Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Hệ thống thoát nước ĐT.766 đoạn từ Km4+070 đến Km4+600, huyện Xuân Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Hệ thống thoát nước ĐT.766 đoạn từ Km4+070 đến Km4+600, huyện Xuân Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 14:29:00 đến ngày 2020-09-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương đúc sẵn, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,114 | tấn |
| 3 | Lắp đặt mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | cấu kiện |
| 4 | Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,877 | m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M150 (mương đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,879 | m3 |
| 6 | Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (phần trên mương đúc sẵn) (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,685 | m3 |
| 7 | Cốt thép mương bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm (phần trên mương đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,317 | tấn |
| 8 | Thép hình gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | tấn |
| 9 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,332 | m3 |
| 10 | Cốt thép nắp đan, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | tấn |
| 11 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 12 | Thép hình nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | tấn |
| 13 | Thép tấm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,567 | tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m3 |
| 17 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 18 | Cốt thép nắp đan, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 20 | Thép hình nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 21 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 23 | Cốt thép gờ gác đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 24 | Cửa thu nước: Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng cửa thu đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m3 |
| 26 | Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,322 | m3 |
| 27 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 28 | Lắp đặt nắp đan cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 29 | Thép hình cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 30 | Tái lập mặt đường hiện hữu: Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,04 | 10m |
| 31 | Tái lập mặt đường hiện hữu: Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày <=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 32 | Tái lập mặt đường hiện hữu: Cào bóc lớp mặt đường BTN dày <=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 33 | Tái lập mặt đường hiện hữu: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 34 | Tái lập mặt đường hiện hữu: Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 6cm (Kể cả vận chuyển bê tông nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 35 | Tái lập mặt đường hiện hữu: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 36 | Tái lập mặt đường hiện hữu: Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm (Kể cả vận chuyển bê tông nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 37 | Tái lập mặt đường hiện hữu: Bê tông xi măng tái lập đá 1x2, M250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,846 | m3 |
| 38 | Tái lập mặt đường hiện hữu: Gạch Terazzo tái lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,982 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ và lắp đặt nắp đan mương hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cấu kiện |
| 40 | Nạo vét mương hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 41 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,272 | m3 |
| 42 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,408 | m3 |
| 43 | Đào đất mương bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,903 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đi đổ 1km bằng ô tô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,137 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (tính cho đoạn thi công dài 500m và luân chuyển) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp bulong biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi