Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 09:29:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,050,546,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẺM 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V | 3,869 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 61,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 2.0mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Theo chương V | 16,2 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 0,15 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V | 3 | m2 |
| B | HẺM 2 (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,887 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V | 4,697 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 75,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 2.0mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Theo chương V | 18,6 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 0,15 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V | 3 | m2 |
| C | HẺM 2 (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V | 2,263 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 36,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 2.0mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Theo chương V | 3,1 | m |
| 13 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 4 | cái |
| D | HẺM 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,913 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V | 4,506 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 70,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 2.0mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Theo chương V | 12,4 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 0,15 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V | 3 | m2 |
| E | HẺM 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 2,378 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V | 8,463 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 1,444 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 133,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 2.0mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Theo chương V | 18,6 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 0,57 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V | 3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi