Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864899-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200864892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 00:00:00 đến ngày 2020-09-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,354,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà đa năng
1 Đào móng công trình, đất cấp III bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4453 100m3
2 Đào móng, đất cấp III bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,61 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,52 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3804 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6214 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3806 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,271 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3264 100m2
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,836 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6096 100m2
11 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,714 m3
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3406 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1674 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,3 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9592 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2706 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6282 100m3
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,579 m3
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1633 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,94 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6795 tấn
22 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,766 m3
23 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3264 100m2
24 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,415 m3
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1528 tấn
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3577 tấn
27 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,76 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,333 100m2
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4981 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5623 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,234 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,3 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8136 100m2
34 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7805 tấn
35 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2938 tấn
36 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,926 m3
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2818 100m2
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,5 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,652 m3
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6931 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6931 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 263,95 m2
43 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,1154 100m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 490,4 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,6 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,08 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,18 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 255,9 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,5 m2
51 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,17 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 582,4 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 396,9 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 887,3 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 194,04 1m2
58 SXLD cửa đi nhôm XingFa 3TWINDOW, kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm khóa và vật liệu phụ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,65 1m2
59 SXLD cửa sổ nhôm XingFa 3TWINDOW, kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm khóa và vật liệu phụ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,48 1m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,161 100m2
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
62 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 máy
63 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 bộ
64 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
66 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
67 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
68 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
70 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
74 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
76 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
78 Trang bị bình PCCC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
79 Trồng cỏ đậu phụng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,6 m2
80 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 cây
81 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bồn/tháng
82 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cây/90 ngày
83 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bồn/tháng
84 Đắp đất hưu cơ bồn hoa công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,96 m3
B Sân bóng nhân tạo:
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6216 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,5415 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5135 m3
4 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,8262 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4952 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2052 tấn
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2234 100m2
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3516 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4037 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,68 100m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,81 m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,268 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1125 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0471 tấn
16 Sản xuất mặt bích đặc khối lượng <=10kg/cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0706 1 tấn
17 Sản xuất cột thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,498 Tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,498 tấn
19 Sản xuất cửa lưới thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8 1m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3413 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,066 m3
22 Lắp đặt cáp căng lưới fi 30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85 m
23 Sản xuất, lắp đặt lưới sân bóng đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 505,2 m2
24 Sản xuất, lắp đặt sân cỏ nhân tạo loại 1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 341,32 m2
C Mua sắm, lắp đặt thiết bị:
1 Máy lạnh âm trần SamSung (hoặc tương đương) Máy lạnh âm trần SamSung (hoặc tương đương) AC071JN4DEH/AF (3.0 HP) INVERTER 2 chiều 6 cái
2 Cặp loa full đôi JBL-SRX725 Công suất định mức: 200W/2400W/4800W. Cường độ âm thanh tối đa 136db. kích thước 1219x541x508mm. trọng lượng 45kg 1 1 bộ /2 cái
3 Cặp loa full đơn JBL-SRX715 5 công suất đánh giá: 800w/1600w/3200w. sơn màu đen DURAFLEX. kích thước 711x439x406mm. trọng lượng 22kg/loa 1 1 bộ /2 cái
4 Loa sub đơn JBL-SRX718S Loa bass phản xạ. công suất đánh giá: 800w/1600w/3200w. sơn màu đen DURAFLEX. kích thước 508x597x749mm. trọng lượng 36kg 1 cái
5 Bộ lọc EQUALIZE 2231S Loại điện tử cân bằng/không cân bằng, ban nhạc RF lọc. Hệ thống băng thông 20hz-20hz+/-0,5db. Tiếng ồn giảm xấp xỉ 20db 1 cái
6 Bộ xử lý tín hiệu 234XS - CROSSVER DBX Ngõ ra, vào kết nối jack CanNon. dải băng tần 20hz-20khz kích thước 44x483x175mm. trọng lượng 1,8kg. 1 cái
7 Bộ MICRO SHURE UR 12D Loại micro không dây, chất liệu vỏ nhôm, màu sắt vàng nhạt. đáp ứng tần soosnhz-18khz. Thu sóng trong bán kính 30mm. 1 1 bộ/2 cái
8 Cục đẩy MAIN CA20 Dải tần số 20hz-20khz. Kích thước 483x300x44mm. trọng lượng 44kg 1 cái
9 Cục đẩy MAIN 4 kênh PRO1300-CREST AUDIO Cục đẩy 4 kênh. công suất 1300w. 1 cái
10 Bàn MIXER SOUNDCRAFD EFX12 Sử dụng chíp PROCESSER GB 30 chống hú MICRO không dây. Mười phân đoạn led đầu ra, rack dễ dàng, karaoke cài sẵn, thiết bị điều chỉnh âm 60mm 1 cái
11 Bàn MIXER SOUNDCRAFD MFX12/2 Sử dụng chíp PROCESSER GB 30 chống hú MICRO không dây. Sử dụng 10 line môn và 2 line stereo. Tần sô 100hz HPF 1 cái
12 Màn hình led trong nhà P3 (1,5x2,5)m Khoảng cách điểm ảnh 3mm. Kích thước Module (mm) 192×192mm. Kích thước Cabinet (mm) 576mm x 576mm x 68mm Trọng lượng cabin net 6,8kg/cabinet. Mật độ điểm ảnh / m2 111.111 dots. Cấu tạo điển ảnh 3 bóng Led 1R1G1B. Công suất tiêu thụ Module 27.5 W. Khoảng cách nhìn tối ưu từ 3m - 100m. Kiểu quét 1/32scan Độ sáng 2200cd/m2 ( trong nhà ) - 7000cd/m2 ( ngoài trời ). Số màu hiển thị >16,7 triệu màu. Tần số làm mới (Hz) 3840Hz 3,75 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->