Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Tắc Phu đến Co Sàu, thôn Ngàn Vàng Trên, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822666-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Tắc Phu đến Co Sàu, thôn Ngàn Vàng Trên, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200808055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 15:23:00 đến ngày 2020-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,624,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,27 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112,91 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,63 100m3
4 Phá đá nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,65 100m3
5 Đào rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,11 100m3
6 Đào rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,05 100m3
7 Phá đá rãnh thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,68 100m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,86 100m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,93 100m3
10 Phá đá khuôn đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,98 100m3
11 Đánh cấp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,71 100m3
12 Đào hữu cơ, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,93 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,93 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,93 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,61 100m3
16 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,31 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Rải giấy nilong chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,44 100m2
2 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,38 100m2
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.536,75 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,63 100m2
5 Gỗ đệm chèn khe giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,98 m3
6 Nhựa đường làm khe giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 226,76 kg
7 Cắt khe co 1*4 đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139,88 10m
D HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC
E PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu BT bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m3
2 Tháo dỡ tấm bê tông bản đậy bằng thủ công, trọng lượng > 250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,9 m3
F PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,26 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,63 100m3
3 Phá đá móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,42 m3
5 Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dầy <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,81 m3
6 Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dầy <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,76 m3
7 Xây đá hộc, xây mái gia cố, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,73 m3
8 Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,31 m3
9 Bê tông ống cống, đá 1x2, vữa mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,14 m3
10 Bê tông chân khay gia cố tràn hư hỏng, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
11 Bê tông gia cố mặt tràn hư hỏng, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6 m3
12 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m3
13 Bê tông bản cống, đá 1x2, vữa mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,52 m3
14 Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 m3
15 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,36 tấn
16 Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,31 tấn
17 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,75 100m2
18 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bản cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,13 100m2
19 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m2
20 Trát tường cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 243,48 m2
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk = 500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 Đ.ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk = 750mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Đ.ống
23 LD bản cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
24 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đk ống cống 0,50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 ống
25 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đk ống cống 0,75m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 ống
26 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m3
27 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 100m3
28 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,47 100m3
29 San đá bãi thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 100m3
30 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,47 100m3
G HẠNG MỤC 3: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 100m3
2 Phá đá rãnh thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,17 100m3
3 Rải bạt dứa chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,4 100m2
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mái rãnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 100m2
5 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 166,65 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,5 m2
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,67 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->