Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888773-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200888733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ theo Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 27/7/2020 của Hội đồng Nhân dân huyện Hoằng Hóa về việc phê duyệt danh mục chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới giai đoạn 2020-2025, vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 09:53:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,978,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ, HÈ ĐƯỜNG
1 Hút nước hồ Theo hồ sơ BCKTKT 4 ca
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 90 m3
3 Vận chuyển đất đá thải Theo hồ sơ BCKTKT 0,9 100m3
B KÈ LÁT TẤM:
1 Đánh cấp + vét HC Theo hồ sơ BCKTKT 5,453 100m3
2 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 4,8261 100m3
3 Đào nền bằng thủ công đât cấp II (10%) Theo hồ sơ BCKTKT 81,41 m3
4 Đào móng kè, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2, KL=90% Theo hồ sơ BCKTKT 7,3269 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, tận dụng 30% để đắp Theo hồ sơ BCKTKT 5,6987 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 5,6987 100m3
7 Đắp đất mái kè, dung trọng >1,8T/m3 Theo hồ sơ BCKTKT 46,618 100m3
8 Mua đất về đắp đất C3, Mỏ Sơn Trang, Hậu Lộc, cự ly 24km Theo hồ sơ BCKTKT 5.023,604 m3
9 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 50,236 100m3
10 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 143,3 m3
11 Ván khuôn chân khay Theo hồ sơ BCKTKT 4,777 100m2
12 Rải VĐKT Theo hồ sơ BCKTKT 19,253 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 90,27 m3
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Theo hồ sơ BCKTKT 342,1688 tấn
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Theo hồ sơ BCKTKT 342,1688 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 7.821 cái
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 136,9 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 10,949 100m2
19 Lắp dựng cốt thép mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 7,0858 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khóa tấm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4341 tấn
21 Bê tông lỗ M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,5 m3
22 Bê tông giằng mái M200# (10m/giằng) Theo hồ sơ BCKTKT 6,6 m3
23 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m2
24 Cốt thép giằng mái kè D<=10 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0623 tấn
25 Cốt thép giằng mái kè D<=18 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5648 tấn
26 Bê tông khóa mái, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 44,19 m3
27 Ván khuôn khóa mái Theo hồ sơ BCKTKT 2,8464 100m2
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 18,8 m2
C HÈ ĐƯỜNG:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 141,048 m3
2 Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 20x20x4cm) Theo hồ sơ BCKTKT 2.820,96 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,267 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,4068 100m2
5 Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 52,884 m2
6 Bó vỉa đá Theo hồ sơ BCKTKT 203,4 md
7 Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ BCKTKT 235 cái
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 10,816 m3
9 Đá vỉa bồn cây Theo hồ sơ BCKTKT 270,4 md
10 Lắp dựng bó vỉa hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 188 cái
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,408 m3
12 Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 54,08 m2
13 Đắp đất hố trồng cây (Tận dụng đất vét bùn, hữu cơ) Theo hồ sơ BCKTKT 62,692 m3
14 Cây bàng Đài Loan Theo hồ sơ BCKTKT 43 Cây
15 Cây bằng lăng Theo hồ sơ BCKTKT 4 Cây
16 Cây cau vua Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cây
D DI CHUYỂN 2 CÂY TỪ CỔNG VÀO NHÀ TƯỞNG NIỆM:
1 Đá vỉa bo khu nhà tưởng niệm Theo hồ sơ BCKTKT 66 md
2 Lắp dựng bê tông đúc sãn bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 66 cái
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,32 m3
4 Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 13,2 m2
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 gốc
6 Di chuyển và trồng cây đến vị trí mới Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cây
E LỐI ĐI SANG ỦY BAN XÃ:
1 Đào móng trụ cổng đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 5,2416 m3
2 Bê tông lót móng trụ cổng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,288 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,0096 100m2
4 Bê tông mác M200# Theo hồ sơ BCKTKT 1,476 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,092 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, trụ cổng ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0284 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, trụ cổng ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0593 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 951/3 khối lượng đào Theo hồ sơ BCKTKT 1,7472 m3
9 Xây trụ cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,558 m3
10 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ BCKTKT 7,728 m2
11 Ốp đá trụ cổng Đá granít tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 7,728 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 20,32 m3
13 Cốt thép tấm đan d<=10 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2103 tấn
14 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,5715 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 127 1cấu kiện
F HỐ THU NƯỚC:
1 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 m3
2 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,56 m3
3 Cốt thép hố thu d<=10 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1032 tấn
4 Ván khuôn gỗ hố thu Theo hồ sơ BCKTKT 0,356 100m2
5 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,28 m3
6 Cốt thép tấm đan d<=10 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0229 tấn
7 Cốt thép tấm đan d>10 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0056 tấn
8 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0147 100m2
9 Cốt thép cửa thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,0241 tấn
10 Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0374 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 8 1cấu kiện
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 300mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100 m
G LAN CAN QUANH HỒ:
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,95 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 1,1144 100m2
3 Ống thép Inox Theo hồ sơ BCKTKT 2.795,95 kg
4 Xích D8 Theo hồ sơ BCKTKT 851,4 md
H BẬC LÊN XUỐNG (SL: 06):
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,125 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 15,72 m3
3 Ván khuôn bản thang Theo hồ sơ BCKTKT 0,0756 100m2
4 Bê tông bản thang M200#, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 18,84 m3
5 Xây bậc gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 15,24 m3
6 Lát đá xanh bậc lên xuống Theo hồ sơ BCKTKT 263,1 m2
7 Ván khuôn chân khay Theo hồ sơ BCKTKT 0,504 100m2
8 Bê tông chân khay M200 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 14,22 m3
I CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 8,75 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,7875 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 2,94 m3
4 Bê tông tường cánh + tường đầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,32 m3
5 Bê tông móng + sân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,99 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,2968 100m2
7 Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 6,6 m3
8 Ống cống BTCT D1000 VH, L=1m, TB giá liên sở Thanh Hóa, Quý II/2020 Theo hồ sơ BCKTKT 11 m
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2971 100m3
J HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1 Đào đất mặt bằng, sạt sườn đất cấp II (10%) Theo hồ sơ BCKTKT 16,975 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,5278 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6257 100m3
4 Gạch đặc không nung Theo hồ sơ BCKTKT 4.365 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 4,365 1000v
6 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo hồ sơ BCKTKT 242,5 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 2,425 100m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,0719 100m3
9 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo hồ sơ BCKTKT 485 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,85 100m
11 Bu lông khung móng M16x500x200x650 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
12 Giá đỡ tủ điện chôn Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
13 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 3 m
14 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,042 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,312 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 100m3
20 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 95,307 kg
21 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
22 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 3 m
23 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
24 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
25 Khung móng cột 16x260x260x500 Theo hồ sơ BCKTKT 35 bộ
26 Ống nhựa xoắn HDPE D76 Theo hồ sơ BCKTKT 70 m
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,238 100m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,672 100m2
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 76mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7 100m
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,98 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1582 100m3
32 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 537,32 kg
33 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 35 cái
34 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 35 bộ
35 Dây đồng bọc CV50 (0,4kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 kg
36 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 cái
37 Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
38 Bảng điện phít 280x80x10 Theo hồ sơ BCKTKT 35 cái
39 Cáp PVC/PVC/Cu 2x2,5 Theo hồ sơ BCKTKT 350 m
40 Bulong tiếp địa M12 Theo hồ sơ BCKTKT 70 cái
41 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
42 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 12 m
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,056 100m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,616 m3
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,128 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,56 m3
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,64 m2
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 100m3
50 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 61,408 kg
51 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
52 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
53 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m Theo hồ sơ BCKTKT 4 cột
54 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Theo hồ sơ BCKTKT 6 choá
55 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 97 m
56 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,097 km/dây
57 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 398 m
58 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,398 km/dây
59 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 398 m
60 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,398 km/dây
61 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
62 Đầu cốt đồng S1-6 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
63 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
64 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
65 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 vị trí
K CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
2 Công tơ hữu công 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
3 Cột bát giác DC-06 Theo hồ sơ BCKTKT 35 bộ
4 Chùm CH-06-5 Theo hồ sơ BCKTKT 35 bộ
5 Đèn cầu D400, bóng sợ đốt 5x80W Theo hồ sơ BCKTKT 35 bộ
6 Tay bắt cầu 5 cầu Theo hồ sơ BCKTKT 35 bộ
7 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 4 cột
8 Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắng Theo hồ sơ BCKTKT 6 đèn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->