Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:24:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,866,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần đường dây trung áp 1 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14aa (A cấp đà cản BTCT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61 | cột |
| 5 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 6 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 737 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,704 | km |
| 8 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | bộ |
| 9 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | bộ |
| 10 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | bộ |
| 11 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | bộ |
| 14 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện đỡ Polymer 24kV 70KN (dây AC50, AC70) Lắp vào cột ghép sát - CĐD Polymer-T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | chuỗi |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 22 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 23 | Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | mét |
| 25 | Giáp buộc sứ đôi phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Bảng |
| 28 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| C | Phần đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m - M14a-cm(M) (A cấp đà cản BTCT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-20K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3 LBFCO(LB.FCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 1 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | km |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-50mm² (A cấp 18m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | km |
| 11 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 12 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 14 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACKP50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | chuỗi |
| 16 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bulông M22x700VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | mét |
| 23 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bảng |
| 24 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| D | Phần đường dây hạ thế độc lập XDM | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (A cấp đà cản BTCT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | móng |
| 3 | Móng cột 12m hiện hữu cải tạo thành cột đổ bê tông - M12hh+BT-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 47 | cột |
| 6 | Kéo rãi và căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 2x95mm² (A cấp 1.392 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,365 | km |
| 7 | Kéo rãi và căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 3x95mm² (A cấp 25 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | km |
| 8 | Kéo rãi và căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 4x50mm² (A cấp 98 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | km |
| 9 | Kéo rãi và căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 4x95mm² (A cấp 1.042 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,022 | km |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 4x150mm² (A cấp 12 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | km |
| 11 | Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Bulông M22x650VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x250 + 1 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Bulông móc 16x500 + 1 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | bộ |
| 15 | Bulông móc 16x300 + 1 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 16 | Móc treo chữ A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cái |
| 19 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37 | Bảng |
| E | Phần đường dây hạ áp cải tạo | |||
| 1 | Móng cột 7,5m hiện hữu cải tạo thành cột đổ bê tông - M7,5hh+BT-2-cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | móng |
| 2 | Móng cột 12m hiện hữu cải tạo thành cột đổ bê tông - M12hh+BT-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | bộ |
| 4 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV120 (A cấp 11.025 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,809 | km |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-70/11 (A cấp 1.007 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,603 | km |
| 7 | Bulông móc 16x500 + 1 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 319 | cái |
| 9 | Ống nối chịu lực cho dây AV 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Ống nối chịu lực cho dây AC 70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| F | Phần xây dựng mới 02 trạm biến áp 1x37,5kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | MCCB 3 cực 690V -200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | TI HT 200/5A O.D (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cáp CVV2x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mét |
| 12 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc (bắt MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Giá chùm treo máy biến áp 1x37,5 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO: Mỗi bộ gồm: U80 x 40 x 4.5 x 7.4 - 600mm: 1 đà; Ê ke 5mm tam giác vuông 40x40: 3 cái; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | kg |
| 17 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cọc |
| 18 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | mét |
| 22 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mét |
| 24 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | mét |
| 26 | Cáp đồng trần M25mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,896 | kg |
| 27 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Ống PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mét |
| 32 | Co PVC 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ống |
| 35 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 36 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| G | Phần xây dựng mới 03 trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 01 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 02 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 01 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | TI HT 250/5A O.D (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Cáp CVV2x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | mét |
| 12 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc (bắt MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc (bắt MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Giá chùm treo máy biến áp 1x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO: Mỗi bộ gồm: U80 x 40 x 4.5 x 7.4 - 600mm: 1 đà; Ê ke 5mm tam giác vuông 40x40: 3 cái; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,5 | kg |
| 17 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 18 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | mét |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 24 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | m |
| 26 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Kẹp Splibolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,35 | kg |
| 31 | Co PVC 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Ống PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | mét |
| 33 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | ống |
| 34 | Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 35 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | hộp |
| 36 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bảng |
| H | Phần xây dựng mới 01 trạm biến áp 3 pha 160kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha 160kVA (Thùng điện kế và phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Vỏ tủ phân phối: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 02 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 01 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 02 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 02 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 04 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 02 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 02 bộ; Thanh sắt PL63 x 250 x 6: 02 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 02 tấm; Bulông M16x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 04 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 02 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông M16x150VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 04 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 02 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 04 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống PL 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x50 + 02 Vòng đệm vuông: 2 bộ; Boulon 16x300 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cáp CVV4x2,5mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | kg |
| 18 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 19 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | kg |
| 33 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | mét |
| 34 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | mét |
| 35 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 37 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bảng |
| I | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại - Phần đường dây trung hạ thế | |||
| 1 | Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi cột BTLT7,5m (Cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | trụ |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,335 | km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,268 | km |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,335 | km |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,474 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi