Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887419-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN HỢP
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200887378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ GPMT thực hiện dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc đoạn Ninh Bình (Mai Sơn) - Thanh Hóa (QL45 ) và nguồn thu tiền của các hộ dân được giao đất trong khu tái định cư Đồng Bề
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 15:38:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,639,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 1.041,15 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 47,3254 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt 8,9291 100m3
4 Cắt khe Theo HSTK được phê duyệt 158,272 10m
5 Mat tít nhựa đường Theo HSTK được phê duyệt 0,496 m3
6 Gỗ đệm khe giãn Theo HSTK được phê duyệt 0,47 m3
7 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 2,9886 100m2
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 43,3806 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được phê duyệt 15,0639 100m3
3 Mua đất đá hỗn hợp Theo HSTK được phê duyệt 1.958,8493 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 165,9262 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 8,733 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp Theo HSTK được phê duyệt 22.124,6048 m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 43,3806 100m3
C VỈA BO, ĐAN RÃNH
1 Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1.335 m
2 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 57,41 m3
3 Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 20,68 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 413,4 m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 103,36 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được phê duyệt 4,789 100m2
7 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được phê duyệt 1,6536 100m2
D ĐÀO HOÀN TRẢ KÊNH
1 Đào kênh mương, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 10,347 100m3
2 Đắp bờ kênh mương Theo HSTK được phê duyệt 760,43 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 2,7427 100m3
E CỐNG DỌC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được phê duyệt 2.246 cấu kiện
2 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 92,04 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo HSTK được phê duyệt 5,9276 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 9,9926 tấn
5 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 74,34 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 8,984 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 2,3223 tấn
8 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 444,16 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2.243,54 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 212,18 m3
11 Ván khuôn móng Theo HSTK được phê duyệt 3,369 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 141,45 m3
13 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1.256,3265 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 5,2505 100m3
F HỐ GA CỐNG DỌC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được phê duyệt 82 cấu kiện
2 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 5,9 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo HSTK được phê duyệt 0,2952 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,6101 tấn
5 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,81 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,8002 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2069 tấn
8 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 49,13 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 223,32 m2
10 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 22,07 m3
11 Ván khuôn móng Theo HSTK được phê duyệt 0,5378 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 11,02 m3
13 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 142,1895 m3
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,5819 100m3
G Hàm ếch, lưới chắn rác
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được phê duyệt 86 cái
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1789 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,6 m3
4 Ván khuôn hàm ếch, lưới chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 0,3569 100m2
H Cống dẫn
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được phê duyệt 39 cấu kiện
2 Đổ bê tông đúc sẵn cống dẫn, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,56 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cống dẫn Theo HSTK được phê duyệt 0,1833 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống dẫn Theo HSTK được phê duyệt 0,1673 tấn
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 1,9 m3
6 Cát đệm dày 3cm Theo HSTK được phê duyệt 1,51 m3
I CỐNG HỘP BXH =1,0MX1,0M
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,8266 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 17 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 1,888 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK được phê duyệt 81,6 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 18,36 m2
7 Mat tít nhựa nóng Theo HSTK được phê duyệt 39,17 lít
8 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HSTK được phê duyệt 84,96 m
9 Mối nối VXM M100 Theo HSTK được phê duyệt 0,04 m3
10 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 8,58 m3
11 Ván khuôn móng Theo HSTK được phê duyệt 0,0974 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 3,36 m3
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 21 100m
14 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,0386 100m3
15 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 5,4665 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,5434 100m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được phê duyệt 8 cấu kiện
18 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,68 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0304 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0686 tấn
21 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,7 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0844 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0219 tấn
24 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,14 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 23,36 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 2,42 m3
27 Ván khuôn móng Theo HSTK được phê duyệt 0,0556 100m2
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 1,2 m3
J CỐNG HỘP BXH =2,0MX2,0M
1 Lắp đặt cống - Quy cách 2000x2000mm Theo HSTK được phê duyệt 10 1 đoạn cống
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 6,4288 tấn
3 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 30 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 2,753 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK được phê duyệt 108 m2
6 Mối nối VXM M100 Theo HSTK được phê duyệt 0,27 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 10,32 m3
8 Ván khuôn móng Theo HSTK được phê duyệt 0,0737 100m2
9 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 19,63 m3
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được phê duyệt 0,5801 100m2
11 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 33,16 m3
12 Ván khuôn móng Theo HSTK được phê duyệt 0,6316 100m2
13 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 16,04 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 11,83 m3
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 51,69 100m
16 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 297,6 m3
17 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,792 100m3
18 Vận chuyển đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,184 100m3
K HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được phê duyệt 217,1825 100m3
2 Mua đất đá hỗn hợp san lấp (trong đó:1.121 là hệ số nở rời; 1,07 là hệ số đầm lèn K85) Theo HSTK được phê duyệt 26.050,3893 m3
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được phê duyệt 6,31 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được phê duyệt 1,16 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
4 Phụ kiện Theo HSTK được phê duyệt 15 %
5 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 150,4248 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,2494 m3
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,7348 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,1649 100m2
9 Xây gạch hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,9922 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 21,955 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được phê duyệt 6 cấu kiện
12 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,6083 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 0,0245 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,0386 tấn
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 1,7388 m3
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Theo HSTK được phê duyệt 75 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=63mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ba chạc PE CB, ĐK 110/63mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 10,7193 100m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 7,1045 m3
3 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 11,97 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được phê duyệt 0,4226 100m2
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 4,8655 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,486 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,363 tấn
8 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 31,9375 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,3379 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo HSTK được phê duyệt 0,1474 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,293 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 38 cấu kiện
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 145,1705 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19 m2
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo HSTK được phê duyệt 7,093 100m
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm Theo HSTK được phê duyệt 0,28 100m
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 3,7494 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 5,3884 100m3
N Chi phí xây dựng TBA
1 Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ Theo HSTK được phê duyệt 1 vị trí
2 Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) Theo HSTK được phê duyệt 1 móng
O Chi phí lắp đặt vật liệu TBA
1 Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ Theo HSTK được phê duyệt 1 ht
2 Cáp ngầm DSTA/CTS-W: 1x50-24kV Theo HSTK được phê duyệt 9 m
3 Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x150 Theo HSTK được phê duyệt 18 m
4 Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x95 Theo HSTK được phê duyệt 6 m
5 Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50 Theo HSTK được phê duyệt 8 m
6 Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
7 Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, ba pha (đã bao gồm phụ kiện đấu nối 3 pha) Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
8 Đầu cốt đồng C50 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
9 Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
10 Đầu cốt đồng 1 lỗ C95 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
11 Biển báo an toàn Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
12 Biển báo Tên trạm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
13 Keo xịt biển bịt đầu ống HDPE Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
14 Trụ thép đỡ MBA 250kVA-10(22)/0,4kV ngoài trời, có khoang chống tổn thất, 2 lớp cánh, khung tôn dày 3 - 12mm, bao gồm cả máng cáp trung, hạ thế và chụp cực MBA, có khoang đặt tủ trung thế RMU - 24kV và tủ phân phối hạ thế, KT: cao 2.400mm, dài: 1.600mm, rộng: 1.300mm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
15 Lắp đặt thân trụ tôn 1,5-10mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
16 Lắp đặt hộp chụp cực MBA tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 80kg Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
17 Lắp đặt máng cáp trung thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 40kg Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
18 Lắp đặt máng cáp hạ thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 30kg Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
P XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK-16 Theo HSTK được phê duyệt 1 móng
2 hố cáp kỹ thuật Theo HSTK được phê duyệt 3 Cái
3 Rãnh cáp ngầm đi trong đất tự nhiên Theo HSTK được phê duyệt 219 m
4 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC4 Theo HSTK được phê duyệt 1 vị trí
5 Cọc bê tông cốt thép báo hiệu cáp ngầm (chế tạo sẵn) Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
6 Mốc báo hiệu cáp Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5 Theo HSTK được phê duyệt 17 móng
2 Móng cột đơn ly tâm 10m: MT10-11 Theo HSTK được phê duyệt 8 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại R1LL Theo HSTK được phê duyệt 4 vị trí
4 Hào cáp ngầm hạ thế đoạn qua đường Theo HSTK được phê duyệt 14 m
R Chi phí lắp đặt vật liệu DZ - PHẦN ĐZ 22KV
1 Cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) Theo HSTK được phê duyệt 2 Cột
2 Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-22kV - 70/11mm2 Theo HSTK được phê duyệt 67,98 m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-3x95-24kV Theo HSTK được phê duyệt 273,98 m
4 Xà néo cột đúp XK3Tadc Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
5 Xà phụ 3 pha XP3 Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
6 Xà lắp cầu dao và chống sét van cột đơn: XCD&CSV Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
7 Ghế thao tác cầu dao cột đơn: GTT-22 Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
8 Thang trèo: TT-22 Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
9 Giá kẹp cáp (đặt trong ống nhựa) vào cột BTLT: GKC-1 Theo HSTK được phê duyệt 2 Bộ
10 Giá kẹp cáp vào cột BTLT: GKC-2 Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
11 Giằng cột đúp: GC-K1 Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
12 Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo Theo HSTK được phê duyệt 6 chuỗi
13 Sứ đứng VHĐ 24kV (đầy đủ phụ kiện) Theo HSTK được phê duyệt 7 Quả
14 Hệ thống tiếp địa RC4 Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
15 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x95mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
16 Dây nối chống sét van với HTTĐ Theo HSTK được phê duyệt 4 m
17 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
18 Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
19 Đầu cáp Elbow 24kV-250A 95mm2, bộ 3 pha Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
20 Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x95 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
21 Ống nhựa xoắn HDPE80( ĐKngoài 1 05+ 3,0mm) (Đktrong 80+3,0mm) Theo HSTK được phê duyệt 194 m
22 Ốngthép mạ kẽm 113,5/100 dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 35 m
23 Ghíp kẹp dây 3 bu lông A70 Theo HSTK được phê duyệt 9 bộ
24 Biển báo thứ tự pha Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
25 Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng) Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
S Chi phí lắp đặt vật liệu DZ - PHẦN ĐZ 0,4KV
1 Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) Theo HSTK được phê duyệt 17 Cột
2 Cột BTLT 10m: PC.I-10-11 (190) Theo HSTK được phê duyệt 8 Cột
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95-0,6kV Theo HSTK được phê duyệt 38,76 m
4 Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 Theo HSTK được phê duyệt 425,39 m
5 Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 Theo HSTK được phê duyệt 344,02 m
6 Ốngthép mạ kẽm 113,5/100 dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 28 m
7 Đầu cáp hạ thế 4x150 Theo HSTK được phê duyệt 2 Bộ
8 Kẹp treo cáp VX 4x(50-95)mm2 Theo HSTK được phê duyệt 13 bộ
9 Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 Theo HSTK được phê duyệt 22 bộ
10 Móc treo cáp F20 Theo HSTK được phê duyệt 22 bộ
11 Móc treo cáp F16 Theo HSTK được phê duyệt 13 bộ
12 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo HSTK được phê duyệt 62 bộ
13 Ống nối cáp VX120mm2-120mm2; dài 88mm Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
14 Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL Theo HSTK được phê duyệt 4 HT
T Thiết bị
1 Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
2 Cầu dao cách ly 3 pha 24kV - 630A Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
3 Chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
4 Trạm trụ hợp bộ compact 1C4 - Trọn bộ, bao gồm: Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
5 Chi phí vận chuyển Theo HSTK được phê duyệt 1 Công việc
U Chi phí lắp đặt thiết bị đường dây 22kV
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV-630A Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
2 Chống sét Van 12,7kV-10kA/s Polymer Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
V Chi phí lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1 Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV - kiểu kín Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
2 Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
3 Tủ điện hạ thế 600V-400A - trọn bộ trong trạm trụ Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
W Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh TB trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA (3 cuộn dây) Theo HSTK được phê duyệt 1 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Theo HSTK được phê duyệt 1 1 mẫu
3 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV Theo HSTK được phê duyệt 1 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV Theo HSTK được phê duyệt 2 1 bộ
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A Theo HSTK được phê duyệt 1 1 cái
6 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ <300A Theo HSTK được phê duyệt 2 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->