Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888555-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tình Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200886670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 01:52:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,409,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Vét hữu cơ, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V 5,198 100m3
2 Đánh cấp, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 3,077 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 15,572 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 113,654 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 29,609 100m3
6 Phá đá nền đường, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 9,31 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 3,396 100m3
8 Phá đá rãnh, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,153 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 34,969 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V 0,047 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 3,873 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 31,78 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 7,745 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1,109 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V 5,151 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 11,699 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 62,128 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 21,865 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V 4,864 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 9,931 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 52,189 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 18,328 100m3
23 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu tại Chương V 7,819 100m3
24 Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo yêu cầu tại Chương V 6,878 100m3
25 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu tại Chương V 7,819 100m3
26 San đất bãi thải. Theo yêu cầu tại Chương V 130,991 100m3
27 San đá bãi thải. Theo yêu cầu tại Chương V 9,463 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 8,433 100m3
2 Phá đá khuôn đường, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,414 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu tại Chương V 0,414 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V 4,942 100m3
5 Lót nilon Theo yêu cầu tại Chương V 4.942,27 m2
6 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V 5,118 100m2
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V 789,22 m3
C RÃNH DỌC GIA CỐ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,783 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,392 100m3
3 Phá đá rãnh, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,131 100m3
4 Lót nilon Theo yêu cầu tại Chương V 1.337,912 m2
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại Chương V 7,342 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 122,37 m3
D CỐNG TRÒN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 0,295 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1,475 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,493 100m3
4 Phá đá hố móng, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,687 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 7,9 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 52,32 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 10,87 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 3,63 m3
9 Ván khuôn cống Theo yêu cầu tại Chương V 1,728 100m2
10 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,926 tấn
11 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 8,75 m3
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu tại Chương V 25 đoạn ống
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V 69 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 1,976 100m3
E CỐNG BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 0,213 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1,43 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,153 100m3
4 Phá đá hố móng, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,331 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 9 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 40,71 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 25,006 m3
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 6,81 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V 5,83 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,423 100m2
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V 0,254 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,528 tấn
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V 0,525 tấn
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V 0,536 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại Chương V 24 cấu kiện
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 8,131 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 0,633 100m3
F NỐI CỐNG TẠI CỌC 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,045 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m3
3 Lót nilon Theo yêu cầu tại Chương V 10,44 m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 2,05 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V 0,96 m3
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại Chương V 0,113 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V 0,035 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V 0,079 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu tại Chương V 4 cấu kiện
G KÊNH 50x50CM-Tuyến 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,595 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 0,206 100m3
3 Lót nilon Theo yêu cầu tại Chương V 39,9 m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,348 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại Chương V 1,25 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 9,93 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,07 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo yêu cầu tại Chương V 2,17 m2
H CỐNG TL P11-T2 VÀ KÊNH P9-T2
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại Chương V 0,068 100m2
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,73 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m2
4 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V 0,013 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V 0,22 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu tại Chương V 3 cấu kiện
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 0,002 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,017 100m3
9 Phá đá, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,002 100m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 0,19 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 1,53 m3
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,071 100m
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 0,007 100m3
I CỐNG BẢN KT (3x2.5)m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,612 100m3
2 Phá đá hố móng, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,306 100m3
3 Phá đá hố móng, đá cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,306 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 3,46 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 21,94 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 16,31 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 21,63 m3
8 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 1,43 100m2
9 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,682 100m2
10 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu tại Chương V 0,105 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,178 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,033 tấn
13 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V 2,11 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo yêu cầu tại Chương V 15,1 m2
15 Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,59 tấn
16 Bê tông tấm bản , đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V 4,96 m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m3
18 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 10,6 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu tại Chương V 5 cấu kiện
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 0,473 100m3
21 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,045 tấn
22 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,495 m3
23 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V 0,075 100m2
24 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,32 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 m3
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 2,73 m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
28 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V 0,37 tấn
29 Bu lông Theo yêu cầu tại Chương V 12 bộ
J KÈ TẠI CỌC 2 và TUYẾN ỐNG - TUYẾN 1
1 Lót nilon Theo yêu cầu tại Chương V 78,78 m2
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 84,84 m3
3 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 72,99 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,92 100m2
5 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V 2,043 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,13 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,466 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 1,227 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V 0,074 100m3
10 Đất sét đầm chặt Theo yêu cầu tại Chương V 4,11 m3
11 ống nhựa PVC D48 Theo yêu cầu tại Chương V 10,13 m
12 Lót nilon Theo yêu cầu tại Chương V 3,42 m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V 0,119 100m2
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,64 m3
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V 0,008 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V 0,2 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,031 tấn
18 Gia công lưới chắn rác thép hình Theo yêu cầu tại Chương V 0,031 tấn
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V 0,018 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu tại Chương V 2 cấu kiện
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 23,2mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,36 100m
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,237 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 0,19 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->