Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 08:57:00 đến ngày 2020-09-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng thủ công ( 5% KL ), đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 61,014 | m3 |
| 2 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy(95%KL), đất C2 | nt | 11,5927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 12,2028 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công (5%KL), đất C3 | nt | 59,463 | m3 |
| 5 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy (95%KL), đất C3 | nt | 11,298 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất C4 | nt | 2,7631 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng nhân công (5%KL), đất C3 | nt | 20,7835 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy (95%KL) đất C3 | nt | 3,9489 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C4 | nt | 0,6408 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đất bằng thủ công (5%KL), đất C3 | nt | 19,109 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất bằng máy (95% KL), đất C3 | nt | 3,6307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 17,884 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | nt | 3,0635 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền đường tại địa phương( hệ số lu lèn 1,13; trừ 90% đất đào nền, đào khuôn tận dụng) | nt | 1.925,0103 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 19,2501 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 19,2501 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng đầm cóc cầm tay ( 5% KL ), độ chặt Y/C 0,95 | nt | 1,7787 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy (95%KL) | nt | 33,7944 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải( trừ khối lượng đất đắp nền đường, bãi đúc dầm ), ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | nt | 1,6481 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | nt | 0,3404 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 13,4661 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | nt | 153,04 | m3 |
| 23 | Nilon lót tái sinh | nt | 5.101,3 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | nt | 5,2578 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1.020,26 | m3 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 127,225 | 10m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 | nt | 2,5 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng máy (90% KL ), đất C3 | nt | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | nt | 2,92 | m3 |
| 4 | Bê tông sân, móng cống mác 200# | nt | 11,91 | m3 |
| 5 | Bê tông thân , tường cánh cống mác 200# | nt | 2,61 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200# | nt | 1,53 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250# | nt | 1,32 | m3 |
| 8 | Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cm | nt | 0,37 | m3 |
| 9 | Đệm bản VXM mác 100# dày 2cm | nt | 0,05 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản, khớp nối D<=10mm | nt | 0,0393 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | nt | 0,0595 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | nt | 0,0173 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng , chân khay | nt | 0,2401 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh | nt | 0,4266 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | nt | 0,1087 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm bản | nt | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm bản | nt | 6 | cái |
| 18 | Đắp đất hoàn thiện cống ( Đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0833 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 0,1559 | 100m3 |
| 20 | Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 | nt | 9,5 | m3 |
| 21 | Đào đất thi công cống bằng máy (90% KL ), đất C3 | nt | 0,855 | 100m3 |
| 22 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | nt | 11,96 | m3 |
| 23 | Bê tông sân, móng cống mác 200# | nt | 59,98 | m3 |
| 24 | Bê tông thân , tường cánh cống mác 200# | nt | 87 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250# | nt | 6,41 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250# | nt | 10,76 | m3 |
| 27 | Bê tông cốt thép bảo vệ bản mác 250# | nt | 4,68 | m3 |
| 28 | Đệm bản VXM mác 100# dày 2cm | nt | 0,18 | m2 |
| 29 | Cốt thép tấm bản, khớp nối D<=10mm | nt | 0,4849 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | nt | 0,8312 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | nt | 0,1312 | tấn |
| 32 | Cốt thép phủ bản mặt cống D<=10mm | nt | 0,1984 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng , chân khay | nt | 0,7068 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh | nt | 1,6676 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ mũ mố | nt | 0,317 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tấm bản | nt | 0,345 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm bản | nt | 14 | cái |
| 38 | Đắp đất hoàn thiện cống ( Đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,3167 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ thải( trừ cả phần khối lượng đắp bờ vây thi công cống ), ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 0,6333 | 100m3 |
| 40 | Đào đất thi công cống bằng thủ công (10% KL), đất C3 | nt | 40,999 | m3 |
| 41 | Đào đất thi công cống bằng máy ( 90% KL), đất C3 | nt | 3,6899 | 100m3 |
| 42 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | nt | 11,79 | m3 |
| 43 | Bê tông sân, móng cống mác 200# | nt | 49,85 | m3 |
| 44 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 200# | nt | 10,13 | m3 |
| 45 | Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2 | nt | 17,15 | m3 |
| 46 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150# | nt | 2,9 | m3 |
| 47 | Cốt thép ống cống D<=10mm | nt | 1,813 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng cống | nt | 1,2804 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | nt | 0,5936 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn ống cống | nt | 3,3849 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống cống | nt | 49 | cái |
| 52 | Bê tông hố thu đá 1x2 mác 200# | nt | 11,89 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ hố thu nước | nt | 0,395 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng) | nt | 1,3666 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 2,5556 | 100m3 |
| 56 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | nt | 70,4 | m3 |
| 57 | Rãnh xây đá hộc VXM mác 100# | nt | 230,4 | m3 |
| 58 | Đào đất thi công bờ taluy kè đá hộc bằng thủ công (10% Kl ), đất C3 | nt | 19,3 | m3 |
| 59 | Đào đất thi công bờ taluy kè đá hộc bằng máy ( 90% Kl ), đất C3 | nt | 1,737 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# | nt | 7 | m3 |
| 61 | Xây taluy kè bằng đá hộc VXM mác 100# | nt | 89,95 | m3 |
| 62 | Ống thoát nước D42 tường kè đá hộc | nt | 12 | m |
| 63 | Khe phòng lún tẩm nhựa đường | nt | 2,567 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 1,93 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | nt | 0,339 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất nền bãi đúc dầm độ chặt K=0,95, dày 30cm. | nt | 0,3 | 100m3 |
| 67 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | nt | 10 | m3 |
| 68 | Láng nền bãi bằng VXM mác 100# | nt | 100 | m2 |
| 69 | Đắp đất bờ vây thi công | nt | 0,4 | 100m3 |
| 70 | Mua ống nước D200 lắp dẫn dòng | nt | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi