Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887883-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200887877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 09:53:00 đến ngày 2020-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,050,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,500,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 100m3
2 Đào cấp, bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m3
3 Đào đất hữu cơ đường bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,225 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,777 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1414 100m2
6 Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5722 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6975 100m3
8 Đào móng rãnh bằng máy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5092 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4753 100m3
10 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,391 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3541 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.735,4147 m3
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8183 100m2
14 Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8183 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8183 100m2
16 Tưới lớp nhựa MC lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8183 100m2
17 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5641 100m3
18 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6827 100m3
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,062 100m2
20 Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,062 100m2
21 Bù vênh bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,062 100m2
22 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 3,89 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,062 100m2
23 Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,062 100m2
24 Tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1102 100m2
26 Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1102 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1102 100m2
28 Tưới lớp nhựa MC lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1102 100m2
29 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7602 100m3
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,581 100m2
31 Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,581 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,581 100m2
33 Tưới lớp nhựa MC lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,581 100m2
34 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9743 100m3
35 Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 37,56cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,228 100m3
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6476 100m2
37 Tưới lớp nhựa MC lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6476 100m2
38 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3971 100m3
39 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2538 100tấn
B Rãnh xây gạch
1 Đệm đá mạt bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3993 100m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6758 100m2
3 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5945 m3
4 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,5687 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,9569 m2
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4592 100m2
7 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
8 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2884 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 100m2
10 Cốt thép bản đậy d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2027 tấn
11 Cốt thép bản đậy d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,249 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574 cấu kiện
13 Đệm đá mạt bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
15 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7296 m3
16 Ván khuôn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4545 100m2
17 Bê tông thành hố thu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5476 m3
18 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1453 100m2
19 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5616 m3
20 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1712 tấn
21 Lưới chắn rác composite (960x530)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 tấm
22 Bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8246 m3
23 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4136 m3
24 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2236 100m2
25 Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1084 m3
26 Ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,012 100m2
27 Cốt thép thành rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4472 tấn
28 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,859 m3
29 Cốt thép bản đậy d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4587 tấn
30 Cốt thép bản đậy d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7982 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,89 cấu kiện
C Vỉa hè
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,4912 m3
2 Lát đá tự nhiên kích thước 40x40x4.5cm (Nhân công lát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.891,9 m2
3 Đá lát đá tự nhiên kích thước 40x40x4.5cm (Vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.563,48 m2
4 Tận dụng đá lát đá tự nhiên để lát lại kích thước 40x40x4.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,42 m3
5 Tháo dỡ gạch đá tự nhiên hiện có để lát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,42 m2
6 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7355 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0241 m3
8 Viên bó vỉa loại đá xanh 1x0,3x0,25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367 m
9 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367 m
D Rãnh tam giác lát đá xanh
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7354 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1868 m3
3 Lát đá tự nhiên 50x25x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,8675 m2
4 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,183 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2146 m2
6 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,736 m3
7 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,12 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,48 m2
E Đèn điều khiển
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6797 100m3
2 Đào móng đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6916 100m3
3 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
4 Bê tông đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7642 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3624 100m2
6 Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0142 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 m2
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 m3
9 Ván khuôn móng mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 100m2
10 Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
11 Cốt thép bản đậy đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0449 tấn
12 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,6 kg
13 Gia công kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1776 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
15 Nút loe NL 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Nút loe NL 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
18 Khung móng cột THGT 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cột
20 Lắp đặt đèn THGT đém lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cột
21 Lắp chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Lắp tay bật đèn 3 màu trên cần vươn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Lắp tay bật đèn đếm lùi trên cần vươn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m
25 Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1744 100m
26 Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 8x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7133 100m
27 Dây đồng M10(CF10) (Nối TĐ liên hoàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4575 100m
28 Ra kéo dải cáp trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3453 100m
29 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 100m
30 Làm khô đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đầu
31 Đấu điện cửa cột, lắp cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Tủ điều khiển THGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
33 Khung móng giá đỡ tủ THGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Bộ lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 ống nhựa HDPE gâm xoắn D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,165 100m
36 ống nhựa HDPE gâm xoắn D65/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 bộ
F Di chuyển điện 0,4kV
1 Móng cột 8,5-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
3 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Khóa đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Móc giữ M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Kẹp siết cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Tháo dỡ dây nhôm tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341 m
8 Tháo dỡ cột bê tông chiều cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cột
9 Tháo và lắp đặt lại công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Thay hộp công tơ <= 2 công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
G Điện chiếu sáng
1 Cột thép đa giác cao 14m và lọng bán nguyệt lắp 04 đèn pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Đèn pha Led công suất 245W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 choá
3 Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 m
5 Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cửa
6 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Đầu
7 Bảng điện cửa cột 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bảng
8 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cửa
9 Tiếp địa an toàn R1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại R4C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
11 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
12 Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
13 Rãnh 01 cáp ngầm qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
14 Móng cột chiếu sáng(M1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Móng
15 Móng cột chiếu sáng(M2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
16 Móng cột biển chỉ dẫn vào khu di tích Yên Tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
17 Dây Cu/PVC/PVC -3x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
18 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 m
19 Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 m
20 Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9 Cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt lại cột thép <=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cột
22 Tháo dỡ và thu hồi cột thép <=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
23 Thu hồi cáp đồng tiết diện <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346 m
24 Tháo dỡ và lắp đặt lại biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
H Cáp ngầm 0,4kV
1 Rãnh cáp đi trên vỉa hè loại - L1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 m
2 Rãnh cáp đi qua đường đất loại - L2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
3 Rãnh cáp qua đường bê tông - L3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,8 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,3 m
6 Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,72 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,62 m
9 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
10 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đầu
11 Cô Dê ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
12 Hố ga dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hố
13 Mốc báo cáp 0,4kV (30m/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1667 cái
14 Ống nối đồng hạ thế 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
15 Ống nối đồng hạ thế 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Ống nối đồng hạ thế 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
17 Ống nối đồng hạ thế 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Ghíp 3BL-16-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->