Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878607-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200876156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:40:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,192,456,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,001 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,729 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,611 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 29,819 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,07 1 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,757 1 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,481 1 tấn
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,081 100m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,303 1m3
10 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,406 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,306 1m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,25 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,29 1 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,93 100m2
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,242 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 78,707 1m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,769 100m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,8 1m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,184 1m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,105 1 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,327 1 tấn
22 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,907 100m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,597 1m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,415 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,098 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,09 1 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,76 100m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,256 1m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,595 1 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,788 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,426 1m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,434 100m2
33 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,078 1 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,367 1 tấn
35 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,694 1m3
36 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,608 1m3
37 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33,552 1m3
38 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,961 1m3
39 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,74 1m2
40 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 296,652 1m2
41 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 208,118 1m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 103 1m2
43 Trát hồ dầu vào trụ (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát cột trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 103 m2
44 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 220,69 1m2
45 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 286,018 1m2
46 Trát hồ dầu vào dầm (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 286,018 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49,144 1m2
48 Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,286 m3
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49,144 1m2
50 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.055,218 1m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.055,218 1m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,82 1m2
53 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,202 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.0 (3,454kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,202 tấn
55 Lắp đặt cùm chống bảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 500 cái
56 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông, dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,325 100m2
57 SXLDHT trần bằng khung sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 242,56 m2
58 SXLDHT trần tole dày 0.35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 242,56 m2
59 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 257,488 1m2
60 SXLD cửa đi chất liệu khung nhôm TUNGKUANG hệ 700 , dưới panel nhôm hộp trên kính, kính an toàn dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 44,16 m2
61 SXLD cửa sổ chất liệu khung nhôm TUNGKUANG hệ 700 , dưới panel nhôm hộp trên kính, kính an toàn dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,48 m2
62 SXLD hoa sắt cửa kiểu hôp 14x14x1,2 sơn tĩnh điện (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 57,984 m2
63 SXLD hoa sắt cửa kiểu hôp 10x10x1,2 sơn tĩnh điện (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,005 m2
64 Lan can ống inox 304 D60, dày 1.8ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,4 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 155,2 m
66 Đắp chỉ chân trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 trụ
67 SXLD thép giằng fi 6 giằng cho hoa bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,35 kg
68 ống tràn PVC D34 L=400 + thông dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,4 m
69 ống nhựa PVC thoát nước D90, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 37,6 m
70 Cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
71 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,736 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,299 100m2
B PHẦN ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT
1 Kẹp xuyên cáp đồng D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
2 Lắp đặt con sơn đón điện - loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 sứ
3 Lắp đặt cầu chì trời 80A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
4 Tủ điện 1 pha, 1 ngăn bằng tole dày 1.2 ly sơn tĩnh điện , có đèn báo pha, KT 400x300x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
7 Tủ điện chứa công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt cầu chì ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
13 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
17 Lắp đặt mặt nạ công tắc + aptomat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26 cái
18 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
19 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 hộp
20 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
21 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
22 Lắp đặt đèn tube led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25 m
26 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 235 m
27 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 445 m
28 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.100 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 500 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 215 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 65 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22 m
33 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
34 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
35 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 90 m
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 1 cọc
38 Kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
39 Mạ kẽm sét tròn fi 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 44,436 Kg
40 Mạ kẽm sét tròn fi 10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 55,53 Kg
41 Bu lông đai ốc M12x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
42 Đệm chì lá 40x120, dày 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 tấm
43 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1m2
44 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14,56 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,707 1m3
46 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->