Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN HỢP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ GPMT thực hiện dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc đoạn Ninh Bình (Mai Sơn) - Thanh Hóa (QL45 ) và nguồn thu tiền của các hộ dân được giao đất trong khu tái định cư Đồng Bề |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 15:38:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,639,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.041,15 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được phê duyệt | 47,3254 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 8,9291 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe | Theo HSTK được phê duyệt | 158,272 | 10m |
| 5 | Mat tít nhựa đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,496 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm khe giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9886 | 100m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 43,3806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,0639 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK được phê duyệt | 1.958,8493 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 165,9262 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,733 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK được phê duyệt | 22.124,6048 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 43,3806 | 100m3 |
| C | VỈA BO, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.335 | m |
| 2 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,68 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 413,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 103,36 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4,789 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6536 | 100m2 |
| D | ĐÀO HOÀN TRẢ KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 10,347 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương | Theo HSTK được phê duyệt | 760,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7427 | 100m3 |
| E | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 2.246 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 92,04 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9276 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9926 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,984 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3223 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 444,16 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.243,54 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 212,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,369 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 141,45 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1.256,3265 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2505 | 100m3 |
| F | HỐ GA CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 82 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2952 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6101 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8002 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2069 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,13 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 223,32 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5378 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,02 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 142,1895 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5819 | 100m3 |
| G | Hàm ếch, lưới chắn rác | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 86 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1789 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hàm ếch, lưới chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3569 | 100m2 |
| H | Cống dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn cống dẫn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cống dẫn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1833 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống dẫn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1673 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 6 | Cát đệm dày 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| I | CỐNG HỘP BXH =1,0MX1,0M | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8266 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 1,888 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 81,6 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 18,36 | m2 |
| 7 | Mat tít nhựa nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 39,17 | lít |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 84,96 | m |
| 9 | Mối nối VXM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0974 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0386 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4665 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5434 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0686 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0844 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,14 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,36 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| J | CỐNG HỘP BXH =2,0MX2,0M | |||
| 1 | Lắp đặt cống - Quy cách 2000x2000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1 đoạn cống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4288 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 2,753 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 108 | m2 |
| 6 | Mối nối VXM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0737 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5801 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6316 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,04 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,83 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 51,69 | 100m |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 297,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,792 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,184 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 217,1825 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp (trong đó:1.121 là hệ số nở rời; 1,07 là hệ số đầm lèn K85) | Theo HSTK được phê duyệt | 26.050,3893 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | % |
| 5 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 150,4248 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2494 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7348 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1649 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9922 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,955 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6083 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0386 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7388 | m3 |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ba chạc PE CB, ĐK 110/63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7193 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1045 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4226 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8655 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,486 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 0,363 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,9375 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3379 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1474 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 145,1705 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,093 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7494 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3884 | 100m3 |
| N | Chi phí xây dựng TBA | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| O | Chi phí lắp đặt vật liệu TBA | |||
| 1 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ht |
| 2 | Cáp ngầm DSTA/CTS-W: 1x50-24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x95 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m |
| 6 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, ba pha (đã bao gồm phụ kiện đấu nối 3 pha) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C95 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Biển báo Tên trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Keo xịt biển bịt đầu ống HDPE | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Trụ thép đỡ MBA 250kVA-10(22)/0,4kV ngoài trời, có khoang chống tổn thất, 2 lớp cánh, khung tôn dày 3 - 12mm, bao gồm cả máng cáp trung, hạ thế và chụp cực MBA, có khoang đặt tủ trung thế RMU - 24kV và tủ phân phối hạ thế, KT: cao 2.400mm, dài: 1.600mm, rộng: 1.300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thân trụ tôn 1,5-10mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 80kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máng cáp trung thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 40kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máng cáp hạ thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 30kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| P | XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK-16 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | hố cáp kỹ thuật | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Rãnh cáp ngầm đi trong đất tự nhiên | Theo HSTK được phê duyệt | 219 | m |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC4 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 5 | Cọc bê tông cốt thép báo hiệu cáp ngầm (chế tạo sẵn) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 10m: MT10-11 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại R1LL | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | vị trí |
| 4 | Hào cáp ngầm hạ thế đoạn qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | m |
| R | Chi phí lắp đặt vật liệu DZ - PHẦN ĐZ 22KV | |||
| 1 | Cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-22kV - 70/11mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,98 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-3x95-24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 273,98 | m |
| 4 | Xà néo cột đúp XK3Tadc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ 3 pha XP3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lắp cầu dao và chống sét van cột đơn: XCD&CSV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn: GTT-22 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo: TT-22 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Giá kẹp cáp (đặt trong ống nhựa) vào cột BTLT: GKC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Giá kẹp cáp vào cột BTLT: GKC-2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Giằng cột đúp: GC-K1 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 13 | Sứ đứng VHĐ 24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | Quả |
| 14 | Hệ thống tiếp địa RC4 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | HT |
| 15 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối chống sét van với HTTĐ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Đầu cáp Elbow 24kV-250A 95mm2, bộ 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE80( ĐKngoài 1 05+ 3,0mm) (Đktrong 80+3,0mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 194 | m |
| 22 | Ốngthép mạ kẽm 113,5/100 dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 23 | Ghíp kẹp dây 3 bu lông A70 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 24 | Biển báo thứ tự pha | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| S | Chi phí lắp đặt vật liệu DZ - PHẦN ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 10m: PC.I-10-11 (190) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | Cột |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95-0,6kV | Theo HSTK được phê duyệt | 38,76 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo HSTK được phê duyệt | 425,39 | m |
| 5 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo HSTK được phê duyệt | 344,02 | m |
| 6 | Ốngthép mạ kẽm 113,5/100 dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 4x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 9 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 10 | Móc treo cáp F20 | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 11 | Móc treo cáp F16 | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 12 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo HSTK được phê duyệt | 62 | bộ |
| 13 | Ống nối cáp VX120mm2-120mm2; dài 88mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | HT |
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV - 630A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Trạm trụ hợp bộ compact 1C4 - Trọn bộ, bao gồm: | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Chi phí vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Công việc |
| U | Chi phí lắp đặt thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV-630A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét Van 12,7kV-10kA/s Polymer | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| V | Chi phí lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV - kiểu kín | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-400A - trọn bộ trong trạm trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| W | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh TB trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA (3 cuộn dây) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ <300A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi