Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888103-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200839409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 09:12:00 đến ngày 2020-09-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km40+360 - Km40+735
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 131,77 m3
2 Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 29,43 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 5,5 m3
4 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 1.653,02 m2
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC2-tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 1.653,02 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 4,38cm (KC2-tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 1.653,02 m2
7 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn vuốt nối về hai đoạn tuyến, đầu cầu) Phần 2 - Chương V 394,41 m2
8 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3,85cm (KC3-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn vuốt nối về hai đoạn tuyến, đầu cầu) Phần 2 - Chương V 394,41 m2
9 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn vuốt nối về hai đoạn tuyến, đầu cầu) Phần 2 - Chương V 394,41 m2
10 Bê tông gia cố lề M200 đổ tại chỗ dày 18cm (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 6,09 m3
11 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày BQ 10cm (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 33,84 m2
12 Rải giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 33,84 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km40+360 - Km40+735
1 Đào đất cấp 3 thi công rãnh kín chịu lực Phần 2 - Chương V 59,93 m3
2 Đắp hoàn trả chân khay, rãnh kín chịu lực K90 Phần 2 - Chương V 17,1 m3
3 Bê tông M250 thân rãnh kín chịu lực đúc sẵn Phần 2 - Chương V 20 m3
4 Cốt thép thân rãnh kín chịu lực đúc sẵn D ≤ 10 mm Phần 2 - Chương V 905,71 kg
5 Rải đá dăm 4x6 đệm móng rãnh kín chịu lực Phần 2 - Chương V 5,68 m3
6 Vữa xi măng M75 chèn mối nối thân rãnh kín chịu lực Phần 2 - Chương V 0,2 m3
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 rãnh kín chịu lực Phần 2 - Chương V 7,81 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10 mm rãnh kín chịu lực Phần 2 - Chương V 717,81 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18 mm rãnh kín chịu lực Phần 2 - Chương V 458,66 kg
10 Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu ≤ 10cm (phần nâng gờ cống) Phần 2 - Chương V 13 lỗ khoan
11 Bê tông M200 đổ tại chỗ (phần nâng gờ cống) Phần 2 - Chương V 0,16 m3
12 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18 mm (phần nâng gờ cống) Phần 2 - Chương V 6,58 kg
13 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10 mm (phần sửa chữa cống Km40+500,41) Phần 2 - Chương V 25,23 kg
14 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18 mm (phần sửa chữa cống Km40+500,41) Phần 2 - Chương V 13,16 kg
15 Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu ≤ 10cm (phần sửa chữa cống Km40+500,41) Phần 2 - Chương V 20 lỗ khoan
16 Bê tông M250 mặt bản cống đổ tại chỗ (phần sửa chữa cống Km40+500,41) Phần 2 - Chương V 0,41 m3
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km40+360 - Km40+735
1 Đắp đất nền đường K95 (Phần vuốt nối đường đất) Phần 2 - Chương V 4,97  m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 24,41 m2
3 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày BQ 9,57cm (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 24,41 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 24,41 m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km40+360 - Km40+735
1 Sơn sửa cọc tiêu tận dụng Phần 2 - Chương V 6 m2
2 Sơn cột H tận dụng Phần 2 - Chương V 1,32 m2
3 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 3 cái
4 Đào đắp thi công móng, di dời cọc tiêu, cọc H tận dụng Phần 2 - Chương V 17 cái
5 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu, cọc H tận dụng Phần 2 - Chương V 34 cái
6 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm cọc tiêu, cọc H tận dụng Phần 2 - Chương V 68 lỗ khoan
7 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 4 biển
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 20,7 m2
9 Lắp đặt hộ lan mềm Phần 2 - Chương V 92 m
10 Bê tông M200 đổ tại chỗ chân hộ lan mềm Phần 2 - Chương V 18,03 m3
11 Đào đất cấp 4 thi công hộ lan mềm Phần 2 - Chương V 10,3 m3
F Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km41+00 - Km41+690
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 165,63 m3
2 Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 0,97 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 40,93 m3
4 Bê tông ốp mái M200 đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 2,38 m3
5 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn Km41+023 - Km41+069 vuốt về QL.15) Phần 2 - Chương V 169,85 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn Km41+023 - Km41+069 vuốt về QL.15) Phần 2 - Chương V 169,85 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn Km41+023 - Km41+069 vuốt về QL.15) Phần 2 - Chương V 169,85 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới bù vênh dày TB 6,15cm (KC1-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn Km41+023 - Km41+069 vuốt về QL.15) Phần 2 - Chương V 169,85 m2
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 3.453,34 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên 14,97cm bao gồm cả bù vênh BQ dày 14,97cm (KC2-tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 3.453,34 m2
11 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn vuốt nối về hai đoạn tuyến, đầu cầu) Phần 2 - Chương V 92,46 m2
12 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 5,14cm (KC3-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn vuốt nối về hai đoạn tuyến, đầu cầu) Phần 2 - Chương V 92,46 m2
13 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-tăng cường trên mặt đường cũ đoạn vuốt nối về hai đoạn tuyến, đầu cầu) Phần 2 - Chương V 92,46 m2
14 Bê tông gia cố lề M200 đổ tại chỗ dày 18cm (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 92,12 m3
15 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày BQ 10cm (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 511,76 m2
16 Rải giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 511,76 m2
G Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km41+00 - Km41+690
1 Đào đất cấp 3 thi công rãnh (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 388,46 m3 
2 Đắp hoàn trả chân khay, rãnh K90 (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 82,34 m3
3 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 109,24 m3
4 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤10 mm (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 4.966,68 kg
5 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 31,36 m3
6 Vữa xi măng M75 (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 1,1 m3
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 79,42 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10 mm (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 7.299,42 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤18 mm (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 4.664,12 kg
10 Phá dỡ khối bê tông không có thép bằng búa căn (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 7,95 m3
11 Hoàn trả móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 26,51 m2
12 Bê tông tấm đan thành rãnh đúc sẵn M200 đá 1x2 (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 5,61 m3
13 Bê tông móng M150 đáy rãnh (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 2 m3
14 Vữa xi măng M75 chèn mối nối (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 0,34 m3
15 Rải ni lông đáy rãnh (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 29,36 m2
16 Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu ≤10cm (Nâng gờ cống) Phần 2 - Chương V 20 lỗ khoan
17 Bê tông M200 gờ chắn cống đổ tại chỗ (Nâng gờ cống) Phần 2 - Chương V 0,59 m3
18 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤18 mm (Nâng gờ cống) Phần 2 - Chương V 23,73 kg
19 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤10 mm (Sửa chữa cống tại Km41+689,50) Phần 2 - Chương V 54,85 kg
20 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤18 mm (Sửa chữa cống tại Km41+689,50) Phần 2 - Chương V 13,85 kg
21 Bê tông M250 phủ mặt bản đổ tại chỗ (Sửa chữa cống tại Km41+689,50) Phần 2 - Chương V 0,44 m3
22 Bê tông M200 thành cống đổ tại chỗ (Sửa chữa cống tại Km41+689,50) Phần 2 - Chương V 0,43 m3
23 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Sửa chữa cống tại Km41+689,50) Phần 2 - Chương V 0,13 m3
24 Đào móng cống đất cấp 3 (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 50,96 m3
25 Đắp đất công trình K95 hoàn trả (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 29,61 m3
26 Bê tông móng, thân cống M150 (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 13,04 m3
27 Bê tông M200 mũ mố đổ tại chỗ (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 1,75 m3
28 Bê tông M250 phủ mặt bản đổ tại chỗ (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 0,79 m3
29 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 2,11 m3
30 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10 mm (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 71,33 kg
31 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤18 mm (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 167,21 kg
32 Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D ≤10 mm (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 19,57 kg
33 Thép chốt neo (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 28,65 kg
34 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 2,2 m3
35 Nhựa đường chèn khe (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 5,54 kg
36 Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 3,19 m3
37 Phá dỡ mặt đường cũ (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 4,23 m3
38 Hoàn trả mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 17,78 m2
39 Hoàn trả mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Cống bản 1m tại Km41+301,1) Phần 2 - Chương V 17,78 m2
H Hạng mục 8: Nút giao, vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km41+00 - Km41+690
1 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Nút giao với QL.15) Phần 2 - Chương V 94,26 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Nút giao với QL.15) Phần 2 - Chương V 94,26 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Nút giao với QL.15) Phần 2 - Chương V 94,26 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới bù vênh dày TB 4cm (Nút giao với QL.15) Phần 2 - Chương V 94,26 m2
5 Đắp nền đường K95 (Phần vuốt nối đường đất) Phần 2 - Chương V 12,33 m3
6 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 73,79 m2
7 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3,93cm (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 73,79 m2
8 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) Phần 2 - Chương V 73,79 m2
I Hạng mục 9: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km41+00 - Km41+690
1 Sơn sửa cọc tiêu tận dụng Phần 2 - Chương V 16,72 m2
2 Sơn cột H tận dụng Phần 2 - Chương V 2,64 m2
3 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 6 cái
4 Đào đắp thi công móng, di dời cọc tiêu, cọc H tận dụng Phần 2 - Chương V 45 cái
5 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT Phần 2 - Chương V 11 cọc
6 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu, cọc H tận dụng Phần 2 - Chương V 90 cái
7 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤5cm cọc tiêu, cọc H tận dụng Phần 2 - Chương V 180 lỗ khoan
8 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 8 biển
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 33,9 m2
J Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
K Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->