Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường trục thôn Nà Kẻ - Nà Củi (GĐ2 - Đập tràn), thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường trục thôn Nà Kẻ - Nà Củi (GĐ2 - Đập tràn), thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 21:09:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,114,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3857 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2625 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0578 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối suối (tại chỗ), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8288 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0679 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2669 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2669 | 100m3 |
| 11 | Rãnh gia cố xây đá VXM M100 tận dụng đá 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,89 | m3 |
| 12 | Rãnh gia cố xây đá VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,89 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đường cấp phối dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1114 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1307 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,51 | m3 |
| 4 | Xẻ khe co | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| C | ĐƯỜNG DẪN TRÀN | |||
| 1 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,657 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,43 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc mái tràn M100 tận dụng đá 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,35 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc mái tràn M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,35 | m3 |
| 5 | Bê tông phủ mái tràn M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,35 | m3 |
| 6 | Xây sân cống đá hộc VXM M100 tận dụng đá 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,745 | m3 |
| 7 | Xây sân cống đá hộc VXM M100 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,745 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ sân cống M200 đá 1x2 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,75 | m3 |
| 9 | Đắp đá hộc chân khay D>20cm tận dụng đá tại suối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,04 | m3 |
| 10 | Móng đường xây đá M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9739 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt tràn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường tràn M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,92 | m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (đá tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | rọ |
| D | KÈ CHẮN TRỌNG LỰC | |||
| 1 | Xây móng đá hộc tận dụng đá 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 3 | Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100 tận dụng đá 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,875 | m3 |
| 4 | Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,875 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| E | CỐNG TRÀN | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8196 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9897 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, thân cống M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,17 | m3 |
| 5 | Xây sân cống đá hộc VXM M100 tận dụng đá 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,985 | m3 |
| 6 | Xây sân cống đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,985 | m3 |
| 7 | Bê tông phủ sân cống M200 đá 1x2 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1521 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm bản D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,085 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6373 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm bản M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m3 |
| 16 | Bê tông phủ bản M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,59 | m3 |
| 17 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe phòng nún | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 18 | Đắp bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7397 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7397 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiêu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột tiêu D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2396 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 6 | Sản xuất cột đo nước bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột đo nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi