Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:40:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,456,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,001 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,729 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,611 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29,819 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,757 | 1 tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,481 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,081 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,303 | 1m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,406 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,306 | 1m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,25 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,29 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,93 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,242 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78,707 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,769 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,8 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,184 | 1m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,105 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,327 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,907 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,597 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,415 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,098 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,09 | 1 tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,76 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,256 | 1m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,595 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,788 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,426 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,434 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,078 | 1 tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,367 | 1 tấn |
| 35 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,694 | 1m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,608 | 1m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,552 | 1m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,961 | 1m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,74 | 1m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 296,652 | 1m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 208,118 | 1m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 103 | 1m2 |
| 43 | Trát hồ dầu vào trụ (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 103 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 220,69 | 1m2 |
| 45 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 286,018 | 1m2 |
| 46 | Trát hồ dầu vào dầm (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 286,018 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,144 | 1m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,286 | m3 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,144 | 1m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.055,218 | 1m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.055,218 | 1m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,82 | 1m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,202 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.0 (3,454kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,202 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cùm chống bảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 500 | cái |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông, dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,325 | 100m2 |
| 57 | SXLDHT trần bằng khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 242,56 | m2 |
| 58 | SXLDHT trần tole dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 242,56 | m2 |
| 59 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 257,488 | 1m2 |
| 60 | SXLD cửa đi chất liệu khung nhôm TUNGKUANG hệ 700 , dưới panel nhôm hộp trên kính, kính an toàn dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,16 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ chất liệu khung nhôm TUNGKUANG hệ 700 , dưới panel nhôm hộp trên kính, kính an toàn dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,48 | m2 |
| 62 | SXLD hoa sắt cửa kiểu hôp 14x14x1,2 sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57,984 | m2 |
| 63 | SXLD hoa sắt cửa kiểu hôp 10x10x1,2 sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,005 | m2 |
| 64 | Lan can ống inox 304 D60, dày 1.8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,4 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 155,2 | m |
| 66 | Đắp chỉ chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | trụ |
| 67 | SXLD thép giằng fi 6 giằng cho hoa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,35 | kg |
| 68 | ống tràn PVC D34 L=400 + thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,4 | m |
| 69 | ống nhựa PVC thoát nước D90, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 37,6 | m |
| 70 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 71 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,736 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,299 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp đồng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt con sơn đón điện - loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì trời 80A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 1 pha, 1 ngăn bằng tole dày 1.2 ly sơn tĩnh điện , có đèn báo pha, KT 400x300x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện chứa công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ công tắc + aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tube led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 235 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 445 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 215 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 34 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | 1 cọc |
| 38 | Kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Mạ kẽm sét tròn fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,436 | Kg |
| 40 | Mạ kẽm sét tròn fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 55,53 | Kg |
| 41 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 42 | Đệm chì lá 40x120, dày 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | tấm |
| 43 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1m2 |
| 44 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,56 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,707 | 1m3 |
| 46 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi