Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 10:57:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,087,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,9984 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,7226 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,325 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,926 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn chân cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,945 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3137 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1467 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,7562 | 100m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-14-190-11 | Chương V - E HSMT | 14 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - E HSMT | 22,302 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m | Chương V - E HSMT | 22,302 | tấn |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Chương V - E HSMT | 14 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m | Chương V - E HSMT | 14 | cột |
| 6 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 1.550,09 | kg |
| 7 | Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp | Chương V - E HSMT | 1,5501 | tấn |
| 8 | Vận chuyển kết cấu thép, cự ly ≤ 100m | Chương V - E HSMT | 1,5501 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xà XND5F-22C cho loại cột đúp, trọng lượng xà ≤ 140kg | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà XN5F-22C cho loại cột đúp, trọng lượng xà ≤ 140kg | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,8166 | 100kg |
| 13 | Chuỗi cách điện Polymer 25kV- 70kN/DTR | Chương V - E HSMT | 42 | chuỗi |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo kép | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,158 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly ≤ 100m | Chương V - E HSMT | 0,158 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp ≤ 35kV, chiều cao ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 21 | chuỗi |
| 18 | Tháo hạ, rải căng lại dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 0,741 | km |
| 19 | Tháo hạ, rải căng lại dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V - E HSMT | 0,42 | km |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi lại dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 0,318 | km |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi lại dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V - E HSMT | 0,15 | km |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao tháo chuỗi ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế; tháo trên cột, cột tròn, điện áp 15÷22 Kv | Chương V - E HSMT | 2 | 10 sứ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà néo dây, trọng lượng ≤ 100kg, loại cột néo | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện, trọng lượng ≤ 100kg, loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt, trọng lượng ≤ 50kg, loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm, chiều cao cột ≤ 12m (ĐM x 0,45) | Chương V - E HSMT | 3 | cột |
| 29 | Bốc lên cột điện bê tông cốt thép thu hồi | Chương V - E HSMT | 6,9 | tấn |
| 30 | Xếp xuống cột điện bê tông cốt thép thu hồi | Chương V - E HSMT | 6,9 | tấn |
| 31 | Bốc lên cấu kiện thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,75 | tấn |
| 32 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,75 | tấn |
| 33 | Bốc lên sứ cách điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,21 | tấn |
| 34 | Xếp xuống sứ cách điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,21 | tấn |
| 35 | Bốc lên dây dẫn điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,122 | tấn |
| 36 | Xếp xuống dây dẫn điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,122 | tấn |
| 37 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-120 | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 38 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-185 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn, số cột | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 7 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi, điện áp ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 42 | chuỗi |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,622 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,852 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,206 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 7 | Mua thép L50x50x5mm làm khung tấm đan | Chương V - E HSMT | 46,986 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - E HSMT | 0,0458 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - E HSMT | 0,0458 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,0064 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,204 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng thủ công (vận dụng mã hiệu ) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,4436 | 100m3 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 193 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,965 | 100m² |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,4436 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,4632 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,4555 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,79 | m3 |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông | Chương V - E HSMT | 386 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 2.940,64 | kg |
| 2 | Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp, bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,9406 | tấn |
| 3 | Vận chuyển kết cấu thép, cự ly ≤ 100m | Chương V - E HSMT | 2,9406 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà XP1F-22 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà XP3F-22 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đầu cáp + CSV cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà CD cho loại cột đỡ, trọng lượng ≤ 140kg | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện cho loại cột đỡ, trọng lượng ≤ 140kg | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thang trèo cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV- 3x120mm2 | Chương V - E HSMT | 111,8 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 0,94 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 0,178 | 100m |
| 14 | Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV- 3x240mm2 | Chương V - E HSMT | 173,1 | m |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | Chương V - E HSMT | 1,23 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | Chương V - E HSMT | 0,501 | 100m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép bọc cách điện dẫn lèo, tiết diện ≤ 150mm2 | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | Chương V - E HSMT | 144 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép bọc cách điện dẫn lèo, tiết diện ≤ 150mm2 | Chương V - E HSMT | 144 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 23 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 3,24 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly ≤ 100m | Chương V - E HSMT | 3,24 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, ĐK D160/125mm, đoạn ống dài 50m MS nối ống 2 cái/100m | Chương V - E HSMT | 0,94 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, ĐK D195/150mm, đoạn ống dài 50m MS nối ống 2 cái/100m | Chương V - E HSMT | 1,23 | 100m |
| 27 | Sứ đứng Re-24 + ty mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 32 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 24kV | Chương V - E HSMT | 3,2 | 10 sứ |
| 29 | Sứ đứng Polymer 25kV + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 52 | quả |
| 30 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 52 | bộ |
| 31 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V - E HSMT | 0,652 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly ≤ 100m | Chương V - E HSMT | 0,952 | tấn |
| 33 | Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 24kV 3Cx120mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤ 120mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 24kV 3Cx240mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤ 240mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Đầu cốt đồng ECO-M35 | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V - E HSMT | 4,8 | 10 đầu |
| 39 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-150 | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 40 | Đai thép đầu cáp | Chương V - E HSMT | 8 | cuộn |
| 41 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chương V - E HSMT | 8 | đầu |
| 42 | Biển báo tên cầu dao | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 43 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV | Chương V - E HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| G | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,293 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2311 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,9441 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,267 | m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực, loại PC.I-10-190-4,3 | Chương V - E HSMT | 16 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - E HSMT | 13,6 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly ≤ 100m | Chương V - E HSMT | 13,6 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V - E HSMT | 16 | cột |
| 5 | Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 356,71 | kg |
| 6 | Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp, bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,3567 | tấn |
| 7 | Vận chuyển kết cấu thép, cự ly ≤ 100m | Chương V - E HSMT | 0,3567 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà XL44PF cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà X54PF cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Ống cao su D32 bọc dây tiếp địa lên cột | Chương V - E HSMT | 54 | m |
| 12 | Đầu cốt nhôm A50 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 13 | Dây nối tiếp địa A50 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 14 | Ghíp nối đơn | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V - E HSMT | 0,4936 | 100kg |
| 16 | Ép đầu cốt nhôm A50 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 17 | Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L= 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m | Chương V - E HSMT | 8 | cột |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 20 | Thháo hạ, thu hồi cổ dề, chiều cao tháo hạ ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà cũ; trọng lượng xà ≤ 15kg; loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà cũ; trọng lượng xà ≤ 25kg; loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 4 CT 1 pha cũ | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp chia điện cũ | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, tổng tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn vào hộp công tơ 1 pha, loại Cu/XLPE/PVC- 2x25mm2 | Chương V - E HSMT | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn bổ sung ra sau công tơ, loại Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 29 | Tháo hạ, rải căng lại dây dẫn ra sau công tơ 1 pha, tổng tiết diện dây ≤ 16mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm (AV); tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 1,028 | km |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V - E HSMT | 0,025 | km |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chương V - E HSMT | 0,04 | km |
| 33 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây bằng thủ công; cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V - E HSMT | 0,336 | km |
| 34 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây bằng thủ công; cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | Chương V - E HSMT | 0,004 | km |
| 35 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V - E HSMT | 195 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp XLPE-4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 0,195 | km |
| 37 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,357 | tấn |
| 38 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly ≤100m | Chương V - E HSMT | 0,357 | tấn |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU120 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V - E HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 41 | Bốc lên cột bê tông cốt thép thu hồi | Chương V - E HSMT | 3,4 | tấn |
| 42 | Xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi | Chương V - E HSMT | 3,4 | tấn |
| 43 | Bốc lên cấu kiện thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,27 | tấn |
| 44 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,27 | tấn |
| 45 | Bốc lên dây dẫn điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,43 | tấn |
| 46 | Xếp xuống dây dẫn điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,43 | tấn |
| 47 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn, tiết diện 120-185mm2 | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 48 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 49 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 50 | Ghíp bọc đồng nhôm trần 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Đai thép không gỉ và khóa đai treo hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Hộp xịt RP7 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L= 350mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 54 | Băng dính cách điện | Chương V - E HSMT | 2 | cuộn |
| 55 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 8 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm dây và cáp điện 2 ruột trở lên, điện áp <= 1kV | Chương V - E HSMT | 3 | sợi |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6989 | 100m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 208 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 1,04 | 100m² |
| 4 | Gạch đặc bê tông xi măng 6,5 x 10,5 x 22cm, mác 100 bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 1.872 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 1,872 | 1000 viên |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6989 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 9 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m² |
| 11 | Gạch đặc bê tông xi măng 6,5 x 10,5 x 22cm, mác 100 bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 360 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 0,36 | 1000 viên |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) | Chương V - E HSMT | 20 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 83,64 | kg |
| 2 | Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp | Chương V - E HSMT | 0,0836 | tấn |
| 3 | Vận chuyển kết cấu thép, cự ly ≤ 100m | Chương V - E HSMT | 0,0836 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x120+1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 312,7 | m |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 2,752 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 0,375 | 100m |
| 8 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 1,837 | tấn |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly ≤ 100m | Chương V - E HSMT | 1,837 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, ĐK D130/10mm, đoạn ống dài 100m MS nối ống 01 cái/100m (ống đặt trực tiếp trong đất K= 0,5) | Chương V - E HSMT | 2,752 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng ECO-M70 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU70 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt đồng M70 | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng ECO-M120 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU120 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt đồng M120 | Chương V - E HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 18 | Đai thép đầu cáp | Chương V - E HSMT | 12 | cuộn |
| 19 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dây và cáp điện 2 ruột trở lên, điện áp <= 1kV | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Mua xà đỡ, néo cáp quang bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 494,01 | kg |
| 2 | Lắp xà treo, néo cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Chương V - E HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang ADSS | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp quang ADSS-12 trong ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ trong rãnh cáp | Chương V - E HSMT | 1,816 | km |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp quang chôn trực tiếp | Chương V - E HSMT | 6,51 | 100m |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 F0 | Chương V - E HSMT | 18 | bộ MX |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ, néo cáp quang XCQ (vận dụng mã hiệu) | Chương V - E HSMT | 14 | cột |
| 8 | Tháo hạ cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 | Chương V - E HSMT | 0,93 | km |
| 9 | Ra, kéo căng hãm lại cáp quang treo, loại cáp ADSS-12 (cáp tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,93 | km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 | Chương V - E HSMT | 0,412 | km |
| N | Chi phí mua sắm thiết bị tuyến đường dây | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 24kV SAI20A | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| O | Chi phí mua sắm thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV 630A loại chém ngang | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| P | Chi phí vận chuyển thiết bị từ nơi mua về công trình | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ nơi mua về công trình ( tính bằng 1%* (N+O)) | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| Q | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu ( tính bằng 1%* (N+O)*1,1) | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| R | Chi phí lắp đặt các thiết bị đường dây - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 3 pha <=35kV | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| S | Chi phí lắp đặt các thiết bị ĐZ- Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha <= 35kV | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| T | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Chương V - E HSMT | 11 | Bộ |
| U | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị- Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Chương V - E HSMT | 23 | Bộ |
| V | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ( Bằng 5%* ( A+B+...+T+U)) | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi