Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Sửa chữa đường Suối Tre - Bình Lộc (Đoạn từ Km0+000 đến Km1+500, đoạn từ Km5+000 đến Km8+700), thành phố Long Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Sửa chữa đường Suối Tre - Bình Lộc (Đoạn từ Km0+000 đến Km1+500, đoạn từ Km5+000 đến Km8+700), thành phố Long Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 13:45:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,333,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,718 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp nhựa 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,018 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ kết cấu nền đường cũ dày đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,439 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp sỏi đỏ nền đường K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,782 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.105,336 | m3 |
| 7 | Móng đá dăm nước lớp 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,607 | 100m2 |
| 8 | Móng đá dăm nước lớp 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,607 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,607 | 100m2 |
| 10 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 6 cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,625 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,855 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường BTN C12,5 toàn bộ phần đường dày trung bình 3cm (không tính phần đào kết cấu) (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,398 | 100m2 |
| 13 | Thảm bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 3cm (Không tính phần đào kết cấu nửa mặt đường, toàn bộ mặt đường) (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,855 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất lề đường, K>=0,95 (tận dụng đất đào nền đường để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m3 |
| 15 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,311 | m2 |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (tính cho đoạn thi công dài 500m và luân chuyển) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa làm trụ rào. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 3 | Sản xuất đế trụ rào bằng bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đế trụ rào đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.720 | m |
| 6 | Gia công thép hộp 20x20x1,4 làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Gia công thép V30x30x3mm làm cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Sơn rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp biển phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp bulong biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi