Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880895-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200849098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 08:44:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,082,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V-E-HSMT 821,557 m2
2 Phá dỡ Chương V-E-HSMT 445,3356 m3
3 Vận chuyển đất Chương V-E-HSMT 4,4534 100m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,1148 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 7,3343 100m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V-E-HSMT 0,8719 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm Chương V-E-HSMT 0,2765 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,0618 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm Chương V-E-HSMT 0,9754 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V-E-HSMT 0,0277 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 6,0618 m3
9 Mua thép tấm làm thép bản mã đầu cọc và nối cọc BTCT Chương V-E-HSMT 210,173 kg
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V-E-HSMT 0,1866 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V-E-HSMT 0,1866 tấn
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,545 100m
13 ép âm cọc BTCT Chương V-E-HSMT 0,0473 100m
14 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (đã trừ thép nối cọc) Chương V-E-HSMT 15 mối nối
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V-E-HSMT 0,27 m3
16 Mua cọc dẫn Chương V-E-HSMT 1 cọc
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 1,7009 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 26,3281 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 1,7138 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,6636 100m2
21 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 18,7678 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V-E-HSMT 0,5777 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V-E-HSMT 0,6781 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V-E-HSMT 0,3004 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V-E-HSMT 1,9857 tấn
26 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 93,4446 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 30,6578 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 13,3394 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,8509 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 1,1124 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 3,0763 100m3
32 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 161,545 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1982 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0568 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,1353 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,1301 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,224 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0868 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0368 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,1001 tấn
41 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,3043 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 46,0695 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 49,4443 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 18,834 m3
45 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá Chương V-E-HSMT 73,7665 m2
46 Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt màu ghi sáng, tiết diện đá <=0,16 m2 Chương V-E-HSMT 1.615,45 m2
47 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 253,8603 m2
48 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 7,605 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,3622 100m2
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 10,7775 m3
51 Bó vỉa hè bằng đá màu ghi xám, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm Chương V-E-HSMT 125,33 m
52 Bó vỉa hè bằng đá màu ghi xám, bó vỉa thẳng 18x26x50 cm Chương V-E-HSMT 4,7 m
53 Công tác ốp đá tự nhiên Chương V-E-HSMT 162,6069 m2
54 Đổ đất màu trồng cây Chương V-E-HSMT 228,195 m3
55 Cỏ lá tre (lấy giá cỏ khôn), giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng Chương V-E-HSMT 304,04 m2
56 Cây chuỗi ngọc đường viền rộng 0.2m, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng Chương V-E-HSMT 384,76 m
57 Cây trai nhả ngọc, 5 cây/md, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 1.796,25 cây
58 Cây sao đen đường kính 13-15cm, H>=3m Chương V-E-HSMT 3 cây
59 Cây Giáng Hương đường kính 13-15cm, H>=3m Chương V-E-HSMT 3 cây
60 Cây tía tô cảnh (5 cây/m2), giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 43 cây
61 Cây bằng lăng tím, D30-35cm, H5-6m, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 6 cây
62 Cây ngâu cầu >1.2m, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 16 cây
63 Cây chò nâu, D16-18cm, H> 4m, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 3 cây
64 Cây Bàng đài loan, D16-18cm, H> 4m, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 15 cây
65 Cây Tùng tháp, D3cm, H> 2m, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 13 cây
66 Cây hoa đại trắng D8-10, H3-4m, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 5 cây
67 Cây lộc vừng D10-12cm, H3-4m, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 1 cây
68 Cây cau, giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sinh trưởng, Chương V-E-HSMT 6 cây
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V-E-HSMT 1,7532 100m2
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,49 100m3
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,105 100m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,35 100m3
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V-E-HSMT 1,75 100m
74 Lắp đặt vòi xả D25 Chương V-E-HSMT 5 bộ
75 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V-E-HSMT 0,08 100m
76 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V-E-HSMT 1 cái
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,3469 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,005 100m2
79 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,1538 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 0,4185 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0128 100m2
82 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,1088 m3
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,632 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 0,36 m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm Chương V-E-HSMT 0,0042 tấn
86 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,064 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0032 100m2
88 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V-E-HSMT 1 cái
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,008 100m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 1,4058 100m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 1,256 100m3
92 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m (CBG Bắc Giang 03/2020) Chương V-E-HSMT 402 m
93 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V-E-HSMT 150,15 100m2
94 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE TPF D40/30 Chương V-E-HSMT 540 m
95 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE TFP, đường kính D40/30 Chương V-E-HSMT 5,4 100m
96 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE TPF D65/50 Chương V-E-HSMT 52 m
97 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE TFP, đường kính D65/50 Chương V-E-HSMT 0,52 100m
98 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Chương V-E-HSMT 0,5 100m
99 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Chương V-E-HSMT 5,5 100m
100 Rải lên đèn CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Chương V-E-HSMT 1,1 100m
101 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V-E-HSMT 4 bộ
102 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Chương V-E-HSMT 17 cọc
103 Thép dẹt 40x4mm Chương V-E-HSMT 50,24 kg
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x4 Chương V-E-HSMT 4 m
105 Thép tròn D12 Chương V-E-HSMT 12 kg
106 Khóa cáp 12 Chương V-E-HSMT 8 cái
107 Dây đồng trần M10 Chương V-E-HSMT 16 m
108 Rải dây đồng trần M10 Chương V-E-HSMT 4,195 100m
109 Đầu cốt đồng M10 Chương V-E-HSMT 12 cái
110 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V-E-HSMT 28 bộ
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,76 100m2
112 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 2,569 m3
113 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 16,123 m3
114 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE TPF D65/50 Chương V-E-HSMT 56 m
115 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE TFP, đường kính D65/50 Chương V-E-HSMT 0,56 100m
116 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V-E-HSMT 8 cột
117 Lắp chóa đèn LED 100W ở độ cao 8m Chương V-E-HSMT 8 1 bộ
118 Lắp dựng cột đèn sân vườn Chương V-E-HSMT 9 cột
119 Lắp đèn nấm Chương V-E-HSMT 11 cột
120 Lắp đèn pha Led 100W Chương V-E-HSMT 4 bộ
121 Lắp bảng điện cửa cột Chương V-E-HSMT 17 bảng
122 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V-E-HSMT 34 1 đầu cáp
123 Đánh số cột thép Chương V-E-HSMT 2,8 cửa
124 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V-E-HSMT 8 cái
125 Khung móng cột M16x210x210x500 Chương V-E-HSMT 9 cái
126 Khung móng cột M12x200x200x250 Chương V-E-HSMT 11 cái
127 Vữa xi măng trát chân cột đèn Chương V-E-HSMT 0,28 M3
128 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V-E-HSMT 1 tủ
129 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,3168 100m3
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,864 100m2
131 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 2,4 m3
132 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 15,36 m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-E-HSMT 0,1392 100m3
134 Khung móng cột M20x300x300x675 Chương V-E-HSMT 24 cái
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Thiết bị lướt ván Chương V-E-HSMT 2 cái
2 Thiết bị đi bộ đôi Chương V-E-HSMT 2 cái
3 Thiết bị đu tay Chương V-E-HSMT 2 cái
4 Thiết bị kéo tay vai Chương V-E-HSMT 2 cái
5 Thiết bị tập khí công dưỡng sinh Chương V-E-HSMT 2 cái
6 Thiết bị tập bước phối hợp Chương V-E-HSMT 2 cái
7 Thiết bị đẩy tay vai Chương V-E-HSMT 2 cái
8 Thiết bị lập lưng bụng Chương V-E-HSMT 2 cái
9 Thùng rác Composite 90 Lít BB Chương V-E-HSMT 5 cái
10 Ghế đá công viên Chương V-E-HSMT 19 cái
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng =(A+B+D)*5% Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->