Gói thầu: Xây lắp Bia chiến tích đèo Đại La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887981-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Bia chiến tích đèo Đại La
Số hiệu KHLCNT 20200887962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 16:44:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,672,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BIA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,146 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 tấn
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,928 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,166 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,929 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,696 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 tấn
31 Bê tông nền bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,126 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,417 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,526 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,813 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,958 m2
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,092 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,732 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,319 m
40 Trang trí trọn bộ đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,092 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,297 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,092 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,771 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
46 Sơn cột đã bả, sơn giả đá, sơn giả bê tông bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,526 m2
47 Lát nền, sàn đá granite M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,056 m2
48 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,377 m2
49 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,958 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
51 Bia chiến tích bằng đá xanh đen Ấn Độ (đá hoa cương) nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lư hương đá tròn đường kính miệng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Đắp tường phù điêu nhà bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Đắp trụ phù điêu nhà bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Tấm xốp EPS dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,545
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 100m3
C HẠNG MỤC: TALUY, KÈ CHẮN, BÓ VỈA
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,794 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,584 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,651 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
9 Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,76 m2
10 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 100m2
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,867 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,623 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
15 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,137 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m2
17 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,59 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,59 m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CÂY XANH VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 m3
6 Lát gạch terazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
7 Lát nền sân bằng đá bazan 300x600, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m2
8 Cây hồng lộc cao 1-2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cây
9 Cây cô tòng lá đốm cao 20-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cây
10 Cây bàng đài loan cao 3-5m, đường kính 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
11 Cây mai tiểu thư cao 30-40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
12 Cây móng bò tím cao 3-4, đường kính 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
13 Cây hoa sứ (màu đỏ) cao 2-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
14 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m2
15 Ghế đá nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
20 Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm,dán giấy phản quang trắng đỏ 3M=610, Trụ thép fi 76,L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ đơn
21 Lắp đặt biển báo trụ đơn D76 hoặc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ đơn
22 Sản xuất biển báo hiệu đường bộ: Biển vuông 70 x 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển đơn
23 Sản xuất biển báo hiệu đường bộ: Biển tròn fi 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển đơn
24 Lắp đặt biển báo các loại có khối lượng <10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển đơn
25 Sơn phân tuyến đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100 m
5 Co 90 ống D50 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tê HDPE D50-25-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tê HDPE D50-50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Côn nhựa HDPE 50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Co 90 ống D25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nút bịt nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Ống thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
12 Khâu nối thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Khâu nối D25-3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Vòi tưới D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN KHỐI LƯỢNG LẮP MỚI
1 Dây nhôm bọc cách điện AV-185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 mét
2 Sứ đỡ Pinpost 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Quả
3 Cách điện néo 22 kV lực phá hủy 70KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Chuỗi
4 Khóa néo dây dẫn bọc tiết diện 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Giáp néo dây dẫn bọc tiết diện 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Kẹp đấu rẽ dây tiết diện 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
8 Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
9 Xà néo góc ngang tuyến cột đôi BTLT dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Xà néo góc dọc tuyến cột đôi BTLT dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Cùm trụ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Móng cột bê tông ly tâm MT3 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
13 Trụ trang trí sân vườn DC04, 4 cầu+ bảng điện của cột+ khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
14 Trụ chiếu sáng tròn côn rời cần cao 8m + bảng điện của cột + khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
15 Đèn pha led ngoài trời 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Cầu Ø400 + đế + bóng led 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Đèn chiếu sáng Led 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Móng trụ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
19 Móng trụ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
20 Móng đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
21 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA(4x10)-0,6kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
22 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA(4x6)-0,6kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
23 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
24 Dây M(2x2,5)PVC/PVC -0,6kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
25 Ống nhựa xoắn Ø 40/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 mét
26 Mương cáp nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 mét
27 Tủ điện chiếu sáng 2 chế độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
G HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN KHỐI LƯỢNG THÁO DỠ
1 Dây nhôm bọc cách điện AV-185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 Xà đỡ thẳng trung áp tháo dỡ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Cách điện trung thế tháo dỡ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cột BTLT 12M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
5 Vận chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->