Gói thầu: Gói thầu xây lắp đoạn từ Km7+689,86-Km11+586,08
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883158-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp đoạn từ Km7+689,86-Km11+586,08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách tỉnh, nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:14:00 đến ngày 2020-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,223,639,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 53,918 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28,079 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,326 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 41,792 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 41,792 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28,736 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 317,61 | 100m3 |
| 8 | Đất khai thác hầm (Giá tại địa phương VC đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34.188,96 | m3 |
| 9 | Đắp sỏi đỏ nền đường K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 37,877 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32,513 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32,513 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 217,101 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 217,101 | 100m2 |
| C | RÃNH XƯƠNG CÁ | |||
| 1 | Đào đất rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 50,66 | m3 |
| 2 | Lớp nylông lót rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,795 | 100m2 |
| 3 | Thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31,62 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,712 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ đá 1x2 M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,712 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo L=3,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 6 | Biển báo PQ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 29,52 | m3 |
| 9 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 29,52 | m3 |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,207 | tấn |
| 11 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,445 | 100m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 172,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 410 | cái |
| 15 | Đào móng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 16 | BT cột Km đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,662 | m2 |
| 19 | Kẻ chử trên cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 180,76 | m2 |
| E | CỐNG NGANG D=40CM | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,786 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 189,189 | 100m |
| 3 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36,91 | m3 |
| 4 | BT móng cống đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 39,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống d=40cm,L=2.5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 80 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống d=40cm,L=2m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn |
| 8 | Cống rung ép d=40cm (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 228 | m |
| 9 | Lắp đặt gioăng cao su d=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 78 | mối nối |
| 10 | Vữa ximăng M100 trát mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,558 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36,72 | 100m |
| 13 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,528 | m3 |
| 14 | BT chân khay đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13,872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 16 | BT tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,776 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,869 | 100m2 |
| F | VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG D=40CM | |||
| 1 | Đào đất đắp vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18,556 | m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,869 | m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,869 | m3 |
| G | CỐNG D=100CM (H30 - XB80) | |||
| 1 | Đào đất cống d=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,609 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 55,44 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,472 | m3 |
| 4 | BT móng cống đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống d=100cm, L=2.5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống d=100cm, L=1.5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 8 | Cống rung ép d=100cm (CL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 9 | Lắp đặt gioăng cao su d=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 10 | Vữa M100 trát mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 23,963 | 100m |
| 13 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 14 | BT móng cửa xả đá 1x2, M200, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m2 |
| 16 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,75 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | 100m2 |
| H | VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG D=100CM | |||
| 1 | Đào đất để đắp vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 448,8 | m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 408 | m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 408 | m3 |
| 4 | Đóng + nhổ cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,99 | 100m |
| 5 | Hao hụt cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 549,5 | m |
| 6 | Ráp gỗ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 7 | Đinh đóng vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | kg |
| 8 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 9 | Hao hụt gỗ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi