Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN+NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 17:55:00 đến ngày 2020-09-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,236,672,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,281 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng đắp nền bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,711 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,035 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,035 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,711 | 100 m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,444 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,281 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,281 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,835 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,835 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,835 | 100 Tấn |
| C | MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,444 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,54 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,47 | m3 |
| D | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100 m2 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm (không tính VL cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 12 | Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m2 |
| E | MƯƠNG CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,278 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung bao tấm đan thép V75x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi