Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887295-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200784390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 10:57:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 1,9984 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,7226 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 3,325 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 16,926 m3
5 Bê tông chèn chân cột, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,945 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 10mm Chương V - E HSMT 0,3137 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 12mm Chương V - E HSMT 0,1467 tấn
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 1,7562 100m3
9 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,28 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,28 100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-14-190-11 Chương V - E HSMT 14 cột
2 Bốc dỡ cột bê tông Chương V - E HSMT 22,302 tấn
3 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m Chương V - E HSMT 22,302 tấn
4 Nối cột bê tông bằng mặt bích Chương V - E HSMT 14 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m Chương V - E HSMT 14 cột
6 Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 1.550,09 kg
7 Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp Chương V - E HSMT 1,5501 tấn
8 Vận chuyển kết cấu thép, cự ly ≤ 100m Chương V - E HSMT 1,5501 tấn
9 Lắp đặt xà XND5F-22C cho loại cột đúp, trọng lượng xà ≤ 140kg Chương V - E HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt xà XN5F-22C cho loại cột đúp, trọng lượng xà ≤ 140kg Chương V - E HSMT 3 bộ
11 Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II Chương V - E HSMT 1,4 10 cọc
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 10mm Chương V - E HSMT 0,8166 100kg
13 Chuỗi cách điện Polymer 25kV- 70kN/DTR Chương V - E HSMT 42 chuỗi
14 Phụ kiện chuỗi néo kép Chương V - E HSMT 21 bộ
15 Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,158 tấn
16 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly ≤ 100m Chương V - E HSMT 0,158 tấn
17 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp ≤ 35kV, chiều cao ≤ 20m Chương V - E HSMT 21 chuỗi
18 Tháo hạ, rải căng lại dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95mm2 Chương V - E HSMT 0,741 km
19 Tháo hạ, rải căng lại dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120mm2 Chương V - E HSMT 0,42 km
20 Tháo hạ, thu hồi lại dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95mm2 Chương V - E HSMT 0,318 km
21 Tháo hạ, thu hồi lại dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120mm2 Chương V - E HSMT 0,15 km
22 Tháo hạ, thu hồi cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao tháo chuỗi ≤ 20m Chương V - E HSMT 6 bộ
23 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế; tháo trên cột, cột tròn, điện áp 15÷22 Kv Chương V - E HSMT 2 10 sứ
24 Tháo hạ, thu hồi xà néo dây, trọng lượng ≤ 100kg, loại cột néo Chương V - E HSMT 6 bộ
25 Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện, trọng lượng ≤ 100kg, loại cột đỡ Chương V - E HSMT 1 bộ
26 Tháo hạ, thu hồi thang sắt, trọng lượng ≤ 50kg, loại cột đỡ Chương V - E HSMT 1 bộ
27 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m Chương V - E HSMT 2 cột
28 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm, chiều cao cột ≤ 12m (ĐM x 0,45) Chương V - E HSMT 3 cột
29 Bốc lên cột điện bê tông cốt thép thu hồi Chương V - E HSMT 6,9 tấn
30 Xếp xuống cột điện bê tông cốt thép thu hồi Chương V - E HSMT 6,9 tấn
31 Bốc lên cấu kiện thép các loại Chương V - E HSMT 0,75 tấn
32 Xếp xuống cấu kiện thép các loại Chương V - E HSMT 0,75 tấn
33 Bốc lên sứ cách điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,21 tấn
34 Xếp xuống sứ cách điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,21 tấn
35 Bốc lên dây dẫn điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,122 tấn
36 Xếp xuống dây dẫn điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,122 tấn
37 Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-120 Chương V - E HSMT 18 bộ
38 Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-185 Chương V - E HSMT 24 bộ
39 Biển báo an toàn, số cột Chương V - E HSMT 7 cái
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V - E HSMT 7 vị trí
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi, điện áp ≤ 35kV Chương V - E HSMT 42 chuỗi
D HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0518 100m3
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0173 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 0,622 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,852 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 6,206 m2
6 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0118 100m3
7 Mua thép L50x50x5mm làm khung tấm đan Chương V - E HSMT 46,986 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V - E HSMT 0,0458 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V - E HSMT 0,0458 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0061 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm Chương V - E HSMT 0,0064 tấn
12 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,204 m3
13 Lắp đặt tấm đan hố ga bằng thủ công (vận dụng mã hiệu ) Chương V - E HSMT 4 cái
14 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 1,4436 100m3
15 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Chương V - E HSMT 193 m
16 Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong Chương V - E HSMT 0,965 100m²
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 1,4436 100m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,4632 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm Chương V - E HSMT 0,4555 tấn
20 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 5,79 m3
21 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V - E HSMT 12 cái
22 Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông Chương V - E HSMT 386 cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 2.940,64 kg
2 Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp, bằng thủ công Chương V - E HSMT 2,9406 tấn
3 Vận chuyển kết cấu thép, cự ly ≤ 100m Chương V - E HSMT 2,9406 tấn
4 Lắp đặt xà XP1F-22 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 15kg Chương V - E HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt xà XP3F-22 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V - E HSMT 8 bộ
6 Lắp đặt xà đầu cáp + CSV cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V - E HSMT 8 bộ
7 Lắp đặt xà CD cho loại cột đỡ, trọng lượng ≤ 140kg Chương V - E HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt ghế cách điện cho loại cột đỡ, trọng lượng ≤ 140kg Chương V - E HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt thang trèo cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V - E HSMT 8 bộ
10 Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V - E HSMT 8 bộ
11 Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV- 3x120mm2 Chương V - E HSMT 111,8 m
12 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m Chương V - E HSMT 0,94 100m
13 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m Chương V - E HSMT 0,178 100m
14 Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV- 3x240mm2 Chương V - E HSMT 173,1 m
15 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m Chương V - E HSMT 1,23 100m
16 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m Chương V - E HSMT 0,501 100m
17 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE Chương V - E HSMT 48 m
18 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép bọc cách điện dẫn lèo, tiết diện ≤ 150mm2 Chương V - E HSMT 48 m
19 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE Chương V - E HSMT 144 m
20 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép bọc cách điện dẫn lèo, tiết diện ≤ 150mm2 Chương V - E HSMT 144 m
21 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp Chương V - E HSMT 48 m
22 Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 Chương V - E HSMT 48 m
23 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Chương V - E HSMT 3,24 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly ≤ 100m Chương V - E HSMT 3,24 tấn
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, ĐK D160/125mm, đoạn ống dài 50m MS nối ống 2 cái/100m Chương V - E HSMT 0,94 100m
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, ĐK D195/150mm, đoạn ống dài 50m MS nối ống 2 cái/100m Chương V - E HSMT 1,23 100m
27 Sứ đứng Re-24 + ty mạ kẽm Chương V - E HSMT 32 quả
28 Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 24kV Chương V - E HSMT 3,2 10 sứ
29 Sứ đứng Polymer 25kV + phụ kiện Chương V - E HSMT 52 quả
30 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20m Chương V - E HSMT 52 bộ
31 Bốc dỡ cách điện các loại Chương V - E HSMT 0,652 tấn
32 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly ≤ 100m Chương V - E HSMT 0,952 tấn
33 Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 24kV 3Cx120mm2 Chương V - E HSMT 2 bộ
34 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤ 120mm2 Chương V - E HSMT 2 bộ
35 Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 24kV 3Cx240mm2 Chương V - E HSMT 6 bộ
36 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤ 240mm2 Chương V - E HSMT 6 bộ
37 Đầu cốt đồng ECO-M35 Chương V - E HSMT 48 cái
38 Ép đầu cốt đồng M35 Chương V - E HSMT 4,8 10 đầu
39 Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-150 Chương V - E HSMT 48 bộ
40 Đai thép đầu cáp Chương V - E HSMT 8 cuộn
41 Vật liệu phụ bịt đầu cáp Chương V - E HSMT 8 đầu
42 Biển báo tên cầu dao Chương V - E HSMT 8 cái
43 Biển báo an toàn Chương V - E HSMT 8 cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV Chương V - E HSMT 2 sợi
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Chương V - E HSMT 84 cái
G HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 0,293 m3
2 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,2311 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,9441 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 1,56 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 16,96 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0257 100m3
7 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 0,267 m3
8 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0896 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0896 100m3
H HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực, loại PC.I-10-190-4,3 Chương V - E HSMT 16 cột
2 Bốc dỡ cột bê tông Chương V - E HSMT 13,6 tấn
3 Vận chuyển cột bê tông, cự ly ≤ 100m Chương V - E HSMT 13,6 tấn
4 Dựng cột bê tông ly tâm, chiều cao cột ≤ 10m Chương V - E HSMT 16 cột
5 Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 356,71 kg
6 Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp, bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,3567 tấn
7 Vận chuyển kết cấu thép, cự ly ≤ 100m Chương V - E HSMT 0,3567 tấn
8 Lắp đặt xà XL44PF cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V - E HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt xà X54PF cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg Chương V - E HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V - E HSMT 11 bộ
11 Ống cao su D32 bọc dây tiếp địa lên cột Chương V - E HSMT 54 m
12 Đầu cốt nhôm A50 Chương V - E HSMT 8 cái
13 Dây nối tiếp địa A50 Chương V - E HSMT 8 m
14 Ghíp nối đơn Chương V - E HSMT 8 bộ
15 Lắp đặt dây tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Chương V - E HSMT 0,4936 100kg
16 Ép đầu cốt nhôm A50 Chương V - E HSMT 0,8 10 đầu
17 Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L= 2,5m xuống đất, đất cấp II Chương V - E HSMT 1,6 10 cọc
18 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m Chương V - E HSMT 8 cột
19 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m Chương V - E HSMT 1 cột
20 Thháo hạ, thu hồi cổ dề, chiều cao tháo hạ ≤ 20m Chương V - E HSMT 2 bộ
21 Tháo hạ, thu hồi xà cũ; trọng lượng xà ≤ 15kg; loại cột đỡ Chương V - E HSMT 5 bộ
22 Tháo hạ, thu hồi xà cũ; trọng lượng xà ≤ 25kg; loại cột đỡ Chương V - E HSMT 8 bộ
23 Tháo hạ, lắp đặt lại hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 4 CT 1 pha cũ Chương V - E HSMT 2 hộp
24 Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha Chương V - E HSMT 1 tủ
25 Tháo hạ, lắp đặt lại hộp chia điện cũ Chương V - E HSMT 1 hộp
26 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, tổng tiết diện dây ≤ 70mm2 Chương V - E HSMT 9 m
27 Lắp đặt dây dẫn vào hộp công tơ 1 pha, loại Cu/XLPE/PVC- 2x25mm2 Chương V - E HSMT 14 m
28 Lắp đặt dây dẫn bổ sung ra sau công tơ, loại Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 Chương V - E HSMT 36 m
29 Tháo hạ, rải căng lại dây dẫn ra sau công tơ 1 pha, tổng tiết diện dây ≤ 16mm2 Chương V - E HSMT 20 m
30 Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm (AV); tiết diện dây ≤ 95mm2 Chương V - E HSMT 1,028 km
31 Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; cáp vặn xoắn XLPE-4A95 Chương V - E HSMT 0,025 km
32 Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; cáp vặn xoắn XLPE-4A120 Chương V - E HSMT 0,04 km
33 Tháo hạ, lắp đặt lại dây bằng thủ công; cáp vặn xoắn XLPE-4A95 Chương V - E HSMT 0,336 km
34 Tháo hạ, lắp đặt lại dây bằng thủ công; cáp vặn xoắn XLPE-4A50 Chương V - E HSMT 0,004 km
35 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V - E HSMT 195 m
36 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp XLPE-4x120mm2 Chương V - E HSMT 0,195 km
37 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,357 tấn
38 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly ≤100m Chương V - E HSMT 0,357 tấn
39 Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU120 Chương V - E HSMT 32 cái
40 Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 Chương V - E HSMT 3,2 10 đầu
41 Bốc lên cột bê tông cốt thép thu hồi Chương V - E HSMT 3,4 tấn
42 Xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi Chương V - E HSMT 3,4 tấn
43 Bốc lên cấu kiện thép các loại Chương V - E HSMT 0,27 tấn
44 Xếp xuống cấu kiện thép các loại Chương V - E HSMT 0,27 tấn
45 Bốc lên dây dẫn điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,43 tấn
46 Xếp xuống dây dẫn điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,43 tấn
47 Kẹp hãm cáp voặn xoắn, tiết diện 120-185mm2 Chương V - E HSMT 11 bộ
48 Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 Chương V - E HSMT 20 cái
49 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Chương V - E HSMT 36 bộ
50 Ghíp bọc đồng nhôm trần 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ Chương V - E HSMT 8 bộ
51 Đai thép không gỉ và khóa đai treo hộp công tơ Chương V - E HSMT 4 bộ
52 Hộp xịt RP7 Chương V - E HSMT 1 hộp
53 Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L= 350mm Chương V - E HSMT 24 cái
54 Băng dính cách điện Chương V - E HSMT 2 cuộn
55 Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn Chương V - E HSMT 8 cái
I HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V - E HSMT 8 vị trí
2 Thí nghiệm dây và cáp điện 2 ruột trở lên, điện áp <= 1kV Chương V - E HSMT 3 sợi
J HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,6989 100m3
2 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Chương V - E HSMT 208 m
3 Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong Chương V - E HSMT 1,04 100m²
4 Gạch đặc bê tông xi măng 6,5 x 10,5 x 22cm, mác 100 bảo vệ cáp Chương V - E HSMT 1.872 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V - E HSMT 1,872 1000 viên
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,6989 100m3
7 Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - E HSMT 20 m2
8 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1344 100m3
9 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Chương V - E HSMT 40 m
10 Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong Chương V - E HSMT 0,2 100m²
11 Gạch đặc bê tông xi măng 6,5 x 10,5 x 22cm, mác 100 bảo vệ cáp Chương V - E HSMT 360 viên
12 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V - E HSMT 0,36 1000 viên
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,1344 100m3
14 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) Chương V - E HSMT 20 m2
K HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 83,64 kg
2 Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp Chương V - E HSMT 0,0836 tấn
3 Vận chuyển kết cấu thép, cự ly ≤ 100m Chương V - E HSMT 0,0836 tấn
4 Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V - E HSMT 6 bộ
5 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x120+1x70mm2 Chương V - E HSMT 312,7 m
6 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m Chương V - E HSMT 2,752 100m
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m Chương V - E HSMT 0,375 100m
8 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Chương V - E HSMT 1,837 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly ≤ 100m Chương V - E HSMT 1,837 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, ĐK D130/10mm, đoạn ống dài 100m MS nối ống 01 cái/100m (ống đặt trực tiếp trong đất K= 0,5) Chương V - E HSMT 2,752 100m
11 Đầu cốt đồng ECO-M70 Chương V - E HSMT 6 cái
12 Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU70 Chương V - E HSMT 6 cái
13 Ép đầu cốt đồng M70 Chương V - E HSMT 1,2 10 đầu
14 Đầu cốt đồng ECO-M120 Chương V - E HSMT 18 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU120 Chương V - E HSMT 18 cái
16 Ép đầu cốt đồng M120 Chương V - E HSMT 3,6 10 đầu
17 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V - E HSMT 20 cái
18 Đai thép đầu cáp Chương V - E HSMT 12 cuộn
19 Vật liệu phụ bịt đầu cáp Chương V - E HSMT 4 đầu
L HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm dây và cáp điện 2 ruột trở lên, điện áp <= 1kV Chương V - E HSMT 1 sợi
M HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP QUANG
1 Mua xà đỡ, néo cáp quang bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V - E HSMT 494,01 kg
2 Lắp xà treo, néo cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn Chương V - E HSMT 33 bộ
3 Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang ADSS Chương V - E HSMT 22 bộ
4 Lắp đặt cáp quang ADSS-12 trong ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ trong rãnh cáp Chương V - E HSMT 1,816 km
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp quang chôn trực tiếp Chương V - E HSMT 6,51 100m
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 F0 Chương V - E HSMT 18 bộ MX
7 Tháo hạ xà đỡ, néo cáp quang XCQ (vận dụng mã hiệu) Chương V - E HSMT 14 cột
8 Tháo hạ cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 Chương V - E HSMT 0,93 km
9 Ra, kéo căng hãm lại cáp quang treo, loại cáp ADSS-12 (cáp tận dụng) Chương V - E HSMT 0,93 km
10 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 Chương V - E HSMT 0,412 km
N Chi phí mua sắm thiết bị tuyến đường dây
1 Chống sét van thông minh 24kV SAI20A Chương V - E HSMT 4 Bộ 3 pha
O Chi phí mua sắm thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế
1 Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) Chương V - E HSMT 8 bộ
2 Cầu dao cách ly 3 pha 24kV 630A loại chém ngang Chương V - E HSMT 8 bộ
P Chi phí vận chuyển thiết bị từ nơi mua về công trình
1 Chi phí vận chuyển thiết bị từ nơi mua về công trình ( tính bằng 1%* (N+O)) Chương V - E HSMT 1 Khoản
Q Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu ( tính bằng 1%* (N+O)*1,1) Chương V - E HSMT 1 Khoản
R Chi phí lắp đặt các thiết bị đường dây - Đường dây trung thế
1 Lắp đặt chống sét van 3 pha <=35kV Chương V - E HSMT 4 bộ
S Chi phí lắp đặt các thiết bị ĐZ- Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha <= 35kV Chương V - E HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer Chương V - E HSMT 8 bộ
T Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh - Đường dây trung thế
1 Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha Chương V - E HSMT 1 Bộ
2 Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 Chương V - E HSMT 11 Bộ
U Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị- Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha Chương V - E HSMT 8 bộ
2 Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất Chương V - E HSMT 1 Bộ
3 Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 Chương V - E HSMT 23 Bộ
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng ( Bằng 5%* ( A+B+...+T+U)) Chương V - E HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->