Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Gia cố lề đường bằng bê tông nhựa tuyến đường Xuân Tâm - Xuân Đông đoạn từ Km0+000 đến Km4+518, huyện Xuân Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Gia cố lề đường bằng bê tông nhựa tuyến đường Xuân Tâm - Xuân Đông đoạn từ Km0+000 đến Km4+518, huyện Xuân Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 11:48:00 đến ngày 2020-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,341,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,053 | 100m3 |
| 2 | Đầm nén lại nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,343 | 100m2 |
| 3 | Cắt lề đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,31 | m |
| 4 | Đào bỏ lề đường BTXM dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,345 | m3 |
| 5 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,343 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,691 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,343 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTNC 12,5 dày 6cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,343 | 100m2 |
| 9 | Đắp lề đường, taluy bằng đất tận dụng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,646 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | 100m3 |
| 11 | Cải tạo cống thoát nước: Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | m3 |
| 12 | Cải tạo cống thoát nước: Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 13 | Cải tạo cống thoát nước: Bê tông đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 14 | Cải tạo cống thoát nước: Đắp trả bằng đất tận dụng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Cải tạo cống thoát nước: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại số cột biển báo di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại số cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tường hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,05 | m |
| 19 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm (vạch 1.1, vạch 1.2, vạch 7.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,909 | m2 |
| 20 | Sơn dẻo nhiệt dày 6mm (vạch sơn giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (tính cho chiều dài thi công 100m và luân chuyển) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Dây giăng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.518 | m |
| 6 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo chỉ dẫn 195x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Biển thông tin công trình 100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cột đỡ biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi