Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tình Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 01:52:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,409,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,198 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,077 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,572 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 113,654 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,609 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,31 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,396 | 100m3 |
| 8 | Phá đá rãnh, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,969 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,873 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,78 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,745 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,151 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,699 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 62,128 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,865 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,864 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,931 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 52,189 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,328 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,819 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,878 | 100m3 |
| 25 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,819 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải. | Theo yêu cầu tại Chương V | 130,991 | 100m3 |
| 27 | San đá bãi thải. | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,463 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,433 | 100m3 |
| 2 | Phá đá khuôn đường, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,942 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon | Theo yêu cầu tại Chương V | 4.942,27 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,118 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 789,22 | m3 |
| C | RÃNH DỌC GIA CỐ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,783 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 3 | Phá đá rãnh, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.337,912 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,342 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 122,37 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,475 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,687 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,9 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 52,32 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,87 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,728 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,926 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,75 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 69 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,976 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,71 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,006 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,81 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,528 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,536 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cấu kiện |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,131 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,633 | 100m3 |
| F | NỐI CỐNG TẠI CỌC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,44 | m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,05 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| G | KÊNH 50x50CM-Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,9 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,348 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,93 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,17 | m2 |
| H | CỐNG TL P11-T2 VÀ KÊNH P9-T2 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Phá đá, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,53 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,071 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| I | CỐNG BẢN KT (3x2.5)m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,46 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,31 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,43 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,11 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,1 | m2 |
| 15 | Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,59 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm bản , đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,6 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 21 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,495 | m3 |
| 23 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,73 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 28 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,37 | tấn |
| 29 | Bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| J | KÈ TẠI CỌC 2 và TUYẾN ỐNG - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Lót nilon | Theo yêu cầu tại Chương V | 78,78 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 84,84 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,043 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,466 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Đất sét đầm chặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,11 | m3 |
| 11 | ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,13 | m |
| 12 | Lót nilon | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,42 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 18 | Gia công lưới chắn rác thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 23,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi