Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa đường ĐT.762 đoạn từ Km14+000 đến Km15+200, đoạn từ Km18+000 đến Km19+500 huyện Trảng Bom, huyện Vĩnh Cửu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa đường ĐT.762 đoạn từ Km14+000 đến Km15+200, đoạn từ Km18+000 đến Km19+500 huyện Trảng Bom, huyện Vĩnh Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 15:05:00 đến ngày 2020-09-08 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,658,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,714 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,442 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,425 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,875 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,193 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,193 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,072 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường TB 3 cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,072 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | 100m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,587 | m2 |
| 21 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m2 |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (tính cho đoạn thi công dài 500m và luân chuyển) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 6 | Gia công thép hộp rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp bulong biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi