Gói thầu: Xây dựng số 01 (hạng mục: Giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Xây dựng số 01 (hạng mục: Giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương năm 2020 hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg, được giao tại Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:54:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,813,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3.873,34 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K93 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4.539,21 | m3 |
| 3 | Đắp CPSS nền đường đoạn thay đất | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1.064,45 | m3 |
| 4 | Đào ĐC3 nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 39.179,58 | m3 |
| 5 | Đào rãnh ĐC3= máyđào <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 566,12 | m3 |
| 6 | Đào ĐC3 khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2.157,82 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường k95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8.569,2 | m2 |
| 8 | Đắp khuôn đường K95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 150,64 | m3 |
| 9 | VC đất cấp 1 bằng ô tô 10 Tấn phạm vi 2km | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3.873,34 | m3 |
| 10 | VC đất TD để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô 10 Tấn, phạm vi 300m | VC đất TD để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô 10 Tấn, phạm vi 300m | 5.254,14 | m3 |
| 11 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 bằng ô tô 10 Tấn PVi 2km | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 36.479,16 | m3 |
| B | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1.088,56 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 9.071,34 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 1.132,56 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 18cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1.632,84 | m3 |
| 5 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 810 | m |
| 6 | Làm khe co có thanh truyền lực D20mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 848 | m |
| 7 | Làm khe giãn thanh truyền lực D20mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 179,5 | m |
| 8 | Đào đất gia cố lề đường bằng máy đào <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 209,88 | m3 |
| 9 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 bằng ô tô 10 Tấn PVi 2km | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 209,88 | m3 |
| 10 | Lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1.399,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 307,6 | m2 |
| 12 | Bê tông gia cố lề đá 1*2 M150 dày 15cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 209,88 | m3 |
| C | Rãnh gia cố, kích thước (90x60)cm | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3= máyđào <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 167,47 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh đá 1*2 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 167,47 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tẩm nhựa đường nhét khe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 36,01 | m2 |
| 4 | Rãnh bậc thềm Đào đất rãnh ĐC3 = NC | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 60,13 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu đáy rãnh và thành rãnh | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 309,66 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh đá 1*2 M150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 30,07 | m3 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường nhét khe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6,08 | m2 |
| 8 | * Bậc nước Đào đất rãnh ĐC3 = NC | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 22,86 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,85 | m3 |
| 10 | Bê tông móng dốc nước đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dốc nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 11,64 | m2 |
| 12 | Bê tông tường dốc nước đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường dốc nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 57,53 | m2 |
| 14 | Đắp đất hố móng hố móng ĐC3 = NC | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,72 | m3 |
| 15 | Lót giấy dầu đáy rãnh và thành rãnh | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1.800,32 | m2 |
| D | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất chân khay mái ta luy gia cố ĐC1, máy đào <=1,25m3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 196,6 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng chân khay dày 10cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 341,76 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 84,64 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu máI ta luy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 399,72 | m2 |
| 6 | Ván khuôn máI ta luy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 22,78 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường nhét khe co giãn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 8 | Bê tông gia cố máI ta luyđá 1*2 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 126,33 | m3 |
| 9 | Đắp tả móng chân khay bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 101,38 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu<br/>Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 59,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,48 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 412,47 | m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1*2 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14,97 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc km | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 321,55 | m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 53,81 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 924 | Cái |
| 8 | * Cọc thủy chí Cốt thép cọc tthủy chí D<=10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0096 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ BT | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 10 | BT cọc thủy chí đá 1*2 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 11 | Sơn cọc thủy chí | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cọc thủy chí | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 14 | * Biển báo an toàn giao thông Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giảm tải D<=10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,52 | Tấn |
| 16 | Trụ đỡ biển báo D76mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 16 | Trụ |
| 17 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 18 | Biển báo phản quang hình tròn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Biển báo phản quang tam giác | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 20 | Biển báo phản quang 70*30cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| F | Nối hạ lưu cống D80cm | |||
| 1 | * Thi công <br/> Đập bỏ BT tường đầu, tường cánh cổng cũ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 23,09 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ĐC3 = máy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 39,61 | m3 |
| 3 | * Thân cống Làm lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6,44 | m3 |
| 4 | ống công bê tông LT H30D80 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống D80 - Đoạn dài 2m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4 | Ống cống |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 31,56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 76,54 | m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 26,95 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7,06 | m3 |
| G | Cống hộp 100*100cm | |||
| 1 | * Thi công <br/> Đào đất hố móng ĐC3 = máy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 214,86 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay mái ta luy gia cố ĐC1, máy đào <=1,25m3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 114,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K93 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 113,21 | m3 |
| 4 | Đắp hố móng bằng CPSS | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6,95 | m3 |
| 5 | * Thân cống Làm lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 24,7 | m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 17,09 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống<=10 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,087 | Tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống<=18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6,34 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 419,16 | m2 |
| 11 | BT ống cống đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 37,38 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường nóng bên ngoài ống cống (2 lớp) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 342,72 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp (100*100)cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 42 | Cống |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 36,22 | m2 |
| 16 | * Thượng, hạ lưu cống Làm lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 181,5 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 143,78 | m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 75,36 | m3 |
| 20 | Bê tông tường đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 38,31 | m3 |
| H | Cống bản (70*70)cm, (70*50)cm | |||
| 1 | * Thi công <br/> Đào đất hố móng ĐC3 = máy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 76,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K93 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 38,36 | m3 |
| 3 | * Thân cống Làm lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 16,88 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 33,59 | m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 8 | Gia công c.thép gối đan D <=10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,25 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tám đan<=10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,2 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tám đan<=18mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,35 | Tấn |
| 11 | Bê tông gối đan đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối đan | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 19,54 | m2 |
| 13 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan>50kg | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 16 | * Thượng, hạ lưu cống Làm lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 23,87 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 31,89 | m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,04 | m3 |
| 20 | Bê tông tường đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,13 | m3 |
| I | Cống hộp 2(360*360)cm | |||
| 1 | * Thi công <br/> Đào đất chân khay mái ta luy gia cố ĐC1, máy đào <=1,25m3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 524,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K93 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 3 | Đắp hố móng bằng CPSS | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 62,16 | m3 |
| 4 | * Thân cống Làm lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,85 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống d<18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,49 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,94 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 208,92 | m2 |
| 8 | Bê tông thân cống đá 1*2 M250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 50,41 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng bên ngoài ống cống (2 lớp) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 98,34 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 11 | Bê tông gờ chắn đá 1*2 M300 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 12 | * Bản quá độ Gia công, lắp dựng cốt thép giảm tải D<=10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,2 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giảm tải 10<D<=18mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,67 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn giảm tải | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 15 | Bê tông giảm tải đá 1*2 M250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 60cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 17,4 | m3 |
| 17 | * Thượng, hạ lưu cống Làm lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 35,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 222,49 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 193,57 | m2 |
| 20 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 154,52 | m3 |
| 21 | Bê tông tường đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 63,49 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi