Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 09:53:00 đến ngày 2020-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,050,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,500,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ đường bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,225 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,777 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1414 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5722 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6975 | 100m3 |
| 8 | Đào móng rãnh bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5092 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4753 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,391 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3541 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.735,4147 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8183 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8183 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8183 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp nhựa MC lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8183 | 100m2 |
| 17 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5641 | 100m3 |
| 18 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6827 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,062 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,062 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,062 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 3,89 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,062 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,062 | 100m2 |
| 24 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1102 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1102 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1102 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp nhựa MC lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1102 | 100m2 |
| 29 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7602 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,581 | 100m2 |
| 31 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,581 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,581 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp nhựa MC lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,581 | 100m2 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9743 | 100m3 |
| 35 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 37,56cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,228 | 100m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6476 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp nhựa MC lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6476 | 100m2 |
| 38 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2538 | 100tấn |
| B | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Đệm đá mạt bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3993 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6758 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5945 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5687 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,9569 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4592 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2884 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản đậy d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2027 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,249 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574 | cấu kiện |
| 13 | Đệm đá mạt bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7296 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4545 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thành hố thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5476 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1453 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5616 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | tấn |
| 21 | Lưới chắn rác composite (960x530)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tấm |
| 22 | Bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8246 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4136 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2236 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1084 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,012 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép thành rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4472 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,859 | m3 |
| 29 | Cốt thép bản đậy d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4587 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản đậy d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7982 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,89 | cấu kiện |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4912 | m3 |
| 2 | Lát đá tự nhiên kích thước 40x40x4.5cm (Nhân công lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.891,9 | m2 |
| 3 | Đá lát đá tự nhiên kích thước 40x40x4.5cm (Vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.563,48 | m2 |
| 4 | Tận dụng đá lát đá tự nhiên để lát lại kích thước 40x40x4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,42 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch đá tự nhiên hiện có để lát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,42 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7355 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0241 | m3 |
| 8 | Viên bó vỉa loại đá xanh 1x0,3x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367 | m |
| 9 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367 | m |
| D | Rãnh tam giác lát đá xanh | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7354 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1868 | m3 |
| 3 | Lát đá tự nhiên 50x25x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8675 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,183 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2146 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m3 |
| 7 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,48 | m2 |
| E | Đèn điều khiển | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6797 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6916 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7642 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0142 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản đậy đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | tấn |
| 12 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6 | kg |
| 13 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Nút loe NL 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Nút loe NL 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 18 | Khung móng cột THGT 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cột |
| 20 | Lắp đặt đèn THGT đém lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cột |
| 21 | Lắp chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp tay bật đèn 3 màu trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp tay bật đèn đếm lùi trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m |
| 25 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1744 | 100m |
| 26 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 8x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7133 | 100m |
| 27 | Dây đồng M10(CF10) (Nối TĐ liên hoàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4575 | 100m |
| 28 | Ra kéo dải cáp trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3453 | 100m |
| 29 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | 100m |
| 30 | Làm khô đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 31 | Đấu điện cửa cột, lắp cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tủ điều khiển THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Khung móng giá đỡ tủ THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | ống nhựa HDPE gâm xoắn D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | 100m |
| 36 | ống nhựa HDPE gâm xoắn D65/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | bộ |
| F | Di chuyển điện 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột 8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Móc giữ M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây nhôm tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341 | m |
| 8 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 9 | Tháo và lắp đặt lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thay hộp công tơ <= 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép đa giác cao 14m và lọng bán nguyệt lắp 04 đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Đèn pha Led công suất 245W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | choá |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | m |
| 5 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cửa |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Đầu |
| 7 | Bảng điện cửa cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cửa |
| 9 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 12 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 13 | Rãnh 01 cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 14 | Móng cột chiếu sáng(M1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng(M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 16 | Móng cột biển chỉ dẫn vào khu di tích Yên Tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 17 | Dây Cu/PVC/PVC -3x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | m |
| 19 | Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | m |
| 20 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột thép <=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 22 | Tháo dỡ và thu hồi cột thép <=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 23 | Thu hồi cáp đồng tiết diện <=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | m |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| H | Cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè loại - L1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 2 | Rãnh cáp đi qua đường đất loại - L2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường bê tông - L3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,8 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,3 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,72 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,62 | m |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 11 | Cô Dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Hố ga dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hố |
| 13 | Mốc báo cáp 0,4kV (30m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1667 | cái |
| 14 | Ống nối đồng hạ thế 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Ống nối đồng hạ thế 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Ống nối đồng hạ thế 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Ống nối đồng hạ thế 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Ghíp 3BL-16-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi