Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888060-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200888051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 23:30:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,703,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ QUỐC LỘ 48E ĐI XÃ NGHI LIÊN
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,92 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,92 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,92 m3
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,65 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,87 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,52 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,52 m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,87 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,79 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,98 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.789,81 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.353,01 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.353,01 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.353,01 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.353,01 m3
18 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.902,91 m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.902,91 m2
20 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,32 m3
21 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.902,91 m2
22 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,59 m3
23 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,62 m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,62 m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,62 m2
26 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,8 m2
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,8 m2
28 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
29 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
32 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,96 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,96 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,96 m3
35 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
36 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,94 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,71 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,71 m3
39 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,97 m3
40 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,77 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,74 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,74 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,02 m3
44 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.656,19 m3
45 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,21 m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.848,75 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.848,75 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.848,75 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.848,75 m3
50 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.210,68 m2
51 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.210,68 m2
52 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.210,68 m2
53 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,14 m3
54 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m2
55 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m2
56 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m3
61 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
65 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
66 Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
68 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 m2
69 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
70 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
72 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
74 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
76 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
81 Bê tông mối nối, lớp phủ, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
82 Vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
83 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
85 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,51 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
90 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m3
94 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
95 Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m3
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
97 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 m2
98 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
99 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
101 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
103 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,64 m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
109 Bê tông mối nối, lớp phủ, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
110 Vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
111 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ XÓM 9 ĐI XÓM 6
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.263,81 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.263,81 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.263,81 m3
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,96 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,06 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,06 m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,57 m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,17 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,74 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,74 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,72 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.795,45 m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.535,65 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.546,75 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.546,75 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.546,75 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.546,75 m3
23 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.118,82 m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.118,82 m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.118,82 m2
26 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,82 m3
C MƯƠNG TIÊU NỘI ĐỒNG XÓM 9, XÓM 6
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,97 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,73 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,02 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,53 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,53 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,53 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,53 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,09 m3
11 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,98 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,81 m2
13 Cốt thép tường, D<= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
17 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m3
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,64 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,16 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,16 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,7 m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,36 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,36 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,36 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,36 m3
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,78 m3
30 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,23 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,94 m2
32 Cốt thép tường, D<= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,9 m3
37 Bốc xếp đất đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,9 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,9 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,9 m3
40 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m3
43 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,62 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,61 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,23 m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,23 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,65 m3
48 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,96 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,96 m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,96 m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,96 m3
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m3
53 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,58 m2
54 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 tấn
55 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 tấn
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cấu kiện
57 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,77 1tấn/1km
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cấu kiện
59 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,54 m3
60 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,23 m3
61 Cốt thép tường, D<= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 tấn
62 Cốt thép tường, D <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 tấn
63 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,84 m2
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 cấu kiện
65 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,4 1tấn/1km
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 cấu kiện
D CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo chữ nhật Biển 441c ĐBGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển báo tam giác ĐBGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cột biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 ống nhựa PVC D76mm dày 3mm, cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cọc
9 Dây nilon ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,68 m
10 Giấy phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
12 Vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,77 m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
15 Nhân công bậc 3,0/7 ĐBGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->