Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Sửa chữa đường 30 4 đoạn từ Km0+000 đến Km1+200, đoạn từ Km2+800 đến Km4+660, huyện Tân Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887820-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng): Sửa chữa đường 30 4 đoạn từ Km0+000 đến Km1+200, đoạn từ Km2+800 đến Km4+660, huyện Tân Phú
Số hiệu KHLCNT 20200835396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 16:38:00 đến ngày 2020-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,025,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m2
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,197 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,197 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,458 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,902 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,279 100m2
8 Cung cấp đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.637,548 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,275 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,919 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,919 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,898 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (Kể cả vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,898 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Kể cả vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,793 100m2
17 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày trung bình 3 cm (Kể cả vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 100m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (Kể cả vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,793 100m2
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,147 100m3
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,457 m2
21 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m2
B PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (tính cho đoạn thi công dài 500m và luân chuyển)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m
2 Giấy phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,175 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,344 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
5 Dây cuộn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.300 m
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m2
9 Đèn tín hiệu chớp nháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cung cấp biển phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cung cấp biển phản quang tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cung cấp bulong biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
19 Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Cung cấp cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->