Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Sửa chữa ĐT.761 đoạn từ Km0+000 đến Km2+000, đoạn từ Km4+500 đến Km5+000 và đoạn từ Km11+000 đến Km14+000, huyện Vĩnh Cửu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Sửa chữa ĐT.761 đoạn từ Km0+000 đến Km2+000, đoạn từ Km4+500 đến Km5+000 và đoạn từ Km11+000 đến Km14+000, huyện Vĩnh Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 10:29:00 đến ngày 2020-09-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,674,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày <=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 2 | Cào bỏ lớp nhựa bong tróc chiều dày <=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,306 | 100m2 |
| 3 | Đào nền mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 100m2 |
| 5 | Đắp lớp sỏi đỏ nền đường K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,186 | m3 |
| 7 | Móng đá dăm nước dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 100m2 |
| 8 | Móng đá dăm nước dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa C12,5 bù vênh (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,243 | m3 |
| 11 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6,0cm làm mới (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,03 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 thảm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,714 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa C12,5 bù vênh (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,443 | m3 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 thảm đều 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,073 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa C12,5 tăng cường dày 3,0cm (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,073 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất lề đường K=0,95 (Tận dụng đất đào có chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,667 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974,977 | m3 |
| 18 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1 | m2 |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (tính cho đoạn thi công dài 500m và luân chuyển) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.500 | m |
| 6 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo thông tin công trình 100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | cái |
| 14 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 2,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | trụ |
| 15 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | trụ |
| 16 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | trụ |
| 17 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | trụ |
| 18 | Cung cấp bulong gắn biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi