Gói thầu: Xây lắp Bia chiến tích đèo Đại La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bia chiến tích đèo Đại La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 16:44:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BIA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | tấn |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,928 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,166 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 31 | Bê tông nền bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,126 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,417 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,526 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,813 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,958 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,092 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,732 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,319 | m |
| 40 | Trang trí trọn bộ đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,092 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,297 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,092 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,771 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 46 | Sơn cột đã bả, sơn giả đá, sơn giả bê tông bằng sơn Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,526 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn đá granite M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,056 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,377 | m2 |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,958 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | Bia chiến tích bằng đá xanh đen Ấn Độ (đá hoa cương) nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lư hương đá tròn đường kính miệng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đắp tường phù điêu nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Đắp trụ phù điêu nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Tấm xốp EPS dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,545 | m² |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TALUY, KÈ CHẮN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,794 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,651 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,76 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,623 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,137 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,59 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,59 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CÂY XANH VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 7 | Lát nền sân bằng đá bazan 300x600, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m2 |
| 8 | Cây hồng lộc cao 1-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cây |
| 9 | Cây cô tòng lá đốm cao 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cây |
| 10 | Cây bàng đài loan cao 3-5m, đường kính 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 11 | Cây mai tiểu thư cao 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 12 | Cây móng bò tím cao 3-4, đường kính 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 13 | Cây hoa sứ (màu đỏ) cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 15 | Ghế đá nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 20 | Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm,dán giấy phản quang trắng đỏ 3M=610, Trụ thép fi 76,L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ đơn |
| 21 | Lắp đặt biển báo trụ đơn D76 hoặc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ đơn |
| 22 | Sản xuất biển báo hiệu đường bộ: Biển vuông 70 x 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển đơn |
| 23 | Sản xuất biển báo hiệu đường bộ: Biển tròn fi 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển đơn |
| 24 | Lắp đặt biển báo các loại có khối lượng <10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển đơn |
| 25 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100 m |
| 5 | Co 90 ống D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE D50-25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê HDPE D50-50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn nhựa HDPE 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Co 90 ống D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nút bịt nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 12 | Khâu nối thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Khâu nối D25-3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Vòi tưới D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN KHỐI LƯỢNG LẮP MỚI | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện AV-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | mét |
| 2 | Sứ đỡ Pinpost 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 3 | Cách điện néo 22 kV lực phá hủy 70KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 4 | Khóa néo dây dẫn bọc tiết diện 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Giáp néo dây dẫn bọc tiết diện 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp đấu rẽ dây tiết diện 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 8 | Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 9 | Xà néo góc ngang tuyến cột đôi BTLT dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo góc dọc tuyến cột đôi BTLT dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm MT3 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 13 | Trụ trang trí sân vườn DC04, 4 cầu+ bảng điện của cột+ khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 14 | Trụ chiếu sáng tròn côn rời cần cao 8m + bảng điện của cột + khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 15 | Đèn pha led ngoài trời 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Cầu Ø400 + đế + bóng led 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Móng trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 19 | Móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 20 | Móng đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA(4x10)-0,6kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 22 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA(4x6)-0,6kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 23 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 24 | Dây M(2x2,5)PVC/PVC -0,6kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 25 | Ống nhựa xoắn Ø 40/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | mét |
| 26 | Mương cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | mét |
| 27 | Tủ điện chiếu sáng 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| G | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN KHỐI LƯỢNG THÁO DỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện AV-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Xà đỡ thẳng trung áp tháo dỡ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cách điện trung thế tháo dỡ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cột BTLT 12M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi