Gói thầu: Xây dựng cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888893-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây dựng cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế
Số hiệu KHLCNT 20200839013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán Tổng cục Thuế cấp 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 09:01:00 đến ngày 2020-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,752,075,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 8 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6883 100m2
2 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.387,315 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 716,1945 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.387,315 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,84 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,84 m2
7 Cửa đi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
8 Cửa đi gỗ + kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,64 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,4 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,4 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,4 1m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,76 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,76 m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0025 100m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,16 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,16 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,16 m2
5 Lát lại gạch nền 300x300 WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,16 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,92 m2
7 Phá dỡ lớp vữa trát phần trên gạch ốp 1m20 để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,44 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,44 m2
9 Ốp gạch tường WC 300x600mm cao 2m10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,36 m2
10 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.740,09 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,32 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.122,027 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,88 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.341,21 m2
15 Tháo dở đá granite cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
16 Lát đá granite cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
17 Gia công & lắp dựng khung sắt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
18 Lắp dựng mặt đá granite chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,16 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,16 m2
21 Vệ sinh kính, thay ron cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832,08 m2
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ 4 TẦNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
17 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Lắp đăt T nhựa 45O, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
26 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
29 Lắp đặt Lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
30 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
31 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
32 Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
34 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
35 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
37 Vật liệu phụ (ty treo, tắc kê, nẹp ống, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->