HSTK đã được phê duyệt | 480 | cái |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | cấu kiện |
| O | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,864 | m2 |
| 2 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,53 | m3 |
| 3 | Thép chống xoay chân cột D10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,53 | m3 |
| P | Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m (đóng ngập trong đất 1,2m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.147,5 | m |
| 2 | Thanh tre ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 752 | m |
| 3 | Phên tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 488,8 | m2 |
| 4 | Bao tải đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 661,76 | m3 |
| Q | Nối dài cống Km11+019.30 | |||
| R | Thi công | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,811 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, hố thu M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu, hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,37 | m2 |
| 4 | Đá hộc ốp mái ta luy xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,435 | m3 |
| S | Cửa phai | |||
| 1 | Cốt thép cửa phai, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 2 | Bê tông cửa phai M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,42 | m2 |
| T | Ống cống D1000 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,632 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,007 | m3 |
| U | Đế cống D1000, L=1m | |||
| 1 | Cốt thép đế cống, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 2 | Bê tông đế cống M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,783 | m3 |
| 3 | Vữa đệm đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,051 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,184 | m2 |
| 5 | Bê tông chèn khe hở móng cống M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,008 | m3 |
| V | Đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 233,978 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất không thích hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 457,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải (bê tông mặt đường, móng đường cũ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 975,981 | m3 |
| W | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,876% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 2,876 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi